1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử Tốt nghiệp Bộ GD-ĐT

3 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 3,24 gam Ag.. Chỉ dùng một dung dịch làm thuốc thử thì chọn

Trang 1

trung t©m «n - luyÖn

Phan

E-mail: DanFanMaster@gmail.com

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM TỐT NGHIỆP THPT

Môn HÓA 2009-2010

Số lượng 40 câu Thời gian làm bài 60 phút

=====================

Câu 1 Khái niệm về ancol:

A Là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH đính với gốc hiđrocacbon

B Là hợp chất hữu cơ có nhóm chức –OH

C Là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH đính với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon.

D Là hợp chất hữu cơ ứng với công thức tổng quát là CnH2n+1OH (n≥1; nguyên)

Hãy chọn câu đúng

Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Phenol có khả năng tham gia phản ứng thế trong nhân (với HNO3, Br2) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy không cần xúc tác hay đun nóng

(2) Phenol có tính axit và còn được gọi là axit phenic Tính axit của phenol mạnh hơn của rượu là do ảnh hưởng của gốc phenyl đến nhóm –OH

(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH và muối Na2CO3 (4) Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hóa đỏ

A (1), (2) B (2), (3) C (1), (4) D (1), (2), (3), (4)

Câu 3 Tính bazơ của amin nào sau đây yếu nhất

Câu 4 Khi oxi hóa 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam một axit (hiệu suất 100%) Anđehit đó là:

Câu 5 Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức của hai anđehit là:

A CH3CHO, HCHO B CH3CHO, C2H5CHO C C2H5CHO, C3H7CHO D C3H7CHO, C4H9CHO

Câu 6 Axit cacboxylic no đơn chức có công thức tổng quát dạng phân tử là :

A CnH2nO2 B CnH2nO C CnH2n+1O2 D Cả A , B , C đều sai

Câu 7 X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức Thủy phân hoàn toàn 6,6 gam chất X đã dùng 90 ml dung dịch NaOH 1M,

lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được chất rắn nặng 5,7 gam Công thức X là :

Câu 8 Glixerit là este ba chức của glixerin với axit béo Nếu đun nóng glixerin với hỗn hợp 3 axit béo khác nhau thì số loại glixerit tối đa là:

Câu 9 Những gluxit khi thủy phân hòan tòan chỉ tạo thành glucozơ là :

C Mantozơ , tinh bột , xenlulozơ D Saccarozơ , mantozơ, tinh bột , xenlulozơ

Câu 10 Gluxit chuyển thành glucozơ trong môi trường kiềm là :

A Saccarozơ B Mantozơ C Fructozơ D Tinh bột

Câu 11 Khi cho hai chất X và Y trùng ngưng tạo ra polime Z có công thức

-O - CH - CH - O - C- C H - C- 2 2 6 4

O O n

Công thức của X, Y lần lượt là :

Câu 12 Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây :

A So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn

B So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo

C Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét

D Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng

Câu 13 Để nhận biết các dung dịch muối sau: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 Chỉ dùng một dung dịch làm thuốc thử thì chọn thuốc thử nào?

Câu 14 Tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag, Al, Cu, Fe với khối lượng Ag không đổi, có thể dùng chất nào sau đây ?

Câu 15 Năm chất sau đều có mặt trong sơ đồ điều chế Na từ NaHCO3 : Na (1), NaOH (2), NaCl (3), NaHCO3 (4), Na2CO3 (5) Hãy chọn sơ đồ đúng nhất để điều chế Na

A 3→5→2→4→1 B 4→5→3→2→1 C 4→3→2→5→1 D 4→3→2→5→1

Câu 16 Chọn một thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính khử của kim loại tăng dần :

Câu 17 Ion Na+ bị khử trong các trường hợp nào sau đây:

(1) Điện phân NaOH nóng chảy; (2) điện phân NaCl nóng chảy; (3) điện phân dung dịch NaCl; (4) cho Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl; (5) cho NaOH vào dung dịch NH4Cl

Câu 18 Chọn dãy chất mà mỗi chất trong dãy đều tác dụng được với CO2 (nếu cần thì cho thêm H2O) :

A C6H6ONa, CaCO3, Ca(OH)2, Ca(HCO3)2 B C6H5ONa, Ba(AlO2)2, Ca(OH)2, CH3COONa

Trang 2

Câu 19 Chọn một dãy dung dịch các chất trong số các dãy sau mà mỗi dung dịch chất đĩ trong dãy đều cĩ khả năng làm mềm nước cứng tạm

thời :

C NaCl, Ca(OH)2, K2CO3, Na3PO4 D CaCl2, Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3

Câu 20 Chọn một thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính oxi hố của ion kim loại giảm dần:

A Al3+, Fe2+, Pb2+, Cu2+, Ag+ B Al3+, Fe2+, Cu2+, Pb2+, Ag+

C Ag+, Cu2+, Pb2+, Fe2+, Al3+, D Ag+, Pb2+, Cu2+, Fe2+, Al3+

Câu 21 Chọn X, Y ,Z , T , E theo đúng trật tự tương ứng trong sơ đồ sau :

Al →HCl X →NaOH du Y CO 2

du

 → Z→t0 T→ NaOH Y→ HCl đủ Z→H SO 2 4 E

A AlCl3 , Al(OH)3 , NaAlO2 , Al2O3 , Al2(SO4)3 B AlCl3 , NaAlO2 , Al2O3 , Al(OH)3 , Al2(SO4)3

C AlCl3 , Al(OH)3 , Al2O3 , NaAlO2 , Al2(SO4)3 D AlCl3 , NaAlO2 , Al(OH)3 , Al2O3 , Al2(SO4)3

Câu 22 Nhơm kim loại bền trong nước vì :

A : Nhơm là kim loại khơng tác dụng với nước

B : Trên bề mặt vật cĩ một lớp nhơm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước

C : Do nhơm tác dụng nước tạo lớp nhơm hiđroxit khơng tan bảo vệ cho nhơm

D : Nhơm là kim loại hoạt động khơng mạnh

Câu 23 Thực hiện phản ứng giữa các cặp chất sau ở điều kiện thích hợp: (Fe + FeCl3); (Al + Fe2O3); (HNO3 + Fe(OH)3); (Fe3O4 + HCl); (Fe2(SO4)3 + Cu) Số lượng các phản ứng cĩ thể dùng để chứng minh tính oxi hố của hợp chất sắt (III) là bao nhiêu ?

Câu 24 “Ngồi tính khử, hợp chất sắt (II) cịn cĩ khả năng thể hiện tính oxi hố” Cĩ bao nhiêu chất trong số các chất CO, S, H2, NH3, Ag, Al,

H2SO4 đặc nĩng, để thực hiện phản ứng của mỗi chất với FeO ở điều kiện thích hợp nhằm chứng minh nhận định trên ?

Câu 25 Để đốt cháy hết một lượng kim loại (M) cần 6,72 lít khí clo (đktc) và thu được 32,5 gam muối M là kim loại nào sau đây :

Câu 26 Hồ tan hết 6,04 gam hỗn hợp bột (X) gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 lỗng dư, thu được 1,792 lít khí duy nhất NO (đktc) Số mol Fe trong hỗn hợp X là :

Câu 27 6,5 gam muối sắt clorua tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thu được 17,22 gam kết tủa trắng Cơng thức của muối sắt là :

Câu 28 Tính chất cơ bản của hợp chất sắt (II) là tính khử Phản ứng nào sau đây minh họa được cho nhận xét trên?

(1) FeO + H2SO4 Lỗng→; (2) FeO + H2SO4 Đặc→ ; (3) FeO + Al →t0 ; (4) FeCl2 + Cl2→; (5) FeSO4 + Mg →; (6) Fe(OH)2 + HNO3→

A 1, 3, 6 B 2, 4, 6 C 1, 3, 5 D 2, 5, 6

Câu 29 Cho khí X sục vào dung dịch muối Y thu được dung dịch muối Z duy nhất Cho muối Z tác dụng với dung dịch HCl thấy tạo lại khí X

Khí X làm mất màu dung dịch kali pemanganat (cĩ mặt H+) X, Y, Z tương ứng cĩ thể là :

Câu 30 “Tính chất cơ bản của hợp chất sắt (III) là tính oxi hĩa” Chọn phản ứng giữa các chất nào sau đây để minh họa cho nhận xét đĩ?

(1) Fe2O3 + H2SO4 Lỗng→; (2) Fe(OH)3 + H2SO4 Đặc→; (3) Fe2O3 + Al →t0 ; (4) FeCl3 + Cu →; (5) Fe2(SO4)3 + BaCl2→; (6) Fe2O3 +

A 3, 4, 6 B 2, 3, 4 C 3, 4, 5 D 2, 3, 4

Câu 31 Cho hơi nước nĩng đi qua sắt ở nhiệt độ cao thu được FeO và hiđro Nhiệt độ thích hợp cho phản ứng là :

Câu 32 Cho bột đồng kim loại đến dư vào dung dịch muối sắt (III) nitrat, màu vàng nâu của dung dịch ban đầu sẽ :

Câu 33 Cĩ bốn lọ mất nhãn chứa: glixerin, rượu etylic, glucozơ và axit axetic Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các lọ

đĩ là:

Câu 34 C3H7O2N tác dụng được với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch brơm Cơng thức cấu tạo đúng của A là:

Câu 35 Nhận biết: glucozơ, glixerin, anđehit axetic và rượu etylic cĩ thể dùng một thuốc thử sau:

A HNO3B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D Dung dịch Brơm

Câu 36 Cĩ thể dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng benzen, phenol, stiren :

Câu 37 Cĩ thể dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng ancol benzylic, phenol, ancol alylic :

Câu 38 Cĩ thể dùng cặp thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng etanol, glixerin và phenol :

Câu 39 Hãy chỉ sơ đồ sai trong các sơ đồ biến hố sau :

A – CH3 + Cl2

askt

→X + NaOH đặc, dưt cao,Pcao0 →Y + CO2→CH3– –OH

B + Cl20

Fe, t

 →Z → + NaOH đặct cao,Pcao0 – OH

t

+ NaOH

 → – CH(OH)CH3

Trang 3

D CH3–CH=CH2 2

0

+ Cl

500 C

→CH2 =CH–CH2Cl + NaOH t0 →ancol alylic

Câu 40 X có công thức phân tử C4H7ClO2 Biết X + NaOH tạo muối hữu cơ X1, rượu etylic và muối ăn Công thức cấu tạo đúng của X là:

A ClCH2COOC2H5B CH3COOCH2CH2Cl C CH3COOCHClCH3 D HCOOCH2CHClCH3

Địa chỉ liên hệ

ThS Phan Văn Dân

Trường THPT Chuẩn Quốc gia Bắc Đông Quan

Thái Bình

0912135401

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w