Xuất hiện tỉ lệ của quy luật phân tính Câu 2 : ở thỏ, chiều dài tai do 2 cặp gen không alen tơng tác với nhau quy định và cứ mỗi gen trội quy định tai dài 7,5cm, thỏ mang kiểu gen aabb
Trang 1Họ và tờn HS M đề 125ã
………
Khối : 12
ĐA
ĐA
Câu 1 : Biết A quy định tính trạng quả đỏ ; a quy định tính trạng quả vàng và không xuất hiện tính trạng trung gian
Cho hai cây P dị hợp giao phấn với nhau Kết quả nào sau đây sẽ không đúng đối với F1 ?
A Có tỉ lệ kiểu hình 3 quả đỏ : 1 quả vàng B Có ba kiểu gen khác nhau xuất hiện
C Tỉ lệ kiểu gen là 1 : 1 D Xuất hiện tỉ lệ của quy luật phân tính
Câu 2 : ở thỏ, chiều dài tai do 2 cặp gen không alen tơng tác với nhau quy định và cứ mỗi gen trội quy định tai dài
7,5cm, thỏ mang kiểu gen aabb có tai dài 10cm Kiểu hình tai dài nhất do kiểu gen nào sau đây quy định và có chiều dài bao nhiêu ?
A AAbb, chiều dài của tai là 40cm B aaBB, chiều dài của tai là 30cm
C AABB, chiều dài của tai là 40cm D aaBB, chiều dài của tai là 20cm
Câu 3 : Di truyền liên kết là hiện tợng
A Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau
B tính trạng này di truyền kéo theo sự di truyền của tính trạng khác.
C Các tính trạng di truyền không độc lập với nhau
D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 4 : Cho lai thứ đậu thuần chủng có quả đỏ, tròn với thứ đậu thuần chủng có quả vàng, bầu dục đợc F1 đều có quả
đỏ tròn Lai phân tích F1 thu đợc ở F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 vàng bầu dục : 3 đỏ bầu dục : 3 vàng tròn : 1 đỏ tròn Kiểu gen của F1 là
ab de C Aa Bb Dd D Aa Bb Dd Ee
Câu 5 : Loại giao tử abd có tỉ lệ 25% đợc tạo ra từ kiểu gen
Câu 6 : Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại nh sau: A = 60, G = 120, X = 80, T =
30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trờng cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu ?
Câu 7 : Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò của gen điều hòa R là
A Gắn với các prôtêin ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B Quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
C Tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hòa
D Tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
Câu 8 : Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở
Câu 9 : Cơ thể P có các cặp gen dị hợp, khi giảm phân tạo ra loại giao tử Ab có tỉ lệ bằng 12,5% Kết quả nào sau đây
đúng khi nói về P ?
A Có kiểu gen Ab
aB và liên kết gen hoàn toàn
B Có kiểu gen AB
aB và liên kết gen hoàn toàn
C Có kiểu gen Ab
aB với tần số hoán vị gen là 12,5%
D Có kiểu gen AB
ab với tần số hoán vị gen là 25%
Câu 10 : Đem lai phân tích một cá thể có kiểu hình thân cao, quả đỏ, đời con Fa thu đợc hai kiểu hình thân cao, quả
vàng và thân thấp, quả đỏ Biết rằng mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Cá thể đem lai có kiểu gen là
A Thể dị hợp cả hai cặp và liên kết đồng (khi các alen trội của 2 gen không alen cùng nằm trên 1 NST của cặp
t-ơng đồng)
Trang 2B Thể đồng hợp trội về cả hai cặp gen.
C Thể đồng hợp lặn về cả hai cặp gen.
D Thể dị hợp cả hai cặp và liên kết đối (khi các alen trội của 2 gen không alen nằm trên 2 NST khác nhau của
cặp tơng đồng)
Câu 11 : Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã ?
Câu 12 : Trong liên kết gen hòan toàn thì số nhóm gen liên kết là
A Bằng số NST lỡng bội của loài B ít hơn số NST đơn bội của loài
C Nhiều hơn số NST lỡng bội của loài D Bằng số NST đơn bội của loài
Câu 13 : Phiên mã là quá trình
C Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ D Tổng hợp chuỗi pôlipeptit
Câu 14 : Đặc điểm thoái hóa của mã bộ ba có nghĩa là
A Các bộ ba nằm nối tiếp nhng không gối lên nhau
B Nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một axit amin
C Một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin
D Nhiều bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã
Câu 15 : ARN là hệ gen của
Câu 16 : Câu nào dới đây là không đúng ?
A ở tế bào nhân sơ, sau khi đợc tổng hợp, foocmin mêtiônin đợc cắt khỏi chuỗi pôlipeptit
B Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá
trình dịch mã tiếp theo
C Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều đợc cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao
hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
Câu 17 : Các côđon nào dới đây không mã hóa axit amin (côđon vô nghĩa) ?
Câu 18 : Quá trình giải mã kết thúc khi
A ribôxôm tiếp xúc với côđon AUG trên mARN
B ribôxôm tiếp xúc với một trong các mã bộ ba: UAA, UAG, UGA
C ribôxôm gắn axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit
D ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do
Câu 19 : Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nuclêôtit đợc phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung là
AGXTTAGXA ?
Câu 20 : Đột biến là
A Những biến đổi có khả năng di truyền trong thông tin di truyền
B Phiên mã sai mã di truyền
C Biến đổi thờng, nhng không phải luôn có lợi cho sự phát triển của cơ thể mang nó.
D Hiện tợng tái tổ hợp di truyền
Câu 21 : Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN diễn ra ở
Câu 22 : Hiện tợng các gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tác động quy định một tính trạng đợc gọi là
Câu 23 : Cho một cây cà chua thân cao, quả đỏ thụ phấn với một cây cà chua thân cao, quả đỏ khác với ý định tạo nên
một giống cà chua thuần chủng toàn thân cao quả đỏ nhng đời con vẫn xuất hiện những cây thân thấp, quả vàng Điều này chứng tỏ
A Các cá thể đem lai đều thuần chủng B Các cá thể đem lai cha thuần chủng
C Các cá thể đem lai đều dị hợp về cả hai cặp gen D Các cá thể đem lai đều cho giao tử lặn Câu 24 : Tỉ lệ các loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là
Câu 25 :
Kiểu gen ABD
abd khi giảm phân có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử nếu không xảy ra đột biến ?
Câu 26 : Cấu trúc của opêron ở tế bào nhân sơ bao gồm
A vùng điều hòa, các gen cấu trúc
2
Trang 3B Vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc: genZ - gen Y - gen A
C Gen điều hòa, vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
D vùng vận hành, các gen cấu trúc
Câu 27 : Câu nào sau đây là đúng nhất ?
A ADN chứa thông tin mã hóa cho việc gắn nối các axit amin để tạo nên prôtêin
B ADN biến đổi thành prôtêin
C ADN đợc chuyển đổi thành các axit amin của prôtêin
D ADN xác định axit amin của prôtêin
Câu 28 : Thờng biến là
A Biến đổi kiểu hình mà không liên quan đến kiểu gen B Biến đổi kiểu hình do biến đổi kiểu gen
B.
C Biến đổi kiểu gen do tác động trực tiếp của ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu hình
D Biến đổi kiểu hình do tác động trực tiếp của ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu gen
Câu 29 :
Tỉ lệ các loại giao tử đợc tạo ra từ kiển gen ABD
abd , chỉ có Aa hoán vị gen với tần số 20% là
A 30% ABd ; 30% abD ; 20% AbD ; 20% aBd B 40% Abd ; 40% aBD ; 10% ABD ; 10% abd
C 25% ABD ; 25% abd ; 25% Abd ; 25% aBD D 40% ABD ; 40% abd ; 10% Abd ; 10% aBD Câu 30 : Sự giống nhau giữa hóan vị gen, tác động gen không alen với quy luật phân li độc lập là
A Các tính trạng di truyền độc lập với nhau B Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau
C đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp D Một gen quy định nhiều tính trạng
Câu 31 : Loại giao tử AbD có thể đợc tạo ra từ kiểu gen nào dới đây ?
Câu 32 : Gen A trội hòan toàn với gen a, các phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 ?
Câu 33 : Trong các dạng biến đổi vật chất di truyền sau đây, dạng nào là đột biến gen ?
C Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác D Cả B và C
Câu 34 : Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất ?
A AABBDD ì aaBbDd B AaBbDd xAABBDD C AaBbDd ìAaBbDd D Aabbdd ì aaBBDD
Câu 35 : Các mã bộ ba khác nhau ở
Câu 36 : Kiểu tác động của các gen mà trong đó mỗi gen có vai trò nh nhau tới sự phát triển của cùng một tính trạng là
Câu 37 : Dạng thông tin di truyền đợc trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là
Câu 38 : Nếu lai phân tích giữa cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen không alen với cá thể đồng hợp tử lặn, sinh ra thế hệ lai có
đủ các kiểu hình , trong đó tỉ lệ của các lớp kiểu hình thiểu số là 12,5%, tỉ lệ kì vọng của 4 kiểu hình là:
A 3 : 3 : 1 : 1 B 5 : 5 : 1 : 1 C 4 : 4 : 1 : 1 D 7 : 7 : 1 : 1
Câu 39 : Trong quá trình nhân đôi ADN , enzim ADN pôlimeraza di chuyển
A Theo chiều 5’ → 3’ và ngợc chiều với chiều mã
mạch khuôn
B Theo chiều 3’ → 5’ và ngợc chiều với mạch khuôn
Câu 40 : Phân tử ADN dài 1,02 mm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi trờng nội bào cần
cung cấp là
Trang 4Họ và tờn HS M đề 126ã
………
Khối : 12
ĐA
ĐA
Câu 1 : Trong các dạng biến đổi vật chất di truyền sau đây, dạng nào là đột biến gen ?
C Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác D Cả B và C
Câu 2 : Cho một cây cà chua thân cao, quả đỏ thụ phấn với một cây cà chua thân cao, quả đỏ khác với ý định tạo nên
một giống cà chua thuần chủng toàn thân cao quả đỏ nhng đời con vẫn xuất hiện những cây thân thấp, quả vàng Điều này chứng tỏ
A Các cá thể đem lai đều dị hợp về cả hai cặp gen B Các cá thể đem lai đều thuần chủng
C Các cá thể đem lai đều cho giao tử lặn D Các cá thể đem lai cha thuần chủng
Câu 3 : Các mã bộ ba khác nhau ở
Câu 4 : Dạng thông tin di truyền đợc trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là
Câu 5 : Câu nào dới đây là không đúng ?
A ở tế bào nhân sơ, sau khi đợc tổng hợp, foocmin mêtiônin đợc cắt khỏi chuỗi pôlipeptit
B Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá
trình dịch mã tiếp theo
C Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều đợc cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao
hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
Câu 6 : Câu nào sau đây là đúng nhất ?
A ADN biến đổi thành prôtêin
B ADN đợc chuyển đổi thành các axit amin của prôtêin
C ADN chứa thông tin mã hóa cho việc gắn nối các axit amin để tạo nên prôtêin
D ADN xác định axit amin của prôtêin
Câu 7 : Phiên mã là quá trình
A Tổng hợp chuỗi pôlipeptit B Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân
Câu 8 : Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nuclêôtit đợc phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung là
AGXTTAGXA ?
Câu 9 : Tỉ lệ các loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là
Câu 10 : Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất ?
A AABBDD ì aaBbDd B AaBbDd ì AABBDD C Aabbdd ì aaBBDD D AaBbDd ì AaBbDd
Câu 11 : Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã ?
Câu 12 :
Kiểu gen ABD
abd khi giảm phân có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử nếu không xảy ra đột biến ?
Câu 13 : Đem lai phân tích một cá thể có kiểu hình thân cao, quả đỏ, đời con Fa thu đợc hai kiểu hình thân cao, quả
vàng và thân thấp, quả đỏ Biết rằng mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Cá thể đem lai có kiểu gen là
A Thể dị hợp cả hai cặp và liên kết đối (khi các alen trội của 2 gen không alen nằm trên 2 NST khác nhau của
cặp tơng đồng)
B Thể đồng hợp trội về cả hai cặp gen.
C Thể đồng hợp lặn về cả hai cặp gen.
D Thể dị hợp cả hai cặp và liên kết đồng (khi các alen trội của 2 gen không alen cùng nằm trên 1 NST của cặp
t-ơng đồng)
Câu 14 : Loại giao tử AbD có thể đợc tạo ra từ kiểu gen nào dới đây ?
4
Trang 5A aaBbDd B AABbdd C AABBDD D AabbDd
Câu 15 : Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN diễn ra ở
Câu 16 : Gen A trội hòan toàn với gen a, các phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 ?
Câu 17 :
Tỉ lệ các loại giao tử đợc tạo ra từ kiển gen ABD
abd , chỉ có Aa hoán vị gen với tần số 20% là
A 25% ABD ; 25% abd ; 25% Abd ; 25% aBD B 30% ABd ; 30% abD ; 20% AbD ; 20% aBd
C 40% ABD ; 40% abd ; 10% Abd ; 10% aBD D 40% Abd ; 40% aBD ; 10% ABD ; 10% abd Câu 18 : ARN là hệ gen của
A Virut B Một số loại virut C Vi khuẩn D ở tất cả các tế bào nhân sơ Câu 19 : Loại giao tử abd có tỉ lệ 25% đợc tạo ra từ kiểu gen
Câu 20 : ở thỏ, chiều dài tai do 2 cặp gen không alen tơng tác với nhau quy định và cứ mỗi gen trội quy định tai dài
7,5cm, thỏ mang kiểu gen aabb có tai dài 10cm Kiểu hình tai dài nhất do kiểu gen nào sau đây quy định và có chiều dài bao nhiêu ?
A AABB, chiều dài của tai là 40cm B aaBB, chiều dài của tai là 20cm
C AAbb, chiều dài của tai là 40cm D aaBB, chiều dài của tai là 30cm
Câu 21 : Di truyền liên kết là hiện tợng
A Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau
B tính trạng này di truyền kéo theo sự di truyền của tính trạng khác.
C Các tính trạng di truyền không độc lập với nhau
D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 22 : Biết A quy định tính trạng quả đỏ ; a quy định tính trạng quả vàng và không xuất hiện tính trạng trung gian
Cho hai cây P dị hợp giao phấn với nhau Kết quả nào sau đây sẽ không đúng đối với F1 ?
C Xuất hiện tỉ lệ của quy luật phân tính D Có tỉ lệ kiểu hình 3 quả đỏ : 1 quả vàng.
Câu 23 : Kiểu tác động của các gen mà trong đó mỗi gen có vai trò nh nhau tới sự phát triển của cùng một tính trạng là
Câu 24 : Cấu trúc của opêron ở tế bào nhân sơ bao gồm
A vùng điều hòa, các gen cấu trúc
B vùng vận hành, các gen cấu trúc
C Vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc: genZ - gen Y - gen A
D Gen điều hòa, vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
Câu 25 : Sự giống nhau giữa hóan vị gen, tác động gen không alen với quy luật phân li độc lập là
A Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau B Các tính trạng di truyền độc lập với nhau
C đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp D Một gen quy định nhiều tính trạng
Câu 26 : Đột biến là
A Hiện tợng tái tổ hợp di truyền
B Những biến đổi có khả năng di truyền trong thông tin di truyền
C Biến đổi thờng, nhng không phải luôn có lợi cho sự phát triển của cơ thể mang nó.
D Phiên mã sai mã di truyền
Câu 27 : Trong liên kết gen hòan toàn thì số nhóm gen liên kết là
A Nhiều hơn số NST lỡng bội của loài B Bằng số NST đơn bội của loài
C Bằng số NST lỡng bội của loài D ít hơn số NST đơn bội của loài
Câu 28 : Cơ thể P có các cặp gen dị hợp, khi giảm phân tạo ra loại giao tử Ab có tỉ lệ bằng 12,5% Kết quả nào sau đây
đúng khi nói về P ?
A Có kiểu gen AB
ab với tần số hoán vị gen là 25%
B Có kiểu gen AB
aB và liên kết gen hoàn toàn
C Có kiểu gen Ab
aB và liên kết gen hoàn toàn
Trang 6D Có kiểu gen Ab
aB với tần số hoán vị gen là 12,5%
Câu 29 : Thờng biến là
A Biến đổi kiểu gen do tác động trực tiếp của ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu hình
B Biến đổi kiểu hình do biến đổi kiểu gen
C Biến đổi kiểu hình do tác động trực tiếp của ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu gen
D Biến đổi kiểu hình mà không liên quan đến kiểu gen.
Câu 30 : Quá trình giải mã kết thúc khi
A ribôxôm tiếp xúc với côđon AUG trên mARN
B ribôxôm tiếp xúc với một trong các mã bộ ba: UAA, UAG, UGA
C ribôxôm gắn axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit
D ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do
Câu 31 : Cho lai thứ đậu thuần chủng có quả đỏ, tròn với thứ đậu thuần chủng có quả vàng, bầu dục đợc F1 đều có quả
đỏ tròn Lai phân tích F1 thu đợc ở F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 vàng bầu dục : 3 đỏ bầu dục : 3 vàng tròn : 1 đỏ tròn Kiểu gen của F1 là
ab de
Câu 32 : Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò của gen điều hòa R là
A Quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
B Tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hòa
C Gắn với các prôtêin ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã
D Tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
Câu 33 : Nếu lai phân tích giữa cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen không alen với cá thể đồng hợp tử lặn, sinh ra thế hệ lai có
đủ các kiểu hình , trong đó tỉ lệ của các lớp kiểu hình thiểu số là 12,5%, tỉ lệ kì vọng của 4 kiểu hình là:
A 4 : 4 : 1 : 1 B 3 : 3 : 1 : 1 C 5 : 5 : 1 : 1 D 7 : 7 : 1 : 1
Câu 34 : Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại nh sau: A = 60, G = 120, X = 80, T =
30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trờng cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu ?
Câu 35 : Phân tử ADN dài 1,02 mm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi trờng nội bào cần
cung cấp là
Câu 36 : Các côđon nào dới đây không mã hóa axit amin (côđon vô nghĩa) ?
Câu 37 : Trong quá trình nhân đôi ADN , enzim ADN pôlimeraza di chuyển
C Theo chiều 3’ → 5’ và ngợc chiều với mạch khuôn D Theo chiều 5’ → 3’ và ngợc chiều với chiều mã
mạch khuôn
Câu 38 : Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở
Câu 39 : Hiện tợng các gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tác động quy định một tính trạng đợc gọi là
Câu 40 : Đặc điểm thoái hóa của mã bộ ba có nghĩa là
A Các bộ ba nằm nối tiếp nhng không gối lên nhau
B Nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một axit amin
C Một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin
D Nhiều bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã
6
Trang 7……… Khối : 12
ĐA
ĐA
Câu 1 : Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN diễn ra ở
Câu 2 : Đặc điểm thoái hóa của mã bộ ba có nghĩa là
A Một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin
B Nhiều bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã
C Các bộ ba nằm nối tiếp nhng không gối lên nhau
D Nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một axit amin
Câu 3 : Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại nh sau: A = 60, G = 120, X = 80, T =
30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trờng cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu ?
Câu 4 : Biết A quy định tính trạng quả đỏ ; a quy định tính trạng quả vàng và không xuất hiện tính trạng trung gian
Cho hai cây P dị hợp giao phấn với nhau Kết quả nào sau đây sẽ không đúng đối với F1 ?
A Có ba kiểu gen khác nhau xuất hiện B Có tỉ lệ kiểu hình 3 quả đỏ : 1 quả vàng.
C Tỉ lệ kiểu gen là 1 : 1 D Xuất hiện tỉ lệ của quy luật phân tính
Câu 5 : Các côđon nào dới đây không mã hóa axit amin (côđon vô nghĩa) ?
Câu 6 : Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã ?
Câu 7 : Quá trình giải mã kết thúc khi
A ribôxôm tiếp xúc với côđon AUG trên mARN
B ribôxôm gắn axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit
C ribôxôm tiếp xúc với một trong các mã bộ ba: UAA, UAG, UGA
D ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do
Câu 8 : Kiểu tác động của các gen mà trong đó mỗi gen có vai trò nh nhau tới sự phát triển của cùng một tính trạng là
Câu 9 : Đột biến là
A Hiện tợng tái tổ hợp di truyền
B Biến đổi thờng, nhng không phải luôn có lợi cho sự phát triển của cơ thể mang nó.
C Những biến đổi có khả năng di truyền trong thông tin di truyền
D Phiên mã sai mã di truyền
Câu 10 : Trong liên kết gen hòan toàn thì số nhóm gen liên kết là
A Nhiều hơn số NST lỡng bội của loài B Bằng số NST lỡng bội của loài
C Bằng số NST đơn bội của loài D ít hơn số NST đơn bội của loài
Câu 11 : Phân tử ADN dài 1,02 mm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi trờng nội bào cần
cung cấp là
Câu 12 :
Tỉ lệ các loại giao tử đợc tạo ra từ kiển gen ABD
abd , chỉ có Aa hoán vị gen với tần số 20% là
A 30% ABd ; 30% abD ; 20% AbD ; 20% aBd B 40% ABD ; 40% abd ; 10% Abd ; 10% aBD
C 25% ABD ; 25% abd ; 25% Abd ; 25% aBD D 40% Abd ; 40% aBD ; 10% ABD ; 10% abd Câu 13 :
Kiểu gen ABD
abd khi giảm phân có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử nếu không xảy ra đột biến ?
Câu 14 : Thờng biến là
A Biến đổi kiểu gen do tác động trực tiếp của ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu hình
B Biến đổi kiểu hình do biến đổi kiểu gen
C Biến đổi kiểu hình do tác động trực tiếp của ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu gen
D Biến đổi kiểu hình mà không liên quan đến kiểu gen.
Trang 8Câu 15 : Phiên mã là quá trình
A Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân B Nhân đôi ADN
C Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ D Tổng hợp chuỗi pôlipeptit
Câu 16 : Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất ?
A AaBbDd ì AaBbDd B AaBbDd ì AABBDD C AABBDD ì aaBbDd D Aabbdd ì aaBBDD
Câu 17 : Cấu trúc của opêron ở tế bào nhân sơ bao gồm
A vùng vận hành, các gen cấu trúc
B vùng điều hòa, các gen cấu trúc
C Vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc: genZ - gen Y - gen A
D Gen điều hòa, vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
Câu 18 : Hiện tợng các gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tác động quy định một tính trạng đợc gọi là
Câu 19 : Sự giống nhau giữa hóan vị gen, tác động gen không alen với quy luật phân li độc lập là
A Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau B Các tính trạng di truyền độc lập với nhau
C đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp D Một gen quy định nhiều tính trạng
Câu 20 : Tỉ lệ các loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là
Câu 21 : ARN là hệ gen của
Câu 22 : Di truyền liên kết là hiện tợng
A Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau
B tính trạng này di truyền kéo theo sự di truyền của tính trạng khác.
C Các tính trạng di truyền không độc lập với nhau
D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 23 : Trong quá trình nhân đôi ADN , enzim ADN pôlimeraza di chuyển
C Theo chiều 3’ → 5’ và ngợc chiều với mạch khuôn D Theo chiều 5’ → 3’ và ngợc chiều với chiều mã
mạch khuôn
Câu 24 : Cho một cây cà chua thân cao, quả đỏ thụ phấn với một cây cà chua thân cao, quả đỏ khác với ý định tạo nên
một giống cà chua thuần chủng toàn thân cao quả đỏ nhng đời con vẫn xuất hiện những cây thân thấp, quả vàng Điều này chứng tỏ
A Các cá thể đem lai đều cho giao tử lặn B Các cá thể đem lai đều thuần chủng
C Các cá thể đem lai đều dị hợp về cả hai cặp gen D Các cá thể đem lai cha thuần chủng
Câu 25 : Loại giao tử abd có tỉ lệ 25% đợc tạo ra từ kiểu gen
Câu 26 : Dạng thông tin di truyền đợc trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là
Câu 27 : Các mã bộ ba khác nhau ở
Câu 28 : Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò của gen điều hòa R là
A Gắn với các prôtêin ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B Tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hòa
C Tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
D Quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
Câu 29 : Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nuclêôtit đợc phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung là
AGXTTAGXA ?
Câu 30 : ở thỏ, chiều dài tai do 2 cặp gen không alen tơng tác với nhau quy định và cứ mỗi gen trội quy định tai dài
7,5cm, thỏ mang kiểu gen aabb có tai dài 10cm Kiểu hình tai dài nhất do kiểu gen nào sau đây quy định và có chiều dài bao nhiêu ?
A aaBB, chiều dài của tai là 20cm B AABB, chiều dài của tai là 40cm
C AAbb, chiều dài của tai là 40cm D aaBB, chiều dài của tai là 30cm
Câu 31 : Câu nào dới đây là không đúng ?
A Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá
trình dịch mã tiếp theo
B Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
C ở tế bào nhân sơ, sau khi đợc tổng hợp, foocmin mêtiônin đợc cắt khỏi chuỗi pôlipeptit
8
Trang 9D Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều đợc cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao
hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
Câu 32 : Nếu lai phân tích giữa cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen không alen với cá thể đồng hợp tử lặn, sinh ra thế hệ lai có
đủ các kiểu hình , trong đó tỉ lệ của các lớp kiểu hình thiểu số là 12,5%, tỉ lệ kì vọng của 4 kiểu hình là:
A 4 : 4 : 1 : 1 B 5 : 5 : 1 : 1 C 3 : 3 : 1 : 1 D 7 : 7 : 1 : 1
Câu 33 : Cho lai thứ đậu thuần chủng có quả đỏ, tròn với thứ đậu thuần chủng có quả vàng, bầu dục đợc F1 đều có quả
đỏ tròn Lai phân tích F1 thu đợc ở F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 vàng bầu dục : 3 đỏ bầu dục : 3 vàng tròn : 1 đỏ tròn Kiểu gen của F1 là
ab de D Aa Bb Dd Ee
Câu 34 : Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở
Câu 35 : Cơ thể P có các cặp gen dị hợp, khi giảm phân tạo ra loại giao tử Ab có tỉ lệ bằng 12,5% Kết quả nào sau đây
đúng khi nói về P ?
A Có kiểu gen Ab
aB và liên kết gen hoàn toàn
B Có kiểu gen AB
aB và liên kết gen hoàn toàn
C Có kiểu gen AB
ab với tần số hoán vị gen là 25%
D Có kiểu gen Ab
aB với tần số hoán vị gen là 12,5%
Câu 36 : Loại giao tử AbD có thể đợc tạo ra từ kiểu gen nào dới đây ?
Câu 37 : Câu nào sau đây là đúng nhất ?
A ADN chứa thông tin mã hóa cho việc gắn nối các axit amin để tạo nên prôtêin
B ADN đợc chuyển đổi thành các axit amin của prôtêin
C ADN biến đổi thành prôtêin
D ADN xác định axit amin của prôtêin
Câu 38 : Trong các dạng biến đổi vật chất di truyền sau đây, dạng nào là đột biến gen ?
C Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác D Cả B và C
Câu 39 : Gen A trội hòan toàn với gen a, các phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 ?
Câu 40 : Đem lai phân tích một cá thể có kiểu hình thân cao, quả đỏ, đời con Fa thu đợc hai kiểu hình thân cao, quả
vàng và thân thấp, quả đỏ Biết rằng mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Cá thể đem lai có kiểu gen là
A Thể đồng hợp trội về cả hai cặp gen.
B Thể dị hợp cả hai cặp và liên kết đối (khi các alen trội của 2 gen không alen nằm trên 2 NST khác nhau của
cặp tơng đồng)
C Thể đồng hợp lặn về cả hai cặp gen.
D Thể dị hợp cả hai cặp và liên kết đồng (khi các alen trội của 2 gen không alen cùng nằm trên 1 NST của cặp
t-ơng đồng)
Trang 10Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
ĐA
Câu 1 : ARN là hệ gen của
A Virut B ở tất cả các tế bào nhân sơ C Một số loại virut D Vi khuẩn
Câu 2 : Trong quá trình nhân đôi ADN , enzim ADN pôlimeraza di chuyển
A Theo chiều 3’ → 5’ và ngợc chiều với mạch khuôn B Theo chiều 5’ → 3’ và cùng chiều với
mạch khuôn
C Theo chiều 5’ → 3’ và ngợc chiều với chiều mã mạch khuôn D Ngẫu nhiên
Câu 3 :
Tỉ lệ các loại giao tử đợc tạo ra từ kiển gen ABD
abd , chỉ có Aa hoán vị gen với tần số 20% là
A 30% ABd ; 30% abD ; 20% AbD ; 20% aBd B 40% ABD ; 40% abd ; 10% Abd ; 10% aBD
C 25% ABD ; 25% abd ; 25% Abd ; 25% aBD D 40% Abd ; 40% aBD ; 10% ABD ; 10% abd Câu 4 : Câu nào dới đây là không đúng ?
A Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều đợc cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao
hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
B ở tế bào nhân sơ, sau khi đợc tổng hợp, foocmin mêtiônin đợc cắt khỏi chuỗi pôlipeptit
C Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá
trình dịch mã tiếp theo
Câu 5 : Tỉ lệ các loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là
Câu 6 : Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nuclêôtit đợc phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung là
AGXTTAGXA ?
Câu 7 : Các côđon nào dới đây không mã hóa axit amin (côđon vô nghĩa) ?
Câu 8 : Cơ thể P có các cặp gen dị hợp, khi giảm phân tạo ra loại giao tử Ab có tỉ lệ bằng 12,5% Kết quả nào sau đây
đúng khi nói về P ?
A Có kiểu gen Ab
aB và liên kết gen hoàn toàn
B Có kiểu gen AB
aB và liên kết gen hoàn toàn
C Có kiểu gen Ab
aB với tần số hoán vị gen là 12,5%
D Có kiểu gen AB
ab với tần số hoán vị gen là 25%
Câu 9 : Quá trình giải mã kết thúc khi
A ribôxôm tiếp xúc với một trong các mã bộ ba: UAA, UAG, UGA
B ribôxôm tiếp xúc với côđon AUG trên mARN
C ribôxôm gắn axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit
D ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do
Câu 10 : Phiên mã là quá trình
A Tổng hợp chuỗi pôlipeptit B Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân
C Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ D Nhân đôi ADN
Câu 11 : Biết A quy định tính trạng quả đỏ ; a quy định tính trạng quả vàng và không xuất hiện tính trạng trung gian
Cho hai cây P dị hợp giao phấn với nhau Kết quả nào sau đây sẽ không đúng đối với F1 ?
C Xuất hiện tỉ lệ của quy luật phân tính D Có tỉ lệ kiểu hình 3 quả đỏ : 1 quả vàng.
Câu 12 : Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở
Câu 13 : Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất ?
A AaBbDd ì AABBDD B AaBbDd ì AaBbDd C AABBDD ì aaBbDd D Aabbdd ì aaBBDD
10