1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bảo vệ rơle trạm biến áp 110KV, chương 16 pptx

5 272 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 137,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 16: Các thông số chỉnh định bảo vệ so lệch.. Ng-ỡng khởi động có hãm của dòng điện so lệch.. Ng-ỡng khởi động không có hãm của dòng điện so lệch.. Điểm cơ sở của nhánh đặc tính C

Trang 1

Chương 16:

Các thông số chỉnh định bảo vệ so

lệch

Ng-ỡng khởi động có hãm của dòng điện so lệch

IDIFF> ; (IDIFF/IdđB) = 0,30

Ng-ỡng khởi động không có hãm của dòng điện so lệch

IDIFF>>; (IDIFF>>/IdđB) = 8,0

Độ dốc của đoạn đặc tính b (SLOPE 1)

Chọn: 1 = 220 (hệ số hãm KHb = tg1 = 0,4

SLOPE1 = 0,40

Điểm cơ sở của nhánh đặc tính C

IBASA = IH/IdđB = 2,5

Độ dốc của đoạn đặc tính C (SLOPE 2)

2 = 350 -> Hệ số hãm KHC = tg2 = 0,70

SLOPE 2 = 0,70

Tỷ lệ hài bậc hai: 15%

Tỷ lệ hài bậc năm: 30%

Ng-ỡng cho phép hãm hài bậc năm có hiệu lực

ISL/IdđB = 1,5

Ng-ỡng cho phép hãm hở sung khởi động

IH/IdđB = 7,00

Ng-ỡng thay đổi hệ số hãm thứ nhất

I*

H1 =

4 , 0

3 , 0

Hb

SL

K

H =

ddB

H

I

Ng-ỡng thay đổi hệ số hãm thứ 2

Trang 2

H2 =

4 , 0 7 , 0

7 , 0 5 , 2 1 2

2

*

SLOPE

SLOPE

SLOPE

I*

H3 =

70 , 0

8 2

* 



H DIFF I SLOPE

I*

SL2 = I*

H2.SLOPE1 = 5,83 0,4 = 2,33 (I*

SL =

ddB

SL

I

1 Vào thông số bảo vệ so lệch, khối địa chỉ 16

Địa chỉ; Lệnh và số liệu Mô tả

1600 TRANSFORM

DIFF - PROTECTION.

Khối " Bảo vệ so lệch MBA"

1601 DIFF PROT

ON

Bảo vệ so lệch : Mở.

1603 I - DIFF>

0.30 I/I nTr

Ng-ỡng khởi động có hãm của dòng

điện so lệch: IDIFF> = 0,30 (Idđ).

1604 I_ DIFF>>

8.00 I/I n T r

Ng-ỡng khởi động không có hãm của dòng điện so lệch: IDIFF>> = 8 (Idđ)

1606 SLOPE1

0.40

Độ dốc của nhánh thứ hai (b)

SLOPE1 = 0,35.

1607 BASE PT 2

2.50 I/InT r

Điểm cơ sở của nhánh đặc tính hãm thứ ba (nhánh c): IBASE = 2,5 (Idđ).

1608 SLOPE2

0.70

Độ dốc của nhánh hãm thứ ba (nhánh c): SLOPE2 = 0,7.

1610 2 nd HARMON

ON

Hãm dòng đột biến theo thành phần hài bậc 2: Mở.

1611 2 nd HARMON

15%

Tỉ lệ hài bậc hai trong dòng điện so lệch mà rơ le phát tín hiệu khoá.

Trang 3

Từ kết quả chỉnh định ở trên ta sẽ đ-ợc đặc tính làm việc của rơle nh- sau:

1612 CROOSB 2HM

Khoá chéo giữa các pha luôn có hiệu lực.

1613 n HARMON

5 th HARMONIC

Hãm bằng hài bậc 5.

1614 5 HARMON

30 %

Tỉ lệ hài bậc 5 trong dòng điện so lệch, khi đó rơ le phát tín hiệu khoá: 30%

1615 CROOSB 5 HM

Khoá chéo giữa các pha luôn có hiệu lực.

1616 ID IFFmax 5

1,5 I/InT r

Chức năng hãm bằng hài bậc 5 chỉ

có hiệu lực đến ng-ỡng cao nhất khi

ISL= 1,5 (Idđ)

1617 T_SAT_BLO

Thời gian hãm bổ sung khi BI bị bão hoà là 8 chu kỳ.

1618 SAT _ RESTR

7.00 I/InTr

Ng-ỡng cho phép hãm bổ sung bắt

đầu khởi động: IH = 7,00 (Idđ).

1625 T - DELAY >

0.00 S

Thời gian trễ của cấp IDIFF>

Ti> = 0,0s.

1626 T _ DELAY >>

0.00 S

Thời gian trễ của cấp IDIFF>>

Ti>> = 0,0 s.

1627 T _ RESET

0.00 S

Thời gian trở về của rơ le.

TTV = 0,0.s.

Vùng khoá

d

7

3

4

5

6

ISL>> =

Đặc tính sự cố 8

ISL

Id đB

Trang 4

Hình 5.1.

5.2.4 Kiểm tra điều kiện quá tải của rơle.

Điều kiện: Ikđ  4 ITdd(BI)

Ikdd  4.5 = 20 (A) Dòng khởi động Ikđ =

)

( BI

sdd

ddB

I

I K.ISL >

Trong đó: K là hệ số ảnh h-ởng của tổ đấu dây máy biến áp

và dạng ngắn mạch (Bảng sau)

áp

Tổ đấu dây chẵn

Tổ đấu dây lẻ

Trang 5

Giá trị khởi động của rơle

(kV)

(kV)

)

( BI

sdd

ddB

I

I

Từ các kết quả trên cho thấy điều kiện quá tải của rơle thoả mãn yêu cầu Ikđ < 20 (A)

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm