CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ I.. MỤC TIÊU: - HS nắm vững qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ - Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ số hữutỉ nhanh và đúng I
Trang 1Ngày soạn:
Tiết: 02 §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- HS nắm vững qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ số hữutỉ nhanh và đúng
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập,thước
HS: Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc chuyển vế , dấu ngoặc Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1/ Ổn định(1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (9’)
HS1: thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ
Làm bài tập 3a/8:So sánh số các hữu tỉ: x= 3
7
− và y=
3 11
−
HS2: Làm bài tập 3b/8:So sánh số các hữu tỉ: x= 213
300
−
và y= 18
25
−
3/ Bài mới:
13’ HĐ1:Cộng trừ số hữu tỉ
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân sốa
b, với a,b
∈Z,b≠0
Vậy để cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta làm
thế nào?
Nêu qui tắc cộng 2phân số cùng
mẫu , khác mẫu
Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta
đều có thể viết chúng dưới dạng hai
phân số cùng 1mẫu dương rồi áp
dụng qui tắc cộng 2phân số cùng
mẫu
Với x= a , y b ( , , a b m Z )
viết tiếp
Em hãy nhắc lại các tính chất phép
cộng phân số
GV cho HS làm VD ở SGK
GV: ghi lại ,nhấn mạnh ,bổ sung
Cho HS làm ?1
HS: Ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số HS: nêu qui tắc
x y
a b a b
x y
+
−
HS: phát biểu HS: đứng tại chỗ nói cách làm HS: Cả lớp làm vào vở,2HS lên bảng
Cả lớp làm vào vở ,2hs lên bảng
1 Cộng trừ số hữu tỉ:
Với x=a,y b( , ,a b m Z)
a b a b
x y
a b a b
x y
m m m
+
−
VD:
?1
2 3 2 9 10 1 )0,6
3 5 3 15 15 15
a + = +− = +− =−
−
) ( 0,4)
3 3 5 15 15 15
Trang 210’
GV: Yêu cầu HS làm tiếp bài 6a,b
HĐ2: Qui tắc chuyển vế
Tìm số nguyên x biết x+5=7
Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong Z
Tương tự trong Q ta cũng có qui tắc
chuyển vế
GV: Gọi 1HS đọc qui tắctrang 9
GV: Cho HS làm ?2
GV: Cho HS đọc chú ý trang 9 SGK
HĐ3:Củng cố
GV: Cho HS: làm bài 8 SGK
GV: nhận xét
GV: Nêu bài 7/10 SGK, yêu cầu HS:
làm vào vở
GV: nhận xét
GV: Nêu bài 9a,c): cho HS hoạt
động nhóm
GV: nhận xét
GV: Nêu bài 10 / 10 SGK Chia lớp
làm 2 nhóm, mỗi nhóm làm 1 cách
GV: Kiểm tra bài làm một vài nhóm
H: Muốn cộng ,trừ các số hữu tỉ ta
làm như thế nào? Phát biểu qui tắc
chuyển vế trong Q
x+5=7⇒x=7-5=2 HS: nhắc lại
HS: đọc qui tắctrang 9 HS: 2 em lên bảng làm
HS đọc chú ý trang 9 SGK
HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một em lên bảng trình bày
HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một em lên bảng trình bày
HS: nhận xét HS: Hoạt động nhóm
HS: Đại diện các nhóm treo bảng và trình bày
HS: nhận xét HS: hoạt động nhóm Nhóm 1+2+3 làm cách 1 Nhóm 4+5+6 làm cách 2
HS nhắc lại các qui tắc
Bài 6 a,b /10 SGK:
Kết quả:a) 1
12
−
b)-1
2 Qui tắc chuyển vế:
Với mọix,y,z ∈ Q:
x y z + = ⇒ = − x z y
?2 Tìm x biết
a)x− =12 −32
b) 27− =x −43
Kết quả:a)x=−61 b) 29
28
Chú ý:(trang 9/SGK)
Bài 8 a)3 ( 5) ( 3)
7+ − + −2 5
30 175 42 187 247
70 70 70 70 70
Bài7a) 16−5=− + −1 ( 4)16 =−61+−41
Bài 9 a, c /10 SGK:
Kết quả:a) 5
12
x = c) 4
21
x =
Bài 10) Kết quả: 2 1
2
−
36 4 3 30 10 9 18 14 15
35 31 19 15 5 1
− + − + − − − +
C2:
= − − = −
4/Hướng dẫn về nhà(2’):
- BTVN:7b; 8bd; 9bd; (sgk); 12;13(SBT)
- Ôn qui tắc nhân chia phân số; Các tính chất của phép nhân trong Z
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3Tiết: 04 §4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG , TRỪ , NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ ,nhân ,chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV:Bảng phụ ghi bài tập
HS:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1/ Ổn định:(1’)
2/ Kiểm tra bài cũ:(7’)
HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì?
Tìm 15 ; 3 ; 0 − Tìm x biết: x = 2
HS2:Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5; −12; -2
3/ Bài mới:
12’ HĐ1:Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
GV: Tương tự như giá trị tuyệt đối của một
số nguyên.giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O
trên trục số Kí hiệu x
GV:Dựa vào định nghĩa hãy tìm
1
3,5 ; ; 0 ; 2
2
Cho HS làm ?1b
GV: nêu công thức tính giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
GV: Yêu cầu HS: đọc VD sau đó trình
bày
GV:Yêu cầu HS làm ?2
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 17/15 SGK
Và cho HS làm bài tập sau: Đúng hay sai:
a) x ≥0 với mọi x∈Q
b) x ≥x với mọi x∈Q
c) x =-2 ⇒x=-2
d) x =- − x
e) x =-x ⇒x≤0
HS: Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
HS:
1 1 3,5 3,5; 0 0; 2 2
2 2
Cả lớp ?2 làm vào vở, 2 HS lên
bảng làm HS: đứng tại chỗ trả lời và giải thích
HS: nhận xét
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Định nghĩa: (SGK)
?1 Nếu x> 0thì x =x
Nếu x= 0 thì x =0
Nếu x< 0 thì x =-x
x nếu x≥0
x =
-x nếu x<0
Ví dụ:
Bài 17 1 / 15 SGK:
Bài tập:(bảng phụ)
a)Đúng b)Đúng c) Sai x =-2 ⇒không có giá trị x nào
d)Sai x = − x
e) Đúng
Trang 48’
GV: ghi bảng câu trả lời, yêu cầu em khác
nhận xét
GV nhấn mạnh nhận xét trang 14 SGK
HĐ2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân:
GV: Hãy viết số thập phân trên dưới dạng
phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc
cộng hai phân số
GV: Trong thực hành khi cộng hai số thậïp
phân ta áp dụng qui tắc tương tự như đối
với số nguyên
H: Cộng hai số nguyên ta làm như thế
nào?
GV: thực hiện câu a, yêu cầu 2 HS lên
bảng thực hiện câu b, c
GV:Vậy khi cộng, trừ, nhân hai số thập
phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt
đối và dấu tương tự như với số nguyên
Thương hai số thập phân x và y là thương
của x và y với dấu “+” đằøng trước nếu x
và y cùng dấu và dấu “-“đằøng trước nếu x
và y khác dấu
GV: Yêu cầu HS làm ?3.Tính
a) –3,116+0,263
b) (-3,7).(-2,16)
GV: Cho HS làm bài tập 18(15SGK)
HĐ3:Củng cố
GV: Hãy nêu công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hưũ tỉ
GV: Đưa bảng phụ ghi bài tập 19/15 SGK
GV: nhận xét và đưa ra kết luận
GV: Nêu bài 20/15 SGK
HS: cả lớp làm ra nháp HS: một em lên bảng trình bày
HS: trả lời
HS: 2 em lên bảng thực hiện HS: nhận xét
HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng trình bày
HS: Cả lớp làm vào nháp HS: Lên bảng trình bày
, neu x 0 , neu x<0
x x x
≥
= −
HS giải thích HS: nhận xét
HS: lên bảng trình bày HS: nhận xét
Nhận xét: Với mọi x∈Q, ta có: x ≥0: x =- −x :
x ≥x
2 Cộng, trừ , nhân , chia số thập phân:
Ví dụ:
a)(-1,13)+(-0,264)
113 264 1130 ( 264)
1394 1,394 1000
−
a)(-1,13)+(-0,264)=-(1,13+0,254)=-1,394 b)0,254-2,134=0,254+(-2,134)
=-(2,134-0,245)=-1,889 c)(-5,2).3,14=-(5,2.3,14)=-16,328
Ví dụ:
d) (-0,408): (-0,34)
=+(90,408 : 0,34)=1,2 e) (-0,408): (+0,34)
=-(90,408 : 0,34)=-1,2
?3
a)=-(3,116-0,263)=-2,853 b)=+(3,7.2,16)=7,992 BT18:Kết quả;
a)-5,639: b) –0,32:
c) 16,072: d)-2,16
Bài 19 / 15 SGK:
a) Hùng: đã cộng các số âm Liên: nhóm các số hạng có tổng là số nguyên
b) Cách làm của bạn Liên nhanh hơn, nên làm theo cách làm của bạn này
Bài 20/15 SGK:
a)=(6,3+2,4)+[( 3,7) ( 0,3)− + − ]
=8,7+(-4)=4,7 c)=3,7 d) 2,8 ( 6,5) ( 3,5)[ ]
2,8.( 10) 28
4/Hướng dẫn về nhà(2’)
Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,ôn so sánh số hưũ tỉ
Bài tập 21 , 22, 24(tr15,16 SGK); 24,25,27 (tr7,8 SBT)
Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ tú
Trang 5Ngày soạn:
Tiết: 06 §6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I/ MỤC TIÊU:
HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa
Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV:Bảng phụ,máy tính bỏ túi
HS:Ôn lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, qui tắc nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số, máy tính
bỏ túi
II/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1/ Ổn định: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ:(7’)
HS1:Tính: a) ( 3 3 ) ( 3 2 )
− + − − + b) − 3,1(3 5,7) − theo hai cách
HS2: Cho a∈N lũy thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ
Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa: 34.3 ;58:52
−
b)C1:=-3,1.(-2,7)=8,37 C2:=-3,1.3-3,1.(-5,7)=-9,3+17,67=8,37 GV: Nhắc lại qui tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số
3/ Bài mới:
7’ HĐ1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
GV: Tượng tự như đối với số tự nhiên
em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n
của số hữu tỉ x
GV: Như vậy xn viết ở dạng tích như
thế nào?
GV: Giới thiệu cách đọc và các qui ước
Nếu x a( ,a b Z b, 0)
b
n
a b
÷
có thể viết như thế nào?
GV: Cho HS làm ?1
HS: Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ xlà tích của n thừa số x(n>1)
HS: nêu công thức như SGK
xn=
n a b
÷
=
.
n
a a a
b b b
14 2 43 = .
.
n
n
a a a
b b b
6 7 8
1 2 3 =
n n
a b
GV và HS cùng làm:
( )2 2 2
3
−
−
= =
÷
(-0,5)2= (-0,5) (-0,5)=0,25
1/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên
a)Định nghĩa(SGK) b)Côngthức:
(x∈Q,n N n ∈ , > 1) Qui ước: x1=x
x0=1(x≠0)
n
=
÷
xn= .
n
x x x
12 3
Trang 610’
10’
HĐ2:Tích và thương hai lũy thừa
cùng số:
GV: Vớia N m n N∈ , , ∈ ,thì
am.an=?; am.an=?(m n ≥ )
Tương tự Vớix Q m n N ∈ ; , ∈ , ta cũng
co ùcông thức như trên
Phát biểu nội dung công thức bằng lời?
GV: Cho HS làm ?2.Viết dưới dạng
1lũy thừa
HĐ3:Lũy thừa của lũy thừa:
GV: Cho HS làm ?3
GV: Vậy khi tính lũy thừa của 1 lũy
thừa ta làm như thế nào?
GV: Cho HS làm ?4
Đúng hay sai?
a)23.24 = (23)4
b)52 53= (52)3
nhấn mạnh Nói chung
am.an ≠(am)n
HĐ3:Củng cố
GV: Gọi HS nhắc lại định nghĩa và các
qui tắc Viết 3 công thức ở góc bảng
Làm BT 27
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm BT
28 và 31
2HS khá lên bảng
( )3 3
2 2
−
(-0,5)3=(-0,5) (-0,5) (-0,5)=-0,125 (9,7)0=1
am.an=am+n ; am.an=am-n
Đọc phần in nghiêng HS1:a) (-3)2 (-3)3 =(-3)5 HS2:b) (-0,25)5: (-0,25)3=(-0,25)2
=0,252 (22)3 =22 22 22=26
5
10
1 2
Giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
?4 a)
2
− −
=
b) ( )4 2 ( )8
0,1 0,1
a)Sai.Sửa 23.24 = 27 còn (23)4 =212 b) Sai.Sửa 52 53 =55 còn (52)3 =56 Kết quảBT 27
Kết quả BT28:
1 1; 1 1
1 1; 1 1
− = − = −
÷ ÷
− = − = −
÷ ÷
BT31:
8
4
0,25 0.5 0,5 0,125 0,5 0,5
= =
= =
2/Tích và thương hai lũy thừa cùng số:
; ,
x Q m n N ∈ ∈
xm.xn=xm+n
xm : xn =xm-n (m≥ n n , ≠ 0)
3/Lũy thừa của lũy thừa:
Kết luận : Lũy thừa bậc chẵn của 1số âm là 1số dương; Lũy thừa bậc lẻ của 1số âm là 1số âm
4/ Hướng dẫn về nhà: (2’)
Thuộc định nghĩa và các côngthức
BTVN:29; 30; 32; 33(tr 19SGK) ; 39; 40; 42; 43 (SBT)
IV/ RÚT KINH NGHIỆM ,BỔ SUNG:
( )xm n = xm n.