1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

boi duong hsg lop 8

21 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 842 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E.. Cho tam giác đều ABC, gọi M là trung điểm của BC.. c Chu vi tam giác ADE không đổi... Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD... Cho tam gi

Trang 1

Bồi dưỡng HS giỏi Toán 8

* * * * *

BÀI 15:

Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH Trên tia HC lấy HD =

HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

a) Chứng minh AE = AB

b) Gọi M là trung điểm của BE Tính góc AHM

Giảia) Kẻ EF ⊥ AH Ta có:

Giải

Ta có:

BM là phân giác µB => AM MC = BC AB =12

 AB = BC2 (1)

CN là phân giác µC => NB NA= AC BC =34

GV: Nguyễn Văn Thanh Trường THCS Tân Xuân

1 1 M D H

F

C B

Trang 2

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị của A với x = 6022

c) Tìm x để A < 0

d) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Giảia) ĐKXĐ: x ≠ 0; x ≠ -1; x ≠ 12

Trang 3

Cho tam giác đều ABC, gọi M là trung điểm của BC Một góc xMy bằng 600 quay quanh điểm M sao cho 2 cạnh Mx, My luôn cắt cạnh AB và AC lần lượt tại D và

E CM:

a) BD.CE = 2

4

BC

b) DM, EM lần lượt là tia phân giác của các góc BDE và CED

c) Chu vi tam giác ADE không đổi

Giảia) Trong ∆BDM ta có:

B M= = 600

=> ∆BMD ~ ∆MED (c.g.c)

=> D¶1 =D¶2

=> DM là phân giác ·BDE

CM tương tự ta có: EM là phân giác ·CED

c) Kẻ MH ⊥ AB; MI ⊥ DE; MK ⊥ AC

∆vuông DHM = ∆vuông DIM ( CH- GN)

Trang 4

2 1 2

x x

2

1

x x

= (a2 – 2)2 – 2 = a4 – 4a2 – 4 – 2 = a4 – 4a2 + 2d) x5 + 5

Trang 6

b) a(b2 + c2) + b(c2 + a2) + c(a2 + b2) + 2abc

Trang 7

*BÀI 26:

Cho tứ giác ABCD có AD = BC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Tia

MN cắt tia AD ở E và cắt tia BC ở F CM: ·AEM =BFM·

GiảiGọi I là trung điểm của BD, ta có:

Xét ∆ MCB và ∆ NDC có:

Mà M là trung điểm của AB => K là trung điểm của CD

 DP = IP ( PK là đường TB ∆DIC)

 ∆DAI cân tại A

 AD = AI

*BÀI 28:

B

I C

M

N F E

D

A

K P

I N M

C

B

D A

Trang 8

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền thành 2 đoạn có độ dài 9 cm và 16 cm Tính chu vi tam giác ABC.

 (y – 1)(3y – 10) = 0 

1 10 3

y y

x x

Trang 9

*BÀI 30: Chứng minh rằng:

Giảic)Ta có: (a – b)2 ≥ 0 => a2 + b2 ≥ 2ab

Trang 10

• Nếu -5 < x < 0 thì x(x + 5) < 0  x x( 5+5) < 0

Vậy BPT có nghiệm là -5 < x < 0

*Nếu x < - 5 thì x(x + 5) > 0  x x( 5+5) > 0

Vậy BPT vô nghiệm

Vậy BPT đã cho có nghiệm -5 < x < 0

*BÀI 32: Giải phương trình:

x− + + 4 x 1 = 9

1)Nếu x < -1 thì x – 4 < 0 và x + 1 < 0 => x− 4 = -x + 4 và x+ 1 = -x – 1 P.t trở thành: -x + 4 – x – 1 = 9 (ĐK: x < -1)

<=> x = -3 (TMĐK) 2) Nếu -1 ≤ x ≤ 4 thì x – 4 ≤ 0 và x + 1 ≥ 0 => x− 4 = -x + 4 và x+ 1 = x + 1 P.t trở thành: -x + 4 + x + 1 = 9 (ĐK: -1 ≤ x ≤ 4)

 0x = 4 VN 3) Nếu x > 4 thì x – 4 > 0 và x + 1 > 0 => x− 4 = x – 4 và x+ 1 = x + 1 P.t trở thành: x – 4 + x + 1 = 9 (ĐK: x > 4)

 x = 6 (TMĐK) Vậy p.t đã cho có tập nghiệm là S = {− 3;6}

BÀI 33: Rút gọn các biểu thức: (n là số nguyên dương)

Trang 11

- Nếu m + 4 ≠ 0  m ≠ -4 ta có: x = 2(m m++41)

- Nếu m + 4 = 0  m = -4 p.t trở thành: 0x = -6 VN

- Không có giá trị nào của m để p.t có VSN

* BÀI 35:

Cho A = 2a2b2 + 2b2c2 + 2a2c2 – a4 – b4 – c4

a) Phân tích A thành nhân tử

b) CMR: Nếu a, b, c là 3 cạnh của tam giác thì A > 0

Giảia) A = 4a2b2 – (a4 + 2a2b2 + b4 + c4 – 2b2c2 – 2a2c2 )

Thay x = 9 vào ta có:

 = 900 (gt)

C M

E

B D A

Trang 12

E là trung điểm của AC.

=> DE là đường TB của ∆ABC

=> DE // BC

=> ∆ADE ~ ∆ABC

* BÀI 38:

Cho tam giác ABC có AB = AC = 9cm Tia phân giác góc B cắt đường cao AH ở

I Biết IH AI = 32 Tính chu vi tam giác ABC

Giải

Ta có: BI là phân giác µB

Aùp dụng t/c đường phân giác trong ∆ABH ta có:

C H

I

B A

Trang 13

 GTNN của A là 2001  x = 1

BÀI 41:

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a, tâm O Kẻ đường thẳng d bất kì qua O,

d không trùng với AC, BD Kẻ AM, BN, CP, DQ lần lượt vuông góc với d

Tính AM2 + BN2 + CP2 + DQ2 theo a

GiảiXét ∆vuôngAMO và ∆vuông ONB có:

OA = OB (t/c đường chéo hình vuông)

Q P

M N d

O

C

B

D A

Trang 14

b) CMR: Tổng MQ MN AQ + BN +MP CP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M thuộc miền trong tam giác ABC.

Giảia) Kẻ MH ⊥ BC ; AK ⊥ BC

1

2

MAB

ABC

S MP

S

S = 1 (hằng số)Vậy: tổng MQ MN AQ + BN +MP CP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M thuộc miền trongtam giác ABC

Trang 15

1 1

x

+ + +

B Cµ = µ (gt)

MB OB =CN OB => MB OB =OC CN

1 1 1

C O

N

B M A

Trang 16

* Xét ∆OCN và ∆MON có:

Trang 17

x x

b) Tính giá trị của B khi |x| = 12

c) Với giá trị nào của x thì B < 0

d) Với giá trị nào của x thì B = 2

Giảia) ĐKXĐ: x ≠ 0 ; x ≠ 2 ; x ≠ -2

Trang 18

a) ∆ABH ~ ∆MNO.

b) ∆AHG ~ ∆MOG

c) Ba điểm H, G, O thẳng hàng

Giảia) Xét ∆ABH và ∆MNO có:

Từ (1) và (2) => ∆ABH ~ ∆MNO (g.g)

b) Xét ∆AHG và ∆MOG có:

N

B A

Trang 19

 H, G, O thẳng hàng.

BÀI 50:

Cho hình thang cân ABCD (AB = CD và AB // CD) Gọi M, N, P, Q lần lượt là trungđiểm của AB, BC, CD, DA

a) CM: MP là phân giác của ·QMN.

b) Hình thang cân ABCD phải có thêm điều kiện gì đối với đường chéo để ·MNQ =

450

c) CMR: Nếu có thêm điều kiện đó thì hình thang cân có đường cao bằng đường trung bình của nó

Giảia) Ta có:

QM = 12BD (QM là đường TB ∆ABD)

Mà: AC = BD (2 đường chéo HT cân)

 QM = MN (**)

Từ (*) và (**) => MNPQ là hình thoi

 MP là phân giác ·QMN.

b) ·MNQ= 45 0  MNP· = 90 0

 MN ⊥ NP

 AC ⊥ BDb) Từ MNQ· = 45 0  AC ⊥ BD

 MNPQ là hình vuông  MP = QN

C

B

D A

Trang 20

+ Nếu a = -1 p.t trở thành: 0x = 3 (VN)

+Nếu a = 2 p.t trở thành: 0x = 0 (VSN)

KL: -Nếu a ≠ -1 và a ≠ 2 thì p.t có 1 nghiệm x = a−+11

- Nếu a = - 1 thì p.t VN

- Nếu a = 2 thì p.t có VSN

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w