1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bảo vệ rơle trạm biến áp 110KV, chương 7 docx

5 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 115,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 7: điện Máy biến dòng điện đ-ợc chọn theo các điều kiện sau.. Dòng làm việc c-ỡng bức ILVcb: là dòng c-ỡng bức mạch cấp cho máy biến áp khi MBA làm việc ở chế độ quá dòng...  Kiể

Trang 1

Chương 7:

điện

Máy biến dòng điện đ-ợc chọn theo các điều kiện sau

- Điện áp : Uđm.BI  Umạng

- Dòng điện : IđmBI  ILVcb

- Phụ tải : Z2đm BI  Z2  r2

- ổn định lực động điện: 2 Kôđđ I1đm  iXK

- ổn định nhiệt: (Knh I1đm)2 Tnh  BN

2.6.1 Chọn BI cho cấp điện áp 110kV.

Điện áp định mức của mạng: Uđm = 110kV

Dòng làm việc c-ỡng bức (ILVcb): là dòng c-ỡng bức mạch cấp cho máy biến áp khi MBA làm việc ở chế độ quá dòng

ILVcb =

110 3

25000 4 , 1

3

4 ,

dm

dmb

U

Dựa vào dòng điện ILVcb và Uđmmạng ta chọn loại TД - 110 OM:

Có các thông số: Uđm = 110kV

ISđm = 200 (A)

ITđm = 5 (A)

Kođđ = 150

Trang 2

 Kiểm tra ổn định lực động điện.

Dòng ổn định lực động điện của BI Iođđ = 2 Kôđđ I1đm

= 2 150 200 = 42,43 RA

Dòng ngắn mạch xung kích:

IXK = 2 KXK INmax (BI1) = 2 1,85 1,057 = 2,765 KA (Trong HTĐ r << L vì vậy ta lấy gần đúng KXK = 1,85)

Iođđ > IXK nh- vậy BI đạt ổn định lực động điện

 Kiểm tra ổn định nhiệt

Xung l-ợng nhiệt của BI: Bnđm = (Knh - I1đm)2 tnh

Xung l-ợng nhiệt của dòng ngắn mạch:

BN = BNCK + BNKCK = I2

N (t + Ta) t: là thời gian tồn tại ngắn mạch, lấy gần đúng bằng 0,1

Ta: hằng số thời gian Ta = 0,05

BN = 1,0572 (0,12 + 0,05) = 0,19

BNđm > BN vậy BI ổn định nhiệt

2.6.2 Chọn BI cấp điện áp 35kV.

Điện áp định mức của mạng: Uđm = 35kV

Dòng làm việc c-ỡng bức:

ILVcb = 1,4

35 3

10 25 4 , 1

3

3

dm

dmB

U

Chọn loại BI: TH - 35M

Các thông số:

Uđm = 35 KV

Trang 3

ISđm = 1000 (A)

ITđm = 5 (A)

Kođđ = 100

 Kiểm tra ổn định lực động điện

Iođđ (BI) = 2.100 1000 = 141,42 RA

IXK = 2 1,85 2,148 = 5,62 KA

Iođđ (BI) > IXK Vậy BI đạt ổn định lực động điện

 BI không cần kiểm tra ổn định nhiệt vì có Iđm nên khả năng

ổn định nhiệt lớn

2.6.3 Chọn BI cấp điện áp 10kV.

Điện áp định mức của mạng: Uđm = 10kV

Dòng điện làm việc c-ỡng bức:

ILVcb = 1,4

10 3

10 25 4 , 1

3

3

dm

dmB

U

Chọn loại BI: TW - 10M

Các thông số:

Uđm = 10kV

ISđm = 3000 (A)

ITđm = 5 (A)

Kođđ = 100

 Kiểm tra ổn định lực động điện

Iođđ = 2.100 3000 = 424,2 KA

IXK = 2 1,85 5,57 = 14,57 KA

Iođđ > IXK Vậy BI đạt điều kiện ổn định lực động điện

Trang 4

 Không cần kiểm tra ổn định nhiệt của BI vì:

IđmBI = 3000 A > 1000 A

2.6.4 Chọn BU cấp 110kV.

Điện áp định mức của mạng 110kV

Chọn loại: HK - 110 - 58

Điện áp định mức sơ cấp: Usđm = 110kV

Điện áp cuộn thứ cấp chính: UTđm = 100/ 3V

Điện áp cuộn thứ cấp phụ: UTđm = 100/3 V Công suất cực đại : Smax = 2000 VA

2.6.5 Chọn BU cấp 35 KV.

Điện áp định mức của mạng 35 KV

Chọn loại: 3HOM - 35

Các thông số: USđm = 35kV

Điện áp cuộn thứ cấp chính: UTđm = 100/ 3V

Điện áp cuộn thứ cấp phụ: UTđm = 100/3 V Công suất cực đại : Smax = 1200 VA

2.6.6 Chọn BU cấp 10kV.

Điện áp định mức của mạng 10kV

Chọn loại: 3HOM - 10

Điện áp định mức sơ cấp: USđm = 10kV

Điện áp cuộn định mức cuộn thứ cấp phụ: UTđm = 100/3 V

Công suất cực đại : Smax = 400 VA

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm