TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUÊHọ và tên :……….... IIPhần tự luận:cả hai đề tương tựCâu 1: Thực hiện đúng phép nhân mỗi câu 1điểm.. Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: HS phân tích đúng mỗi câ
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUÊ BÀI KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 C1
Họ và tên :………
Lớp :………
Điểm Lời nhận xét của Cô, Thầy giáo Đề 1 I) PHẦN TRẮC NGHIỆM : Hãy chọn một biểu thứ ở cột B để ghép với một biểu thức ở cột A sao cho được một đẳng thức đúng A B Trả lời 1) 1 − 2 x + x 2 2) 0 , 01 − x 2 3) ( ) 2
1 + y 4) 1 x + 3 a) 2 y + y 2 + 1 b) ( 1 − x ) 2 c) ( 1 + x )( 1 − x + x 2 ) d) ( 0 , 1 + x )( 0 , 1 − x ) e) ( y 2 + 1 )( y 2 − 1 ) 1) …….
2)…… .
3)……..
4)……
II) PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1) Thực hiện phép tính: (2đ) Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:(3đ)
)( 5 2 ).( 1 ) ) 3 2 ( 4 ) 2 2 + − − + − xy x y x b y xy x xy a
3 4 ) 2 4 4 ) 3 6 3 ) 2 2 2 2 2 2 + + + + − + − x x c y x y x b xy y x x a Câu 3: (1đ) Tìm giá trị của a để : Câu 4:(1đ) Tìm n ∈ z để : ( 3 x 2 + 2 x + a ) ( 3 x − 1 ) ( 10 n 2 + n − 10 ) ( n − 1 ) BÀI LÀM
Trang 2
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUÊ
Họ và tên :……… BÀI KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8
Lớp :………
Điểm Lời nhận xét của Cô, Thầy giáo Đề2 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3đ) Hãy chọn một biểu thứ ở cột B để ghép với một biểu thức ở cột A sao cho được một đẳng thức đúng A B Trả lời 3 2 2 3 2 2 3 3 3 ) 4 9 ) 3 2 1 ) 2 1 ) 1 y xy y x x x y y x + + + − + − − ) 1 )( 1 )( ) )( ) 1 )( 1 )( ) 1 )( ) 3 )( 3 )( 2 3 2 x x x e y x d y y c y b x x a + + − + − + − − + 1) …….
2)…… .
3)……
4)……
II) PHẦN TỰ LUẬN Câu 1)Thực hiện phép tính (2đ) Câu 2: phân tích các đa thức sau thành nhân tử (3đ) a ) 3 x 2 y ( 2 y 2 + 5 xy − y ) y y x x b y x xy y a 4 4 2 ) 3 6 3 ) 2 2 2 2 3 − − − + + b )( 3 x + 2 y )( x 2 − xy − 1 ) c ) x 2 − x − 12 Câu 3 )(1đ) Tìm giá trị của a : Câu 4 : (1) Tìm n thuộc Z để : ( 6 x 2 − x + a ) ( x + 2 ) ( 25 n 2 − 97 n + 11 ) ( n − 4 ) BÀI LÀM
I)Phần trắc nghiệm:
Đề 1:
1-b ; 2-d; 3-a; 4-c
Đề 2:
1-e; 2-b; 3-a; 4-d.
Trang 3II)Phần tự luận:(cả hai đề tương tự)
Câu 1: Thực hiện đúng phép nhân mỗi câu 1điểm.
Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: HS phân tích đúng mỗi câu 1điểm.
Câu 3: HS biết thực hiện phép chia để tìm dư cuối cùng sau đó lập luận để tìm giá trị của a: 1điểm.
1 3 1
3 2
−
D
Từ đó suy ra giá trị lớn nhất của D = 1 khi x – 3 = 1 hay x = 4 : 1điểm.