1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bảo vệ rơle trạm biến áp 110KV, chương 10 pps

6 751 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 93,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch-ơng 10 Giới thiệu tính năng và thông số các rơle đ-ợc sử dụng Những thành tựu đạt đ-ợc trong lịch sử phát triển ngành công nghiệp điện lực, đặc biệt là trong những năm gần đây, cho

Trang 1

Ch-ơng 10 Giới thiệu tính năng và thông

số các rơle

đ-ợc sử dụng

Những thành tựu đạt đ-ợc trong lịch sử phát triển ngành công nghiệp điện lực, đặc biệt là trong những năm gần đây, cho phép thiết kế và xây dựng các hệ thống điện lớn, gồm các máy phát điện, máy biến áp có công suất lớn, các đ-ờng dây tải điện cao áp và siêu cao áp, với các hệ thống bảo vệ dùng thiết bị kỹ thuật số với những -u việt rất lớn

Tích hợp đ-ợc nhiều chức năng vào một hộ bảo vệ nên kích th-ớc gọn gàng

Độ tin cậy và độ sẵn sàng cao nhờ giảm đ-ợc yêu cầu bảo trì các chi tiết cơ khí và trạng thái cuả rơle luôn đ-ợc kiểm tra th-ờng xuyên

Độ chính xác cao

Công suất tiêu thụ bé  0,1 VA

Ngoài chức năng bảo vệ còn có thể thực hiện nhiều chức năng khác: Đo l-ờng, hiển thị, ghi chép các thông số trong hệ thống

Dễ dàng liên kết với các thiết bị khác và với mạng thông tin

đo l-ờng, điều khiển toàn hệ thống điện

Trang 2

Đ1: Bảo vệ máy biến áp

Để bảo vệ cho máy biến áp ở đây ta chọn loại rơle 7UT513 (Siemens) làm bảo vệ chính cho máy biến áp; loại SIPROTEC 7SJ600 (Siemens) làm bảo vệ phụ và làm bảo vệ dự phòng

1 Bảo vệ so lệch máy biến áp (87T/I).

Rơle 7UT513 là loại rơ le số dùng bảo vệ cho máy biến áp 3 cuộn dây 7UT513 tác động nhanh và chọn lọc, chống lại các dạng ngắn mạch xảy ra trong phạm vi bảo vệ

Ngoài bảo vệ máy biến áp 3 cuộn dây, rơle còn đ-ợc sử dụng

để bảo vệ các điểm phân nhánh có 3 nhánh hoặc phần tử có 3 đầu vào Rơle cũng đ-ợc sử dụng để bảo vệ chống chạm đất hạn chế cho máy biến áp, kháng điện và máy điện có điểm trung tính nối

đất trực tiếp

Rơle có bộ phận bảo vệ quá dòng có thời gian và bộ phận quá tải nhiệt, có thể bảo vệ quá dòng và quá tải cho các cuộn dây

1.1 Một số tính năng hoạt động của Rơle.

- Đặc tính làm việc ổn định

- ổn định với dòng đột biến chứa sóng hài bậc 2

- ổn định với dòng không cân bằng thoáng qua hoặc lâu dài

- Làm việc tin cậy với thành phần 1 chiều và sự bão hoà của máy biến dòng (BI)

- Có độ ổn định cao đối với các mức độ bão hoà khác nhau của BI

- Tốc độ tác động nhanh đối với dòng sự cố lớn

Trang 3

- Có thể tăng độ nhạy đối với sự cố chạm đất bằng cách hiệu chỉnh dòng thứ tự không

- Thích ứng với các tổ đấu dây của máy biến áp

- Thích ứng với các tỷ số biến đổi của BI với sự khác nhau của dòng danh định

1.2 Các thông số kỹ thuật và phạm vi chỉnh định.

1.2.1 Các thông số kỹ thuật cơ bản của Rơle.

 Mạch đo l-ờng

Dòng danh định (IN): 1A hoặc 5A

Tần số danh định: 50 Hz

Công suất tiêu thụ: 0,1 VA/pha t-ơng ứng với Idđ = 1A

0,1 VA/pha t-ơng ứng với Idđ = 5A

Khả năng quá tải nhiệt:

100 Idđ trong thời gian  1s

20 Idđ trong thời gian  10s

4 Idđ trong thời gian lâu dài

Quá tải xung: 250 Iđm trong nửa chu kỳ

 Điện áp nguồn thao tác (điện áp làm việc của rơle) nguồn một chiều qua bộ chỉnh l-u: 24V  250V DC

Điện áp danh định

Phạm vi thay đổi cho

Trang 4

 Công suất tiêu thụ: 13 - 22W.

 Thời gian phục hồi điện áp khi sự cố mạch 1 chiều lớn hơn hoặc bằng 50S ở Uđm  110 VDC

 Tiếp điểm tác động:

Số rơle tác động: 5

Số tiếp điểm trên một rơle: 2 th-ờng mở (NO)

Dung l-ợng đóng: 100W/VA

Dung l-ợng cắt: 30W/VA

Điện áp tác động: 250 V

Dòng cho phép: 30 A trong 50s

 Tiếp điểm báo tín hiệu:

Số rơle tín hiệu: 11

Số tiếp điểm trên một rơle: 1 chuyển tiếp (CO) hoặc 1 th-ờng

mở (NO)

Dung l-ợng đóng, cắt: 20W/VA

Dòng cho phép: 1 A

 Đầu vào nhị phân

Số đầu vào: 5

Điện áp làm việc: 24 - 250 VDC

Dòng điện tiêu thụ: 2,5mA

1.2.2 Phạm vi chỉnh định đối với chức năng bảo vệ so lệch MBA.

Cấp 1: ISL >; 0,15 Id đB 2IdđB b-ớc chỉnh định 0,01 IdđB

Cấp 2: ISL >>; 0,5 IdđB 20IdđB b-ớc chỉnh định 0,1 IdđB

Trang 5

Trong đó: IdđB là dòng danh định của máy biến áp.

Tỷ lệ dòng đột biến (Chứa sóng hài bậc 2); 10%  80% b-ớc chỉnh định 1%

Tỷ lệ sóng hài bậc cao (bậc 3, 4, 5): 10%  80% b-ớc chỉnh

định 1%

Thời gian chỉnh định: 0,00S  60,00s b-ớc chỉnh định 0,01s Thời gian phản -ng của rơle: 18ms  35ms

1.3 Ph-ơng thức hoạt động.

a Sự phối hợp các giá trị đo.

Các dòng điện đ-ợc cấp đến bộ bảo vệ theo từng pha qua các máy biến dòng trung gian Các cổng vào đ-ợc cách điện với nhau

và cách điện đối với mạch điện Điều này cho phép thực hiện điểm trung tích ngoài bộ bảo vệ hoặc thêm vào thiết bị tạo trung tính trong mạch dòng

Sự phối hợp tỷ số máy biến áp lực, máy biến dòng và sự lệch pha do tổ đấu dây của máy biến áp cần bảo vệ, đ-ợc thực hiện một cách hoàn toàn toán học

Thông th-ờng không phải dùng các máy biến dòng phối hợp Các dòng điện vào đ-ợc biến đổi tỷ lệ với dòng định mức của máy biến áp lực Điều này đ-ợc thực hiện bằng cách khai báo dữ liệu

định mức máy biến áp lực nh- là: Dòng điện định mức công suất

định mức trong khi chỉnh định bảo vệ

Khi tổ đấu dây đã đ-ợc khai báo, thiết bị bảo vệ có khả năng thực hiện việc so sánh dòng điện theo công thức đã định tr-ớc

Trang 6

Dòng điện đ-ợc biến đổi bằng các ma trận, với các hằng số

đ-ợc lập trình mô phỏng các dòng so lệch trong các cuộn dây của máy biến áp

Các nhóm véc tơ đều có thể đ-ợc khai báo (kể cả đổi pha) Ngoài ra dòng chạm đất có thể đ-ợc loại trừ Bởi vậy, các dòng sự

cố đi qua máy biến áp khi có sự cố chạm đất trong l-ới điện đ-ợc vô hiệu hoá

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm