1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương 8 và 9:phân biệt - chuẩn độ - kinh tế môi trường.

22 777 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 624,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử dùng [phân biệt các chất trên thì dùng hóa chất là A dung dịch HCl B dung dịch HNO3 đặc nguội C H2O D dung dịch KOH 6.. Chỉ dùng Na2CO3 có thể phân biệt

Trang 1

có thể dùng dung dịch :

A) HCl và nc vôi trong B) AgNO3 C) BaCl2 D) HCl và nước brom

4 Để phân biệt ba dung dịch Ba(HCO3)2 , K2CO3 , K2S có thể dùng dung dịch :

A) AgNO3 B) NH3 C) NaCl D) H2SO4

5 Có 4 chất rắn trong 4 lọ riêng biệt : NaOH ; Al; Mg; Al2O3 Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử dùng [phân biệt các chất trên thì dùng hóa chất là

A) dung dịch HCl B) dung dịch HNO3 đặc nguội C) H2O D) dung dịch KOH

6 Có 4 chất rắn màu trắng: BaCO3 , BaSO4 , Na2CO3 , NaHCO3 Chỉ dùng H2O và một chất khí (không dùng nhiệt độ và điện phân ) để phân biệt chúng , thì chất khí đó là

A) Na[Al(OH)4] B) Na2CO3 C) NaCl D) NaOH

9 Chỉ dùng Na2CO3 có thể phân biệt được các dung dịch trong dãy nào sau đây

A) CaCl2, Fe(NO3)2 , MgSO4 B) Ca(NO3)2 , MgCl2, AlCl3

C) KNO3 , MgCl2 , BaCl2 D) NaCl, MgCl2 , Fe(NO3)3

10 Có 4 dung dịch (NH4)2SO4; K2SO4 ; NH4NO3; KCl chỉ dùng một dung dịch nào nhận biết 4 dung dịch trên

A) Ba(OH)2 B) NaOH C) AgNO3 D) BaCl2

11 Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt CO2 và SO2

A) H2O B) dung dịch Ba(OH)2 C) dung dịch Br2 D) dung dịch NaOH

12 Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt H2S; CO2 và SO2

A) dung dịch Pb(NO3)2 B) dung dịch Ca(OH)2 C) dung dịch NaOH D) dung dịch Br2

13 Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt 4 dung dịch NaCl; Na2CO3 ; KHSO4 ; CH3NH2

A) dung dịch NaOH B) dung dịch Ca(OH)2 C) nước quỳ tím D) dung dịch H2SO4

14 Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt 4 dung dịch Zn2 ; Fe3 ;Al3 ;Cu2 

A) dung dịch NaOH B) dung dịch quỳ tím C) dung dịch NH3 D) dung dịch Na2CO3

15 Trong nước tự nhiên thường cĩ lẫn những lượng nhỏ các muối: Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(NO3)2, Mg(HCO3)2 Hĩa chất cĩ thể loại đồng thời các muối trên là

A NaOH B Na2CO3 C NaHCO3 D K2SO4

16 Cĩ 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Cĩ thể dùng hĩa chất nào sau đây

để nhận biết các dung dịch trên?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch Na2SO4 D Dung dịch HCl

17 Dãy ion nào sau đây cĩ thể đồng thời tồn tại trong dung dịch?

A Ca2+, Cl

-, Na+, CO B Al23- 3+, HPO2-4 , Cl-, Ba2+ C Na+, K+, OH, Na+, HCO-3 D K+, Ba2+, OH, Cl

18 Cĩ các chất bột màu trắng sau: NaCl, BaCO3, Na2SO4, Na2S, BaSO4, MgCO3, ZnS Hĩa chất dùng để nhận biết các chất trên là

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 lỗng

C dung dịch AgNO3 D dung dịch HCl hoặc dung dịch H2SO4 lỗng

Trang 2

19 Có 6 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là

A dung dịch Ba(OH)2 B qùi tím C dung dịch Na2CO3

D qùi tím hoặc dung dịch Na2CO3 hoặc dung dịch Ba(OH)2

20 Khí N2 bị lẫn một lượng nhỏ tạp chất O2 Để loại bỏ tạp chất không thể dùng cách nào sau đây?

A Cho đi qua ống chứa bột Cu dư, nung nóng: t0

2

B Cho đi qua phốt pho trắng: 4P + 5O 2    2P O2 5

C Cho NH3 dư vào và đun nóng D Cho dây sắt nung đỏ vào: 3Fe + 2O 2    Fe O2 3

21 Cách nào sau đây không thể phân biệt O2 và O3?

A Sục O2 và O3 lần lượt qua dung dịch KI rồi nhận biết sản phẩm sinh ra bằng hồ tinh bột hoặc qùi tím hoặc phenolphtalein

B Cho O2 và O3 lần lượt tác dụng với PbS

C Cho O2 và O3 lần lượt tác dụng với Ag D Cho tàn đóm còn hồng lần lượt vào O2 và O3

22 Cách nào sau đây không thể phân biệt 2 dung dịch KBr và KI?

A Dùng O3 sau đó dùng hồ tinh bột B Dùng FeCl3 sau đó dùng hồ tinh bột

C Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng hồ tinh bột D Dùng khí F2 sau đó dùng hồ tinh bột

23 Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch sau: HCl, NaCl, BaCl2, NaClO Thuốc thử dùng để nhận ra 4 dung dịch chất trên là

A qùi tím, dung dịch H2SO4 B dung dịch AgNO3, dung dịch H2SO4

C phenolphtalein, dung dịch H2SO4 D dung dịch Ba(OH)2, dung dịch H2SO4

24 Có 3 dung dịch chứa các ion sau: Ba2+, Mg2+, Na+, SO24 

, CO23 

, NO3 

Biết rằng mỗi dung dịch chứa một loại anion và một loại cation không trùng lặp Ba dung dịch đó là

A MgCO3, Ba(NO3)2, Na2SO4 B Mg(NO3)2, BaSO4, Na2CO3

C BaCO3, MgSO4, NaNO3 D Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3

25 Có 3 dung dịch hỗn hợp: (NaHCO3, Na2CO3); (NaHCO3, Na2SO4); (Na2CO3; Na2SO4) Bộ thuốc thử nào sau đây

có thể phân biệt được 3 dung dịch trên?

A Dung dịch HNO3 và Ba(NO3)2 B Dung dịch NaOH và HCl

C Dung dịch NaOH và BaCl2 D Dung dịch NaOH và Ba(OH)2

26 Điều kiện để trong một dung dịch có thể có nhiều loại anion là Hãy chọn đáp án sai

A trong dung dịch đó chỉ có mặt cation kim loại kiềm B trong dung dịch đó chỉ có mặt cation amoni

C môi trường của dung dịch đó không phải là môi trường axit

D Môi trường dung dịch đó phải là môi trường axit mạnh.

27 Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên?

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch phenolphtalein C Dung dịch NaHCO3 D Qùi tím

28 Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3 Phương pháp hóa học để loại bỏ tạp chất là

C cho dung dịch HCl vừa đủ vào D sục CO2 dư vào dung dịch muối

29 NaHCO3 lẫn tạp chất là Na2CO3 Phương pháp để loại bỏ tạp chất là

A sục CO2 dư B dung dịch HCl dư C dung dịch NaOH vừa đủ D nung nóng

30 Khí CO2 lẫn tạp chất là SO2 Để loại bỏ tạp chất thì có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch Br2 C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch NaOH

31 Có các dung dịch mất nhãn sau: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ được dùng thêm một hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch AgNO3 D Qùi tím

32 Có các dung dịch mất nhãn sau: NaNO3, Na2CO3, NaHCO3, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2 Được sử dụng nhiệt độ và dùng thêm một dung dịch nào sau đây để phân biệt được các dung dịch trên?

A HCl B NaOH C NH3 D NaOH hoặc NH3

33 Có các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl, NH4HCO3, NaNO2, NaNO3 Được sử dụng nhiệt độ và chỉ dùng thêm một dung dịch nào sau đây để phân biệt được các dung dịch trên?

A Dung dịch KOH B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch HCl

Trang 3

34 Có 4 gói bột kim loại mất nhãn: Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm một hóa chất nào sau đây để phân biệt các kim loại đó?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4 loãng

35 Có 3 lọ đựng ancol mất nhãn riêng biệt sau: CH3OH, C2H5OH, C3H7OH Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệtđược 3 ancol trên?

A H2SO4 đặc/1400C B H2SO4 đặc/1700C C Kim loại kiềm D CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

36 Có 4 chất mất nhãn riêng biệt sau: C2H5OH, HCOOH, CH3COOH, C2H5COOH Nhóm hóa chất dùng để phân biệt các chất trên là

A dung dịch AgNO3/NH3, qùi tím B dung dịch AgNO3/NH3, Na

C qùi tím, dung dịch Na2CO3 D không thể phân biệt được.

37 Có các chất mất nhãn để trong các lọ riêng biệt sau: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ Hóa chất dùng để phân biệt các chất trên là

A qùi tím B Na2CO3 C CuO D Cu(OH)2

38 Để đo chính xác thể tích của dung dịch trong chuẩn độ thể tích, người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

A Bình định mức B Pipet. C Buret D Ống đong và cốc chia độ

39 Có các phát biểu sau:1/ Phương pháp chuẩn độ trung hòa gọi là chuẩn độ axit – bazơ 2/ Điểm tương đương là

điểm hai chất phản ứng với nhau vừa đủ. 3/ Khi tiến hành chuẩn độ thì nồng độ dung dịch chuẩn gấp 10 lần nồng

độ chất cần phân tích. 4/ Tùy thuộc vào dung dịch axit, bazơ mà ta phải chọn chỉ thị phù hợp.

Các phát biểu đúng là

A 1, 2, 4 B 2, 3, 4 C 1, 2, 3 D 1, 2, 3, 4

40 Để chuẩn độ Fe2+ có trong nước, người ta phải dùng dung dịch chuẩn nào sau đây?

A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch NaOH loãng với chỉ thị phenolphtalein

C Dung dịch FeCl3 D Dung dịch Na2CO3

41 Khi cho một lượng vừa đủ dung dịch loãng của KMnO4 và H2SO4 vào một lượng H2O2, thu được 1,12 lít O2

(đktc) Khối lượng của H2O2 có trong dung dịch đã lấy và khối lượng của KMnO4 đẫ phản ứng là

A 1,7 gam và 1,58 gam B 1,02 gam và 3,16 gam C 1,7 gam và 3,16 gam D 0,68 gam và 1,58 gam

42 Hoà tan 10 gam muối sắt (II) không nguyên chất trong nước thành 200 ml dung dịch Lấy 20 ml dung dịch đó axit hoá bằng H2SO4 loãng rồi chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 0,03M, thể tích dung dịch KMnO4 đã dùng là 25

ml Tỉ lệ % khối lượng sắt trong muối sắt (II) không nguyên chất ở trên là

A 21% B 4,2%. C 28% D 10,5%

43 Để xác định nồng độ dung dịch NaOH, người ta dùng dung dịch đó chuẩn độ 25,00 ml dung dịch H2C2O4 0,05M (dùng phenolphtalein làm chỉ thị) Khi chuẩn độ dùng hết 46,50 ml dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch NaOH đó là

A 0,027M B 0,025M C 0,053M D 0,017M

44 Người ta có thể dùng phản ứng khử Ag+ của dung dịch AgNO3 trong NH3 để xác định hàm lượng glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường Thử 10 ml nước tiểu thấy tách ra 0,54 gam Ag Hàm lượng glucozơ có trong nước tiểu của bệnh nhân là

A 0,54 mol/l B 0,25 mol/l C 0,5 mol/l D 0,35 mol/l

45 Lấy 25,00 ml dung dịch A chứa FeSO4 và Fe2(SO4)4, thêm vào 10 ml dung dịch K2SO4 loãng, dư rồi chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 0,025M thì hết 118,15 ml dung dịch KMnO4 Lại lấy 25,00 ml dung dịch A nữa rồi thêmvào lượng dư Zn hạt, lắc đều để khử hoàn toàn Fe3+ thành Fe2+, lọc lấy toàn bộ nước lọc rồi thêm vào 10 ml dung dịch H2SO4 loãng và chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 0,025M, lần này đã dùng hết 35,15 ml dung dịch đó Nồng độ mol của các muối sắt trong dung dịch A là

46 Sơ đồ tách và điều chế kim loại kali và Ba tinh khiết từ hỗn hợp gồm BaCl2 và KCl (không làm thay đổi khối lượng của chúng trong hỗn hợp đầu):

Trang 4

KCl và BaCl2dd X

BaCO3

dd Y Cô cạn rồi nung KCl Đpnc K

HCl dư dd BaCl2cô cạn BaCl2Đpnc Ba

Dung dịch X đã dùng là

A Na2CO3 dư B K2CO3 dư C (NH4)2CO3 dư D Na2CO3 hoặc (NH4)2CO3

47 Phương pháp tách ZnCl2 và AlCl3 theo sơ đồ sau:

A NaOH, Al(OH)3, Na2[Zn(OH)4] (hay Na2ZnO2), HCl B NaOH, Zn(OH)2, Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2), HCl

C NH3, Al(OH)3, [Zn(NH3)4]Cl2, HCl D NH3, Al(OH)3, [Zn(NH3)4]Cl2, NaOH

48 Quá trình phân tích để phát hiện các ion trong hỗn hợp M gồm: Al3+, Cu2+, Fe3+ và Zn2+ như sau:

Dung dịch X và dung dịch T lần lượt là

A NaOH, NH3 B NH3, NH4Cl C NaOH, NH4Cl D NaOH, HCl

49 Sơ đồ tách hỗn hợp M gồm: ancol etylic, axit axetic, etyl axetat như sau:

Chất tan trong dung dịch X và dung dịch T lần lượt là

A NH3, CO2 B NaOH, CO2 C NH3, H2SO4 D NaOH, H2SO4

50 Có 3 dung dịch: NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và 3 chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 Chỉ dùng chất nào sau đây để phân biệt được tất cả các chất trên?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch HCl D Dung dịch BaCl2

51 Để tăng chất lượng của xăng, trước đây người ta trộn thêm vào xăng chất tetraetyl chì Pb(C2H5)4 Đó là một chất rất độc và trong khí thải của ô tô, xe máy, có hợp chất PbO Hàng năm trên thế giới người ta đã dùng tới 227,25 tấn Pb(C2H5)4 để pha vào xăng Lượng PbO bị xả vào khí quyển là

A Ag2SO4 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D AgBr

54 Có 4 gói bột trắng CaCO3, NaCl, SiO2, xenlulozơ Thuốc thử dùng để phân biệt 4 chất đó là

A dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch HCl và dung dịch NaOH

C dung dịch HCl và O2 (t0) D dung dịch HCl và dung dịch NaOH

55 Dung dịch X có chứa các ion: NH4, Fe2+, Fe3+, NO3 Để chứng minh sự có mặt của các ion trong X cần dùng các hóa chất là

A dung dịch kiềm, qùi tím, H2SO4 đặc, Cu B dung dịch kiềm, qùi tím

56 Bảng dưới đây cho biết sản phẩm của sự đốt cháy nhiên liệu:

Tên nhiên liệu Sản phẩm chính Sản phẩm đốt cháy nhiên liệu Sản phẩm khác

Nhiên liệu được coi là sạch hơn cả, ít gây ô nhiễm môi trường trong số các nhiên liệu trên là

A than đá, than cốc B khí thiên nhiên C củi, gỗ D xăng dầu

Trang 5

57 Các tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước gồm:

A các ion kim loại nặng: Hg, Pb, Sb, B các anion: NO , SO , PO , 3- 2-4 3-4

C thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học D Cả A, B, C.

58 Những loại thuốc nào sau đây được chế tạo bằng con đường hóa học?

A Sâm, nhung, tam thất, qui B Thuốc kháng sinh: penixilin, ampixilin; các vitamin: A, B, C, D,

C Râu ngô, bông mã đề, kim ngân hoa, D Cả A, B, C

59 Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+,

…Dùng chất nào sau đây để sử lí sơ bộ chất thải trên?

A HNO3 B Giấm ăn C Etanol D Nước vôi trong dư

60 Trong khi làm các thí nghiệm ở lớp hoặc trong các giờ thực hành hóa học có một số khí thải: Cl2, H2S, SO2, NO2,HCl Biện pháp để khử các khí trên là

A dùng bông tẩm giấm ăn nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng

B sục khí vào cốc đựng thuốc tím hoặc bông tẩm thuốc tím nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng

C dùng bông tẩm xút hoặc nước vôi trong nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng

A 0.051 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép B 0,0255 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép

C 0,0055 mg/l; sự nhiễm bẩn cho phép D 0,045 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép

63 Những nguồn năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng sạch không gây ô nhiễm môi trường?

A Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời

B Năng lượng thuỷ lực, năng lượng gió, năng lượng mặt trời

C Năng lượng than đá, dầu mỏ, năng lượng thuỷ lực

D Năng lượng than đá, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

64 Không nên xây dựng nhà máy đất đèn (CaC2) gần khu dân cư đông đúc vì:

A CaC2 là chất độc B CaC +2H O2 2  Ca(OH) +C H2 2 2 Khí C2H2 tạo ra rất độc

CaO + 3C   CaC + CO Khí CO tạo ra rất độc

65 Phương pháp hóa học để khử khí Cl2 làm nhiễm bẩn không khí của phòng thí nghiệm là

A phun bột nhôm vào phòng thí nghiệm nhiễm bẩn khí Cl2

B phun dung dịch NaOH vào phòng thí nghiệm nhiễm bẩn khí Cl2

C xịt khí (hoặc dung dịch) NH3 vào phòng thí nghiệm nhiễm bẩn khí Cl2

D phun nước vôi trong vào phòng thí nghiệm nhiễm bẩn khí Cl2

66 Những dụng cụ nấu cá thường để lại mùi tanh Chất tốt nhất để khử mùi tanh đó là (biết mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số chất khác):

A xà phòng B rượu C giấm D xô đa (Na2CO3)

67 Theo WHO (tổ chức y tế thế giới) nồng độ tối đa của Pb2+ trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l Nguồn nước nào sau đây bị ô nhiễm nặng bởi Pb2+?

A Có 0,02 mg Pb2+ trong 0,5 lít nước B Có 0,04 mg Pb2+ trong 0,75 lít nước

C Có 0,2 mg Pb2+ trong 2 lít nước D Có 0,5 mg Pb2+ trong 4 lít nước

68 Trong các nguồn năng lượng sau đây, nguồn năng lượng gây ô nhiễm môi trường là

A Năng lượng thuỷ lực B Năng lượng gió C Năng lượng than D Năng lượng mặt trời

69 Để xử lí các khí thải công nghiệp chứa: CO, NO, hiđrocacbon, người ta thực hiện giai đoạn 1 là giai đoạn

có xúc tác Pt để chuyển hỗn hợp trên thành N2 hay NH3, CO, hiđrocacbon Sau đó thực hiện giai đoạn 2 là giai đoạn có xúc tác Pt để chuyển hỗn hợp thu được thành khí N2, CO2, H2O và thải vào môi trường

Trang 6

Cụm từ phù hợp cần điền vào 2 chỗ trống trên cho phù hợp lần lượt là:

A oxi hóa, oxi hóa tiếp tục B oxi hóa, khử hóa C khử hóa, oxi hóa D khử hóa, khử hóa

70 Loại nhiên liệu nào sau đây không được xếp vào loại nhiên liệu hoá thạch?

A Khí thiên nhiên B Dầu mỏ C Khí than khô D Than đá

71 Có thể điều chế thuốc diệt nấm (dung dịch CuSO4 5%) theo sơ đồ sau: CuS    CuO    CuSO4

Khối lượng dung dịch CuSO4 5% thu được từ 0,5 tấn nguyên liệu chứa 80% CuS (biết hiệu suất của quá trình là 80%)

A 0,16 tấn B 3,2 tấn C 0,008 tấn D 1,6 tấn

72 Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H2S, nhưng trong không khí hàm lượng

H2S rất nhỏ, nguyên nhân là

A H2S bị O2 không khí oxi hóa chậm thành S và H2O B H2S bị phân huỷ ở nhiệt độ thường sinh ra S và H2

C H2S bịCO2 trong không khí oxi hóa thành các chất khác D H2S tan trong nước

73 Loại phân bón hóa học có tác dụng kích thích cây cối sinh trưởng, ra nhiều lá, nhiều hoa và có khả năng cải tạo đất phèn là

A NH4NO3 B Ca(NO3)2 C Ca(H2PO4)2 D KCl

74 Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ra ô nhiễm môi trường Tiêu chuẩn quốc tế qui định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 mol/m3 khôngkhí thì coi là không khí bị ô nhiễm Nếu lấy 50 lít không khí ở một thành phố và phân tích thấy có 0,0012 mg SO2 thì không khí đó có bị ô nhiễm không?

A Nồng độ SO2 là 0,375.10-6 mol/m3; không khí ở đó không bị ô nhiễm

B Nồng độ SO2 là 37,5.106 mol/m3; không khí ở đó bị ô nhiễm nhẹ

C Nồng độ SO2 là 37,5.104 mol/m3; không khí ở đó bị ô nhiễm nặng

D Nồng độ SO2 là 0,1875.106 mol/m3; không khí ở đó không bị ô nhiễm

75 Sự hình thành tầng ozon (O3) ở tầng bình lưu của khí quyển là do

A tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử O2 B sự phóng điện (sét) trong khí quyển

C sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D A, B, C đều đúng

76 Tầng ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống trên mặt đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là vấn đề toàn cầu Nguyên nhân chính của hiện tượng này là do

A sự thay đổi của khí hậu B chất thải CFC do con người tạo ra

77 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại

bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

A H2 B N2 C CO2 D SO2

78 Nồng độ khí CO2 trong khí quyển tăng làm ảnh hưởng đến môi trường là do

C gây ra hiệu ứng làm suy giảm tầng ozon D gây ra hiện tượng khói mù quang hoá

79 Trong các khí sau: CO2, CO, NOx, SO2, những khí nào là nguyên nhân chính gây ra mưa axit?

A CO2 và SO2 B CO2 và NOx C CO và CO2 D SO2 và NOx

80 Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 – 15 phút Khả năng diệt trùng của dung dịch NaCl là do

A dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Na+ độc B dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl có tính khử

C dung dịch NaCl độc D vi khuẩn chết vì bị mất nước do thẩm thấu

81 Br2 lỏng hay hơi đều rất độc Hóa chất thông thường, dễ kiếm để hủy hết lượng Br2 lỏng, chẳng may bị đổ, để bảo vệ môi trường là

A dung dịch HCl B dung dịch NaCl C giấm ăn D dung dịch Ca(OH)2

82 Tác hại của ô nhiễm không khí là

C ảnh hưởng không tốt đến sức khoẻ con người, đến sự sinh trưởng, phát triển của thực vật D cả A, B, C

83 Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm không khí?

A Khí thải công nghiệp B Khí thải sinh hoạt

C Khí thải các loại động cơ xe D Cả A, B, C

84 Sau khi làm thí nghiệm Cu tác dụng với HNO3 đặc, biện pháp tốt nhất để khí tạo thành thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là

A nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước B nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

Trang 7

C nỳt ống nghiệm bằng bụng tẩm giấm D nỳt ống nghiệm bằng bụng tẩm dung dịch kiềm.

85 Hướng giải quyết vấn đề năng lượng và nhiờn liệu cho tương lai là

A sản xuất và sử dụng nguồn nguyờn liệu, năng lượng nhõn tạo thay thế cho nguồn nguyờn liệu hoỏ thạch (nhưthan và dầu hoả)

B tỡm cỏch sử dụng cú hiệu quả những nguồn năng lượng khỏc từ thiờn nhiờn

C sử dụng cỏc nguồn nhiờn liệu năng lượng mới một cỏch khoa học và tiết kiệm D Cả A, B, C

86 Khi mất điện lưới quốc gia, nhiều gia đỡnh sử dụng động cơ điezen để phỏt điện, khụng nờn chạy động cơ trong phũng kớn vỡ:

A tiờu thụ nhiều khớ O2, sinh ra khớ CO2 độc B tiờu thụ nhiều khớ O2, sinh ra khớ CO, H2S, SO2 độc

C nhiều hiđrocacbon khụng chỏy hết là những khớ độc D sinh ra khớ SO2 , H2S

87 Những người nghiện thuốc lỏ thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khỏc Chất độc hại gõy ra bệnh ung thư cú nhiều trong thuốc lỏ là

A cafein B moocphin C etanal (CH3CHO) D nicotin

88 Khớ CO2 được coi là ảnh hưởng đến mụi trường vỡ:

A rất độc B tạo bụi cho mụi trường C làm giảm lượng mưa D gõy hiệu ứng nhà kớnh

89 Chất nào sau đõy gúp phần nhiều nhất vào sự hỡnh thành mưa axit?

A CO2 B O3 C SO2 D CFC.

90 Khi làm thớ nghiệm nờn sử dụng húa chất với lượng nhỏ để:

A tớết kiệm về mặt kinh tế B giảm thiểu sự ảnh hưởng đến mụi trường

91 Thuỷ ngõn dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngõn bị vỡ thỡ cú thể dựng chất nào sau đõy để khử độc thuỷ ngõn?

A Bột sắt B Bột lưu huỳnh C Natri D Nước

92 Cú hai thảm họa hạt nhõn lớn nhất xảy ra vào cuối thế kỉ trước gõy ụ nhiễm mụi trường nghiờm trọng trong phạm vi rộng lớn là sự cố tại nhà mỏy điện nguyờn tử của Mỹ (28/3/1979) và vụ nổ lũ phản ứng hạt nhõn của nhàmỏy điện nguyờn tử Trecnobun (26/4/1986).Hai thảm họa trờn xảy ra là do

A sai lầm nghiờm trọng trong việc vận hành (khụng tuõn thủ nghiờm ngặt cỏc chế độ qui định), huấn luyện cỏn bộ vận hành chưa đạt trỡnh độ cao

B chưa đảm bảo an toàn tối đa trong thiết kế lũ phản ứng

C chưa cú biện phỏp và phương tiện dự phũng hữu hiệu khi sự cố xảy ra

D Cả A, B, C

93 Những trường hợp bị say hay chết do ăn sắn cú một lượng nhỏ HCN (chất lỏng khụng màu, dễ bay hơi và rất độc) Lượng HCN tập chung nhiều ở phần vỏ sắn Để khụng bị nhiễm độc HCN do ăn sắn, khi luộc sắn cần:

C tỏch bỏ vỏ rồi luộc, khi nước sụi nờn mở vung khoảng 5 phỳt

D cho thờm ớt nước vụi trong vào nồi luộc sắn để trung hoà HCN

94 Phương phỏp nào sau đõy dựng để diệt rờu và làm cho lỳa được tốt hơn?

A Bún vụi bột trước một lỏt rồi bún đạm B Bún đạm trước một lỏt rồi bún vụi

C Trộn đều vụi bột với đạm rồi bún cựng một lỳc D Bún vụi bột trước, vài ngày sau mới bún đạm

95 Khớ thải của một nhà mỏy cú chứa cỏc khớ sau: HF, CO2, SO2, NO2, N2 Chất tốt nhất để loại bỏ cỏc khớ độc trướckhi xả ra khớ quyển là

A CaCO3 và H2O B SiO2 và H2O C CaCl2 khan D nước vụi trong

96 Sắt tồn tại trong nước tự nhiờn pH khoảng 6 – 7 (nguồn nước ngầm cung cấp cho cỏc nhà mỏy nước sinh hoạt) chủ yếu dưới dạng Fe(HCO3)2 Hóy chọn cỏch hiệu quả nhất (kinh tế nhất) để loại sắt khỏi nguồn nước dưới dạng hiđroxit?

C Làm giàn mưa phun nước vào khụng khớ, để nước tiếp xỳc với O2 khụng khớ

D Dựng nước vụi trong hoặc khớ Cl2

97 Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp A vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đợc 4,48 lít khí (đktc).Mặt khác khi hoà tan hết cũng a gam hỗn hợp A vào dung dịch HNO3 đặc thu đợc dung dịch B và

có khí màu nâu bay ra.Nếu lấy một nửa dung dịch B cho tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 sẽ thu đợc 5,825 gam kết tủa.Cho biết giá trị nào sau đây là thành phần của FeS2 và Cu2S

A 1,50 g và 2,18 g B 2,01 g và 3,67 g C 2,40 g và 1,28 g D 1,80 g và 1,88 g

Trang 8

98 Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay một số nhiên liệu gây

ô nhiễm môi trường

A) than đá B) xăng dầu C) khí butan (gaz) D) khí hiđro

99 Người ta sản xuất khí metan thay một phần cho nguồn nguyên liệu hóa thách bằng cách nào:

A) lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz B) thu khí metan từ khí bùn ao

C) lên men ngũ cốc D) cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò.

100.Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử dụng cho mục đích hòa bình đó là

A) năng lượng mặt trời B) năng lượng thủy điện C) năng lượng gió D) năng lượng hạt nhân

101.Loại thuốc nào sau đây gây nghiện cho con người

A) pennixilin; amoxilin B) vitamin C, glucozo

C) seduxen; moocphin D) thuốc cảm pamin; paradol

102.Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá, ….) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn thực phẩm

A) dùng fomon, nước đá B) dùng phân đạm, nước đá

C) dùng nước đá, và nước đá khô D) dùng nước đá khô, fomon

103.Phân bón m, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích tăng trưởng, ….có tác dụng giúp cây phát triển tốt, tăng năng suấtcây trồng, Nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người Sau khi bón phân đạm hoặc phun thuốc trừ sâu, …… cho cây trồng thì thời hạn tối thiểu thu hoạch để sự dụng bảo quản an toàn thường là

A) 1 đến 2 ngày B) 2 đến 3 ngày C) 12 đến 15 ngày D) 30 đến 35 ngày

104.Cho 4 dung dịch, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation: Na; Mg2 ; Zn2 ;Ni2  Nếu chỉ dùng cách thử màu ngọn lửa thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch

110.Để nhận biết anion NO3  có thể dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng vì

A) tạo khí màu nâu B) tạo khí không màu, hóa nâu trong không khí C) tạo ra dung dịch có màu vàng D) tạo kết tủa màu xanh

111.Có 3 dung dịch muối chứa các anion sau: 1/ 2

A) dung dịch NaCl dư, lọc, cho axit HCl vào nước lọc.

B) dung dịch NH4Cl dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc

C) dung dịch BaCl2 dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc

D) dung dịch KOH dư, lọc, cho acit H2SO4 vào nước lọc

112.Hòa tan một chất khí vào nước , lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch ZnSO4 đến dư thấy có kết tủa trắng , rồi kết tủa tan Khí đó là

Trang 9

113.Sục một khí vào nước brom thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là.

116.Khi cần pha chế một dung dịch chuẩn để chuẩn độ thể tích cần dùng dụng cụ nào:

A) bình cầu B) bình định mức C) bình tam giác D) cốc thủy tinh

117.Để đo chính xác thể tích của dung dịch chuẩn trong chuẩn độ thể tích người ta thường dùng dụng cụ nào

A) bình định mức B) buret C) pipet D) ống đong

118.Chuẩn độ 30ml dung dịch H2SO4 chưa biết nồng độ , đã dùng hết 30ml dung dịch NaOH 0,1M Nồng độ mol dung dịch H2SO4 là

119.Khối lượng K2Cr2O7 đã phản ứng khi chuẩn độ dung dịch chứa 15,2g FeSO4 trong dung dịch H2SO4 loãng là

120.Dùng dung dịch KMnO4 0,02M để chuẩn độ 20ml dung dịch FeSO4 đã được axit hóa bằng dung dịch H2SO4

loãng Sau khi cho được 20ml dung dịch KMnO4 vào thì dung dịch bắt đầu chuyển sang màu hồng Nồng độ mol/lit của dung dịch FeSO4 là

124.Để phân biệt anion CO32

SO32

có thể dùng

A) quỳ tím B) dung dịch HCl C) dung dịch CaCl2 D) dung dịch brom

125.Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch : NaCl; NH4Cl; AlCl3; FeCl2 ; CuCl2 ; (NH4)2SO4

A) dung dịch BaCl2 B) dung dịch Ba(OH)2 C) dung dịch NaOH D) quỳ tím

126.Dãy ion nào sau đây cùmg tồn tại trong một dung dịch

Trang 10

129.Có 4 dung dịch : AlCl3 ; NaNO3 ; Na2CO3 ; NH4NO3 Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để phân biệt các cation trong các dung dịch trên.

A) H2SO4 B) NaCl C) K2SO4 D) Ba(OH)2

130.Cacbonmonoxit có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây

A) không khí B) khí thiên nhiên C) khí mỏ dầu D) khí lò cao

131.Ngành sản xuất nào sau đây không phụ thuộc về công nghiệp silicat

A) đồ gốm B) xi măng C) thủy tinh thường D) thủy tinh hữu cơ

132.Từ một loại dầu mỏ bằng cách chưng cất người ta thu 16% xăng avà 59% dầu mazut 9theo khối lượng ) Đem crackinh dầu mazut đó thì thu thêm 58% xăng tính theo dầu mazut Từ 400 tấn dầu mỏ trên có thể thu được bao nhiêu tấn xăng

A) 200,84tấn B) 200,86tấn C) 200,88tấn D) 200,99tấn

133.Sự thiếu hụt nguyên tố ở dạng hợp chất nào sau đây gây ra bệnh loãng xương

134.Để bổ sung vitamin A cho cơ thể có thể ăn gấc vì trong quả gấc có chứa

A) vitamin A B) -caroten (thủy phân tạo ra vitamin A)

C) este của vitamin A D) enzim tổng hợp vitamin A.

135.Thiếu iot gây ra bệnh bướu cổ, vì vậy cần phải dùng muối iot Muối iot là muối ăn có trộn thêm một lượng nhỏ hợp chất của iot (thường dùng là KI hoặc KIO3) Khối lượng KI cần dùng để sản xuất 10 tấn muối iot chứa 2,5% KI là

A) 7,5tấn B) 2,5tấn C) 0,75tấn D) 0,25tấn

136.Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit

Trang 11

140.Thuốc thử (dung dịch) nào sau đây có thể dùng phân biệt ba dung dịch BaCl2 , AlCl3, NH4Cl.

có thể dùng dung dịch :

A) HCl và nc vôi trong B) AgNO3 C) BaCl2 D) HCl và nước brom

143.Để phân biệt ba dung dịch Ba(HCO3)2 , K2CO3 , K2S có thể dùng dung dịch :

144.Có 4 chất rắn trong 4 lọ riêng biệt : NaOH ; Al; Mg; Al2O3 Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử dùng [phân biệt các chất trên thì dùng hóa chất là

A) dung dịch HCl B) dung dịch HNO3 đặc nguội C) H2O D) dung dịch KOH

145.Có 4 chất rắn màu trắng: BaCO3 , BaSO4 , Na2CO3 , NaHCO3 Chỉ dùng H2O và một chất khí (không dùng nhiệt độ và điện phân ) để phân biệt chúng , thì chất khí đó là

A) Na[Al(OH)4] B) Na2CO3 C) NaCl D) NaOH

148.Chỉ dùng Na2CO3 có thể phân biệt được các dung dịch trong dãy nào sau đây

A) CaCl2, Fe(NO3)2 , MgSO4 B) Ca(NO3)2 , MgCl2, AlCl3

C) KNO3 , MgCl2 , BaCl2 D) NaCl, MgCl 2 , Fe(NO 3 ) 3

149.Có 4 dung dịch (NH4)2SO4; K2SO4 ; NH4NO3; KCl chỉ dùng một dung dịch nào nhận biết 4 dung dịch trên

A) Ba(OH) 2 B) NaOH C) AgNO3 D) BaCl2

150.Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt CO2 và SO2

A) H2O B) dung dịch Ba(OH)2 C) dung dịch Br 2 D) dung dịch NaOH

151.Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt H2S; CO2 và SO2

A) dung dịch Pb(NO3)2 B) dung dịch Ca(OH)2 C) dung dịch NaOH D) dung dịch Br 2

152.Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt 4 dung dịch NaCl; Na2CO3 ; KHSO4 ; CH3NH2

A) dung dịch NaOH B) dung dịch Ca(OH)2 C) nước quỳ tím D) dung dịch H2SO4

153.Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt 4 dung dịch Zn2 ; Fe3 ;Al3 ;Cu2 

A) dung dịch NaOH B) dung dịch quỳ tím C) dung dịch NH 3 D) dung dịch Na2CO3

154.Trong nước tự nhiên thường cĩ lẫn những lượng nhỏ các muối: Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(NO3)2, Mg(HCO3)2 Hĩa chất cĩ thể loại đồng thời các muối trên là

A NaOH B Na 2 CO 3 C NaHCO3 D K2SO4

155.Cĩ 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Cĩ thể dùng hĩa chất nào sau đây

để nhận biết các dung dịch trên?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch Na2SO4 D Dung dịch HCl

156.Dãy ion nào sau đây cĩ thể đồng thời tồn tại trong dung dịch?

A Ca2+, Cl

-, Na+, CO B Al23- 3+, HPO2-4 , Cl-, Ba2+ C Na+, K+, OH, Na+, HCO-3 D K + , Ba 2+ , OH, Cl.

157.Cĩ các chất bột màu trắng sau: NaCl, BaCO3, Na2SO4, Na2S, BaSO4, MgCO3, ZnS Hĩa chất dùng để nhận biết các chất trên là

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 lỗng

C dung dịch AgNO3 D dung dịch HCl hoặc dung dịch H 2 SO 4 lỗng

158.Cĩ 6 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w