Những hợp chất hữu cơ thuộc nhúm hiđụcacbon, chỏy được.. Những chất chỏy được, khi chỏy tỏa nhiệt và cú tiếng nổ.. Những chất chế biến ra từ chưng cất dầu mỏ và khụng gõy ụ nhiễm mụi trư
Trang 1Họ và tên: Kiểm tra môn : Hoá học 4 (Đề chẵn)
I: Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Nhiờn liệu là:
a Những hợp chất hữu cơ thuộc nhúm hiđụcacbon, chỏy được
b Những chất chỏy được, khi chỏy tỏa nhiệt và cú tiếng nổ
c Những chất chế biến ra từ chưng cất dầu mỏ và khụng gõy ụ nhiễm mụi trường
d Những chất chỏy được, khi chỏy tỏa nhiệt và phỏt sỏng Câu 2: Để tăng lượng xăng trong quỏ trỡnh chưng cất dầu mỏ, người ta đó thực hiện phương phỏp: a Khử dầu mỏ b to, làm lạnh nhanh c Cracking dầu nặng d Phản ứng trựng hợp Câu 3: Biết 0,1 lớt khớ C2H4 (đktc) làm mất màu tối đa 50 ml dung dịch brom Nếu dựng 0,1 lớt khớ C2H2 (đktc) thỡ cú thể làm mất màu tối đa bao nhiờu ml dung dịch brom? a 100 ml b 150 ml c 200 ml d 250 ml Câu 4: Điều kiện xảy ra phản ứng thế của bezen với brom: a Bột Ni, t0 b Bột Fe, t0 c t0, bột C d t0, ỏnh sỏng Câu 5: Magie có thể tác dụng đợc với chất nào trong các chất dới đây: a C6H6 b H2O c CH3COOH d C2H5OH Câu 6: Cụng thức cấu tạo nào dưới đõy là của rượu etylic: a CH3 – CH2 – OH b CH3-CH2-CH2-OH c CH3 – O – CH3 d CH3 – C = O Câu 7: Độ rượu là: a Nồng độ phần trăm của rượu etylic c Số ml rượu cú trong 100 ml nước b Nồng độ mol của rượu etylic d Số ml rượu cú trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước Câu 8: Thể tớch rượu etylic nguyờn chất cú trong 200ml rượu etylic 450 là: a 80ml b 90ml c 100ml d 110ml Câu 9: Một hiđrocarbon cú tỷ khối đối với hiđro là 14 Hiđrocacbon đú là: a CH4 b C2H6O c C2H4 d C2H2 II: Tự luận : (7 điểm) Câu 1: (2 điểm) Viết các phơng trình hoá học biểu diễn những chuyển hoá sau: C2H4 → ( 1 ) C2H5OH→( 2 ) CH3COOH→( 3 ) CH3COOC2H5 C2H5Ona Câu 2: (2 điểm) Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học để nhận biết 4 bỡnh đựng cỏc chất lỏng không màu (bị mất nhón) sau: C2H5OH, CH3COOH, NaOH, H2O Câu 3: (3 điểm) Đốt chỏy hoàn toàn 11,5g một hợp chất hữu cơ A thu được 22 g CO2 và 13,5g nước a Hỏi trong phõn tử A cú những nguyờn tố húa học nào? b Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A so với khớ hiđụ là 23 Bài làm:
Nhận xột của giỏo viờn Điểm
OH
(4)
Trang 2Họ và tên: Kiểm tra môn : Hoá học 4 (Đề lẻ)
I: Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Nhiờn liệu là:
a Những chất chỏy được, khi chỏy tỏa nhiệt và phỏt sỏng
b Những chất chế biến ra từ chưng cất dầu mỏ và khụng gõy ụ nhiễm mụi trường
c Những chất chỏy được, khi chỏy tỏa nhiệt và cú tiếng nổ
d Những hợp chất hữu cơ thuộc nhúm hiđụcacbon, chỏy được
Câu 2: Để tăng lượng xăng trong quỏ trỡnh chưng cất dầu mỏ, người ta đó thực hiện phương phỏp:
a Phản ứng trựng hợp b Cracking dầu nặng c.to, làm lạnh nhanh d.Khử dầu mỏ Câu 3: Biết 0,1 lớt khớ C2H4 (đktc) làm mất màu tối đa 75 ml dung dịch brom Nếu dựng 0,1 lớt khớ C2H2
(đktc) thỡ cú thể làm mất màu tối đa bao nhiờu ml dung dịch brom?
a 25 ml b 50 ml c 100 ml d 150 ml
Câu 4: Điều kiện xảy ra phản ứng este hoá giữa axit axetic và rợu etylic:
a t0, ỏnh sỏng b Bột Ni, t0 c H2SO4đặc, t0 d Bột Fe, t0
Câu 5: Rợu etylic có thể tác dụng đợc với chất nào trong các chất dới đây:
a Na b NaOH c Cu d Quỳ tím
Câu 6: Cụng thức cấu tạo nào dưới đõy là của axit axetic:
a CH3 – O – CH3 b CH3 – C = O c CH3 – CH2 – OH d CH3-CH2-CH2-OH
Câu 7: Độ rượu là: a Số gam rượu cú trong 100g hỗn hợp rượu với nước c Nồng độ phần trăm của rượu etylic b Số ml rượu cú trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước d Nồng độ mol của rượu etylic
Câu 8: Thể tớch rượu etylic nguyờn chất cú trong 200ml rượu etylic 400 là: a 40ml b 60ml c 80ml d 100ml Câu 9: Một hiđrocarbon cú tỷ khối đối với hiđro là 23 Hiđrocacbon đú là: a C2H2 b C2H4 c CH4 d C2H6O II: Tự luận : (7 điểm) Câu 1: (2 điểm) Viết các phơng trình hoá học biểu diễn những chuyển hoá sau: C2H4 → ( 1 ) C2H5OH→( 2 ) CH3COOH→( 3 ) CH3COOC2H5 C2H5ONa Câu 2: (2 điểm) Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học để nhận biết 4 bỡnh đựng cỏc chất lỏng không màu (bị mất nhón) sau: C2H5OH, CH3COOH, NaOH, H2O Câu 3: (3 điểm) Đốt chỏy hoàn toàn 9g một hợp chất hữu cơ A thu được 13,2 g CO2 và 5,4g nước a Hỏi trong phõn tử A cú những nguyờn tố húa học nào? b Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A so với khớ hiđụ là 30 Bài làm:
Nhận xột của giỏo viờn Điểm
OH
(4)
Trang 3Đáp án - biểu điểm (đề chẵn)
I Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý đúng 0,33 điểm
1 d 2 c 3 a 4 b 5 c 6 a 7 d 8 b 9 c
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu1:( 2 đ) - Viết và cân bằng đúng mỗi phản ứng (nếu thiếu cân bằng trừ đi 1/2
số điểm với mỗi phản ứng)
Câu2:( 2 đ) - Nhận biết đợc mỗi chất, viết đúng PTHH(nếu có).
Hoá chất sử dụng nhận biết có thể là:
Nhận H2O : Phản ứng mãnh liệt
Câu 3 ( 3 đ)
18
5 , 13 );
( 6 12 44
22
g m
g
Do mC + mH = 6 + 1,5 = 7,5 < mA suy ra trong A ngoài C và H còn có
nguyên tố O: mO =11,5 - 7,5 = 4 (g)
Gọi CTTQ của A là: CxHyOz
16
4 : 1
5 , 1 : 12
6 : : 4 : 5 , 1 : 6 16 : :
Vậy CTPTA có dạng (C2H6O)n
4 x 0,5 đ
4 x 0,5 đ
0,5 điểm 0,5 điểm
1 điêm
1 điểm
I Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
1 a 2 b 3 d 4 c 5 a 6 b 7 b 8 c 9 d
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu1:( 2 đ) Tơng tự nh trên
Câu2:( 2 đ) Tơng tự nh trên
Câu 3 ( 3 đ)
18
4 , 5 );
( 6 , 3 12 44
2 , 13
g m
g
Do mC + mH = 3,6 + 0,6 = 4,2 < mA suy ra trong A ngoài C và H còn có
nguyên tố O: mO = 9 - 4,2 = 4,8 (g)
Gọi CTTQ của A là: CxHyOz
16
8 , 4 : 1
6 , 0 : 12
6 , 3 : : 8 , 4 : 6 , 0 : 6 , 3 16 : :
Vậy CTPTA có dạng (CH2O)n
Với MA = 30.2 = 60 ⇒ n = 60/30 =2 Vậy CTPT của A là: C2H4O2
4 x 0,5 đ
4 x 0,5 đ 0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm
1 điểm