1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bảo vệ rơle trạm biến áp, chương 13 ppt

6 312 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 290,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thu håi than côc XuÊt khÈu Tiªu dïng trong n-íc... sơ đồ bộ máy quản lý mỏ than Đèo Nai Phó Giám đốc Kỹ thuật Phó Giám đốc Sản xuất Phó Giám đốc Cơ điện- Vận tải Giám đốc.

Trang 1

Chương 13: Chỉnh định bảo vệ

Dòng chỉnh định rơle bảo vệ của đ-ờng dây thứ i đ-ợc xác định theo công thức :

i nv at cdi k k I

-Độ nhậy của bảo vệ đ-ợc xác định theo công thức :

cdi

SC BI n

I

I

Trang 3

Quy trình công nghệ khai thác than mỏ Đèo Nai

Xúc   

Xúc  Vận chuyển bằng Ôtô

  

 Vận chuyển bằng Băng tải

 Vận chuyển bằng đ-ờng sắt

Bãi thải

đất đá

vỉa kẹp

Sàng tuyển tại mỏ

Cảng Vũng Đục

Than nguyên khai

Bãi chứa

Nhà máy

TT Cửa

Ông

Đất đá

Tiêu dùng trong n-ớc Xuất khẩu

Tiêu dùng trong n-ớc

Trang 4

Thu håi

than côc

XuÊt khÈu Tiªu dïng trong n-íc

Trang 5

sơ đồ bộ máy quản lý mỏ than Đèo Nai

Phó Giám đốc

Kỹ thuật

Phó Giám đốc Sản xuất

Phó Giám đốc

Cơ điện- Vận tải

Giám đốc

Trang 6

đo LUờng, bảo vệ phía 35KV

hf 515-10m 600-350/11

hf 515-10m 600-350/11

hf 515-10m 600-350/11

hf 515-10m 600-350/11

hf 515-10m 600-350/11 bk- m10-y2-630

bk- m 10-y2-630

bk- m10-y2-630

bk- m10-y2-630

bk- m10-y2-630

sj 202

HOM 35

zhom-35

dw1-35dth

35kv-600a

p1 b1

150/5

k1

t1

BAD 3200 kva

35/6,3 kv

dw1-35dth

35kv-600a 150/5

t2

BAD 3200 kVA

35/6,3 kv

k2

IFZL-10th 300/5

p- plhf 35-200

nz-35

k

BI-35

75/5

ph 600-6

sơ đồ nguyên lý cung cấp điện 35/6,3 KV- cty than đèO nai

480 kvar

pxsc.ôtô

315 1

2

44

85 trục 27

băng sàng

b19

250 4

6

ac 70-1700

ac 70-900

b04

đầu đuờng 360

c.100

vi ba

ac 70

50

252

10

ac 70-1500

pxcđ

320 1

t

khoan, xúc

47

100 2

22

180 1

khu vực 188

40

630 1 băng tải 1

b5

40

đầu Đuờng 170

49

25 kho 125

42

630 2 băng tải 2

tb1 560 14

băng tải 3

tb2

ac 50-2500

320 3

40 6

bơm hào 2K kho 93

46

đầu ĐUờng 178 40

43

17

b02

ac 35

ac 70-1300

21

b25

c.452

16

250 1

cơ khí cầu đ-ờng

28

ac 50-720

icn=400a

i>=196/15'' 200/5

to

icn=400a

i>=200/10'' icn=632a

i>=232/10''

i>=100/10''

icn=720a

i>=480/15''

icn=480a

i>=160/10'' icn=400a

i>=200/15'' icn=400a

i>=200/15'' icn=708a

i>=480/15'' icn=344a

i>=160/15'' icn=340a

i>=200/15''

ht m 630VA 6/0.1KV

200/5

to10yt2.1 200/5

to 10yt2.1 200/5

200/5

200/5

to 0y3 200/5

200/5

200/5

200/5

to 10yt2.1

m95

m95

IFZL-10th 300/5

b06

b11

15

8

b15

480 kvar

480 kvar

gw2-35dth

35kv-600a

gw2-35dth

35kv-600a

C C 2A BKT 30A 40KVA-6/0,4KV

htm 1200KVA 6/0.1KV

3x25+1x16 50m

3x25+1x16 50m

3x25+150mx16

t

gHI CHú:

- T : Trạm cố định

- TB : Tủ trọn bộ cố định

- Tủ B : Tủ có máy cắt loại ít dầu

- Tủ B0: Tủ trung gian

- Tủ có số nhỏ hơn 40 :Tủ có máy cắt loại nhiều dầu

- Tủ có số lớn hơn 40 : Tủ trọn bộ di động

560 7 100

1

ht m 630VA 6/0.1KV

ht m 630VA 6/0.1KV

ht m 630VA 6/0.1KV

b013

KH 13

KH 12

KH 10

KH 8

KH 6

KH 3

C Ký

Họ Và Tên

N Vụ K.tra

Số tờ: 01 Tờ số:

G Đốc T.Phòng

Số l-ợng T ỷ lệ Tổng công ty Than việt nam - Công Ty than đèo nai sơ đồ nguyên lý cung cấp điện 35/6,3 KV

Ngà y 01 tháng 0 1 năm 2005

P Đắc Lâm

Đ.X uânVu ợng

b08

T.Ng ọc Châu

VẽĐ.Huy Trung

b07

18

b12

b01

b14

20

b20

12

19

b23

9 560 16

c.274

b026

ac 70-1200

16

b17

b018

13

560 15

560 13 c.61

4 i>

c1-13

11

b10

t.bara

100 2 51

c2-13

b9

14

48

Đầu Đuờng 235 40

bộ thử pxcđ

100 1 cl

bơm moong

b3

c.151

560 10 24

c.271

630 4

17 i>cn=2

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ bộ máy quản lý mỏ than Đèo Nai - bảo vệ rơle trạm biến áp, chương 13 ppt
Sơ đồ b ộ máy quản lý mỏ than Đèo Nai (Trang 5)
Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện 35/6,3 KV- cty than đèO nai - bảo vệ rơle trạm biến áp, chương 13 ppt
Sơ đồ nguy ên lý cung cấp điện 35/6,3 KV- cty than đèO nai (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN