1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 17, tiết 29

12 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dãy điện hoá của kim loại
Người hướng dẫn GV. Đoàn Phước
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 267,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thế nào là dãy điện hoá của kim loại?. Cặp oxi hoá khử của kim loại là gì?. Thế nào là so sánh tính chất của các cặp oxi hoá - khử?. Dãy điện hoá của kim loại cho biết điều gì?. So sánh

Trang 2

Thế nào là dãy điện hoá của kim loại ?

Cặp oxi hoá khử của kim loại là gì ? Thế nào là so sánh tính chất của các cặp oxi hoá - khử ? Dãy điện hoá của kim loại cho biết điều gì ?

NỘI DUNG

Trang 3

I Cặp oxi hoá - khử của kim loại ?

1 Ví dụ: Fe + CuSO4

Cu + FeSO0 +2 4

Fe Fe + 2e0 +2

Fe: là chất khử

Mg + FeSO0 +2 4 Fe + MgSO0 +2 4

Fe + 2e Fe+2 0

Fe: là chất oxi hoá 2+

Fe + 2e Fe2+

Cặp oxi hoá - khử: Fe 2+/

Trang 4

Cu + 2e Cu

Ag + 1e Ag

Các cặp oxi hoá - khử: Cu/2+ Cu , Ag/Ag , Pb/Pb

2 Khái niệm: Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng 1 nguyên tố

kim loại tạo nên cặp oxi hoá - khử của kim loại đó

2+

+

+ Một số cặp oxi hoá - khử khác của kim loại

Pb + 2e Pb 2+

2+

Trang 5

II So sánh tính chất của các cặp oxi hoá - khử

1 So sánh tính chất của 2 cặp oxi hoá - khử: Fe/2+ FeCu/2+ Cu Thí nghiệm: Cho Fe + dd CuSO4 ?

Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu

 So sánh tính khử của Fe và Cu , tính oxi hoá của Fe2+ và Cu2+ ?

TL

.Fe2+ không oxi hoá được Cu để tạo ra Cu2+, nên tính oxi hoá Fe2+ < Cu2+

Vậy: Tính khử: Fe > Cu Tính oxi hoá: Fe 2+ < Cu 2+ (a)

Trang 6

2 So sánh tính chất của 2 cặp oxi hoá - khử Cu/CuAg/Ag

Thí nghiệm: Cu + dd AgNO3 ?

Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag

.So sánh tính khử của Cu với Ag và tính oxi hoá của Cu2+ với Ag+

Ag+ oxi hoá được Cu tạo thành Cu2+, nên tính oxi hoá của Cu2+ < Ag+

? TL

Vậy: Tính khử : Cu > Ag Tính oxi hoá : Cu 2+ < Ag + (b)

Trang 7

So sánh tính chất của một số cặp oxi hoá khác: Al/Al , Zn/Zn , Fe/Fe

3+ 2+ 2+

Tính khử: Al > Zn > Fe Tính oxi hoá: Al 3+ < Zn 2+ < Fe 2+

(c)

.Từ (a), (b), (c) rút ra kết luận về tính khử và tính oxi hoá của

Kết luận:

Tính oxi hoá: Al3+ < Zn2+ < Fe2+ < Cu2+ < Ag+

 Giữa các cặp oxi hoá - khử, cặp có chất oxi hoá mạnh hơn thì chất khử yếu hơn

 Dãy gồm chất oxi hoá và chất khử ở trên là một đoạn của dãy

điện hoá

Trang 8

K Na Mg Al

Mg + Zn2+, Fe2+, Ni2+, Sn2+, Pb2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+

Al + Zn2+, Fe2+, Ni2+, Sn2+, Pb2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+

Zn + Fe2+, Ni2+, Sn2+, Pb2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+

Fe + Ni2+, Sn2+, Pb2+, H+, Cu2+, Fe3+,Ag+, Au3+

Ni + Sn2+, Pb2+, H+, Cu2+, Fe3+,Ag+, Au3+

Sn + Pb2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+

Pb + H+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+

Cu + Fe3+, Ag+, Au3+

K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Au3+

Tính oxi hoá tăng dần

Tính khử giảm dần

Ag + Au3+

Ý nghĩa của dãy điện hoá:

Chất oxi hoá mạnh + chất khử mạnh Chất 0xi hoá yếu + chất khử yếu

Trang 9

 Một số chú ý

.Các kim loại: Mg, Al, Zn (dư) khử Fe3+ Fe0 Các kim loại: Fe, Ni, Sn, Pb, Cu Khử Fe3+ Fe2+

Ag+ + Fe2+ Fe3+ + Ag

.Củng cố:

Câu 1: Cho Fe tác dụng lần lượt với các dung dịch sau: Pb(NO3)2, MgSO4, CuSO4, NaCl Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

1 2 3 4 A B C D

Câu 2: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được dung dịch X Dung dịch X có chứa:

Trang 10

 Củng cố

Câu 3: Trong phản ứng: Cu + Fe3+ Cu2+ + Fe2+

a Chất oxi hoá mạnh nhất là:

FeA 3+ CuB 2+ FeC 2+ CuD

b Chất khử yếu nhất là:

Cu2+ Fe2+ Fe3+ Cu

Đáp án:

a A

b B

ĐA

Bài tập về nhà: 4, 5, 6, 7 trang 89/sgk

Trang 12

Vậy: Tính khử: Fe > Cu

Tính oxi hoá: Fe 2+ < Cu 2+ (a)

Vậy: Tính khử : Cu > Ag

Tính oxi hoá : Cu 2+ < Ag + (b)

Vậy: Tính khử: Al > Zn > Fe

Tính oxi hoá: Al 3+ < Zn 2+ < Fe 2+

(c)

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w