1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II_TOÁN 9_ĐỀ 1

2 320 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết 2đ 1/ Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn.Cho VD.. 2/ Phát biểu định nghĩa góc nội tiếp.. Vẽ hình minh họa.. Giaỉ phương trình, hệ phương trình sau.. Tính số dò

Trang 1

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 9

Thời gian: 90 phút ( KKGĐ)

ĐỀ I

A Lý thuyết ( 2đ )

1/ Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn.Cho VD.

2/ Phát biểu định nghĩa góc nội tiếp Vẽ hình minh họa.

B Bài tập ( 8đ )

Bài 1/( 1,5 đ ) Giaỉ phương trình, hệ phương trình sau.

a/

{ b/ x 2 – 5x + 4 = 0

Bài 2/ (1đ) Cho phương trình:

x 2 - 2 (m- 2)x + m 2 – 4 = 0

Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt ?

Bài 3/ ( 2,5 đ ).Trong một trang sách, nếu bớt đi 4 dòng và mỗi dòng bớt đi 3 chữ thì cả trang bớt đi 136 chữ ; nếu tăng thêm 3 dòng và mỗi dòng thêm 2 chữ thì cả trang tăng thêm 109 chữ Tính số dòng trong trang và số chữ trong mỗi dòng.

Bài 4/ (3 đ ).Cho đường tròn ( O) đường kính AC Trên đoạn thẳng OC lấy điểm B Gọi M là trung điểm của AB Dựng dây cung DE vuông góc với AB tại M Từ B kẻ đường thẳng BF vuông góc với DC ( F trên DC ).

a/ Chứng minh tứ giác BMDF nội tiếp được trong một đường tròn

b/

EAM = MDC

c/ CB CM = CF CD

d/ F, B,F thẳng hàng.\

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 9 Năm học: 2009 - 2010

ĐỀ I

A/ Lý thuyết ( 2đ )

1/ Định nghĩa : ( SGK ) 0,5 đ

VD đúng 0,5 đ

2/ Định nghĩa: ( SGK) 0,5đ

Vẽ hình 0,5đ

B/ Bài tập (8đ)

1/ Giaỉ phương trình , hệ phương trình

a/ 0,75đ

{

b/ áp dung a + b + c = 0 x1= 1,x2= 4 0,75đ

2/ Giaỉ phương trình ta được:

Δ ’ = - 4m + 8

Δ ’ > 0 -4m + 8>0 m < 2 , suy ra phương trình có hai nghiệm phân

biệt.

2x + 3y = 13

3x + 2y = 12

2x + 3y = 13 3x + 2y = 12

6x + 9y = 39 6x + 4y = 24

x = 2

y = 3

Trang 2

3/ Gọi x là số dòng trong một trang và y là số chữ trong một dòng ( x,y € Ζ + ) 0,5đ

Theo bài ra , nếu mỗi trang bớt 4 dòng ta có ( x- 4) , mỗi dòng bớt 3 chữ ta có ( y- 3) Số chữ trong trang bớt 136 chữ 0,5đ

Nếu mỗi trang tăng 3 dòng thì ta có ( x + 3 ), mỗi dòng tăng thêm 2 chữ thì ta có ( y+ 2 ) ,số chữ trong trang tăng 109 chữ 0,5đ

Ta có hệ phương trình:

{

0,5đ

Giaỉ hệ phương trình ta được x = 32 , y = 13 0,5đ

4/ Ghi giả thiết , kết luận và hình vẽ đúng 0,5đ

a/ DoDE ┴ AC tại M và BF ┴ DC (gt) nên DMB = BFD = 90 0

DMB + DFB = 180 0Tứ giác BMDF nội tiếp được

trong đường tròn đường kính BD 0,5đ

b/ Ta có:

AED = ACD (góc nội tiếp cùng chắn một cung ) (1)

AME = DMC (gt) (2)

Từ (1) và (2) suy ra EAM = MDC 0,5đ

c/ Xét Δ CFB và Δ CMD có:

MCD chung, DMB = BFD = 90 0

Δ CFB đồng dạng ΔCMD Nên

CM

CF

=

CD

CB CB.CM = CF CD 0,75đ

d/ Đường kính AC ┴ DE tại M MD = ME.

Tứ giác ADBE có MD = ME, MA = MB nên ADBE là hình thoi EB AD.

Ta có:

ADC = 90 0 AD ┴ DC mà BF ┴ DC (gt) BF AD

Theo tiên đề của Ơclít từ điểm B ngoài AD ta chỉ kẻ được một đường thẳng song song với BD, nên Em là bông hồng nhỏ,B,F thẳng hàng 0,75đ

( x + 3)( y+ 2) = xy + 109

D

M B E

F

*0 (x- 4)( y – 3) = xy - 136

Ngày đăng: 03/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w