1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap duong vuong goc mat

6 366 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ.. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN.. Chú y: Ví dụ 4, 5 ta scó thể giải bằng phương pháp bình phương hai vế... Giải các phương trình sau: 1... HD: Bìn

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ.

LÝ THUYẾT.

I PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN.

Phương trình chứa căn cơ bản:

( ) ( ) 2

0

g x



Ví dụ 1: Giải phương trình − + x2 4 x + = 2 2 x(1)

ĐH QG TPHCM 1999 KHỐI D.

2 2

x

− ≥





1

x

1

x

( )

 ≥

 =

↔ 

 =



1

2

2

5

x

x

Đs: x = 2

Dạng 2: Đặt ẩn phụ:

Ví dụ 2: Giải phương trình: ( x + 1 2 ) ( − x ) = + 1 2 x − 2 x2

ĐH CẦN THƠ 1999 KHỐI B.

HD: ( ) 1 ↔ 2 + − x x2 = + 1 2 ( x x − 2).(*)

Đặt: 2 + − x x2 = ≥ t 0 Ta được: 2 x x + − 2 = t2

↔ − = − thay vào Pt (*) ta được: t = + 1 2 ( t2− 2 )

( )

2

1

2

t

 = −



với t = 3 ta có: 2 2 9

4

x x

+ − = ↔ 4 x2− 4 x + = 1 0 1

2

x

↔ = Đs 1

2

Dạng 3: Phương trình chứa nhiều căn:

Ví dụ 3: Giải phương trình: 6 x + − 1 2 x + = 1 2.(1)

ĐH QG TPHCM 2000 KHỐI D.

HD: ( ) 1 ↔ 6 x + = + 1 2 2 x + 1

Đk:

1

2

2

x

Ta có: 6 x + = + 1 4 4 2 x + + 1 2 x + 1 ↔ 2 x + = − 1 x 1

2

1

x

 ≥

↔ 

1

x

 ≥

↔ 

4

x

x

 ≥



 = 

Đs: x = 4

Dạng 4: Các cách giải đặc biệt:

Ví dụ 4: Giải phương trình: 312 − + x 314 + = x 2 HD: Đặt

3 3

12 14



3

3 3 3

14

 = −

phương Pt:

3 3

2 2

u v

u v

 + =

 + =

  , u v , là nghiệm Pt:

2 2 3 0

t − − = t ↔   = − t t = 3 1

hoặc

i)

3 3

+ =

ii) 3

1

u v

 =

 = −

3 3

15

x

x x

+ = −

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 13; x = − 15

Ví dụ 5: Giải phương trình: 3 x − + 1 3x − = 2 32 x − 3

HD: Đặt

3 3 3

1 2



, Ta có hệ Pt: u v w3 3 3

 + =



( )

2

↔ 

3

w vào (1) ta được:

3 uv u v + = ↔ 0 3 uvw = ↔ = = = 0 u v w 0

Ta được:

3 3 3

3

2

là nghiệm Pt đã cho

Chú y: Ví dụ 4, 5 ta scó thể giải bằng phương pháp bình phương hai vế

Ví dụ 6: Giải phương trình: 3 1 1

1

2 + + x 2 − = x

HD: Đặt

31 2

2





3 2

1 1

u v

+ =

→ 

3 2

0

2

u

u

=

 = −

-

1 2

x u

x v

x

 + =

=



-

31

1

0 2

x u

x v

x

 + =

=



-

3 2

x u

x v

x

 + = −

= −



Vậy phương trình có 3 nghiệm 1 1 ; ; 17

2 2 2

Ví dụ 7: Giải phương trình: 3 x + = + 7 1 x

(CĐ XÂY DỰNG SỐ 3 – 2002)

HD: Đặt

3

3 2 1 7

7

u v

↔ − + − = ↔ ( u − 2 ) ( u2+ + u 4 ) = ↔ = 0 u 2 1

v

-3

1

x

=

Ví dụ 8: Giải phương trình: 3 x + − 1 3x − = 1 6 x2− 1 HD: Đặt 33 1 3 3 ( 0 )

2 1

u v

− =

( )3

4

uv

1 4

x

2

x

↔ = ±

Trang 2

Vậy nghiệm Pt: 5

2

Ví dụ 9: Giải phương trình:

( )2 ( )2 ( ) ( )

3 3 − x +3 6 + x −3 3 − x 6 + x = 3

HD: Đặt:

3

3

3

6



2 2

3 3

3 9

 + − =

→  + =



-  =   − =

+ =

3

3

-  =   − =

+ =

3

3

Vậy nghiệm Pt: x=2;x= −5.

Ví dụ 9: Giải phương trình: 3 x + − 1 2 x + = 1 x

HD: Đặt  =   + ( ≥ )



u v

 − = − =

→ 



2 2

 − = −



2 2

0

- u v = → 3 x + = 1 2 x + ↔ = 1 x 0

- u = − 1 v thay vào (1): 2 u2− 3 v2+ = 1 0

( )

↔ 2 1 − v 2− 3 v2+ = 1 0 ↔ v2+ 4 v − = 3 0

( )

 = − +

 = − −

v

+  = − 



7 2

u

v

→ 



x

Vậy nghiệm Pt: S = { 0;5 2 7 − }

Ví dụ 9: Giải phương trình:

( )

2 x 3 x 1 3 x 2 2 x 5 x 3 16 *

(ĐH QP KHỐI D – 2002)

HD: Đặt t = 2 x + + 3 x + 1 ( t > 0 )

→ = t2 2 x + + + + 3 x 1 2 2 x + 3 x + 1

↔ − t2 20 3 = x + 2 2 x2+ 5 x + − 3 16 Thay vào (*) t2− − t 20 0 =  = − ( )

↔ 

=



4 5

t

- t = ↔ 5 2 x + + 3 x + = 1 5 Đs: x = 3

Ví dụ 10: Giải phương trình: x3+ = 1 2 23 x − 1(*) HD: Đặt t =32 x − → + = 1 t3 1 2 x thay vào (*) ta được:

+ =

3 1 2

x t Ta có hệ phương trình:

 + =

 + =



3 3

1 2

1 2

x t

t x Ta có: x3+ = 1 2 xx3− 2 x + = 1 0

x − 1 x2+ − = x 1 0

 =

↔  =  − ±

1

2

x x

Vậy nghiệm Pt:   − ±  

1;

2

Ví dụ 11: Giải phương trình: ( 4 x − 1 ) x2+ = 1 2 x2+ 2 x + 1 HD: Đặt: t = x2+ 1 ( ) t ≥ → 1 x2 = − t2 1

Ta được: ( 4 x − 1 ) t = 2 ( t2− + 1 2 ) x + 1

↔ 2 t2− 4 x − 1 t + 2 x − = 1 0

=

↔ 



1 2

t

t ≥ → = 1 t 2 x − 1 ↔ x2+ = 1 2 x − 1

2

  =

↔  

 

 = 



1 2 0 4 3

x

x

Nghiệm Pt: x = 4 3

Ví dụ 12: Giải phương trình: 1 + 1 − x2 = x ( 1 2 1 + − x2) ( ) * HD: Đk: 1 − x2 ≥ ↔ − ≤ ≤ 0 1 x 1

Đặt = α α ∈ −  π π 

2 2

Ta được: 1 + 1 sin − 2α = sin 1 2 1 sin α ( + − 2α )

↔ 1 cos + = sin 1 2 cos +

↔ 2 cos2 = sin + 2sin cos

2

↔ 2 cos = 2sin 3 cos

3

2 cos 1 2 sin 0

Vì α ∈ −  π π  → ∈ − α  π π  → α >

 2 2 ;  2  4 4 ;  cos 2 0 Do đó:

α



¢

sin

k k k

π α π α

 =



6 2

=

↔ 

=



1 2 1

x x

Vậy nghiệm Pt: = 1; = 1

2

BÀI TẬP RÈN LUYỆN.

Giải các phương trình sau:

1 x + − 1 4 − = x 1 (ĐH MỀN BẮC 1985)

HD: Đặt 1 ( ; 0 )

4

Ta có thể giải bằng cách bình phương hai vế.

2 3 x + 34 −3x − = 3 1 (BỘ ĐỀ SỐ 62)

HD:

3 3

34 3

 Đs: x = 30.

3 32 x − = 1 x316 −32 x + 1 (BỘ ĐỀ SỐ 98)

HD: Lập phương hai vế Đs: 0; 1 ; 2 3 3

4 3 + + x 6 − − x ( 3 + x ) ( 6 − x ) = 3 (BỘ ĐỀ SỐ 109)

HD: Đặt t = 3 + + x 6 − x.Đk: − 3 2 ≤ ≤ t 3 2

Có thể đặt: 3 ( ; 0 )

6

 = +

 Đs: x = − 3; x = 6.

5 3 x − + 1 3x − = 2 32 x − 3 (BỘ ĐỀ SỐ 163)

HD: Lập phương 2 vế

Trang 3

Có thể đặt:

3 3 3

1 2



Đs: 1; 2; 3

2

6

2

− . (BỘ ĐỀ SỐ 174)

HD: Đk: 2

3

x > Biến đổi Pt về

( x − 1 ) ( x − + − 2 ) ( x 1 3 ) x − = 2 0 Đs: x = 1

2

x

x + x − + xx − = + (BỘ ĐỀ SỐ 188)

HD: Đặt t = x − 1 ( t ≥ 0 ) Đs: x=1;x=5.

2

x + + − x x − + = − x (BỘ ĐỀ SỐ 192)

HD: Bình phương hai vế Đs: 5

4

9 x335 − x x3( +335 − x3) = 30 (ĐH BK HN 1991)

Đs: x=2;x=3.

10 x + − 2 2 x − = 3 3 x − 5(ĐH BK HN 1994)

HD: Bình phương hai vế

2



.Đs: x = 2

11 x2+ x + = 1 1 (ĐH XÂY DỰNG HN 1998)

HD: Đặt t = x + 1 ( t ≥ 0 ) Đs: 1; 0; 1 5

2

12 418 − + x 4 x − = 1 3 (ĐH KIẾN TRÚC HN 1995)

HD: 4418 ( ; 0 )

1

u v

 Đs: x = 2; x = 17.

13 x − + 5 x + = 3 2 x + 4 (ĐH HÀNG HẢI 1998)

HD: Bình phương hai vế Đs: x = 6

14 x + 2 x − − 1 x − 2 x − = 1 2 (ĐH BCVT 2000)

HD: Đặt t = x − 1 ( t ≥ 0 ) Đs: x ≥ 2

15 3 x + − 4 2 x − = 1 x + 3 (HV NGÂN HÀNG HN 1998).

HD: Bình phương hai vế Đs: 5 57

4

x = − +

16 − + x2 4 x + = 2 2 x(HV NGÂN HÀNG TPHCM 1999)

HD: Bình phương hai vế Đs: x = 2

+ − = + − (HV NGÂN HÀNG HN 2000)

HD: Đặt ( ; 0 )

1

u v

 =

 Đs: x=0;x=1

18 x + − 3 3 x = 1 (ĐH NGOẠI THƯƠNG HN 1996)

HD: Đặt u 3 x 3 ( u 0 )

=

 Đs: x = 1; x = 2 2.

19 3 − + x x2− 2 + − x x2 = 1

(ĐH NGOẠI THƯƠNG HN 1999)

HD: Bình phương hai vế

Có thể đặt 3 22( ; 0 )

2

 = − +

2

20 5 x − − 1 3 x − − 2 x − = 1 0

(ĐH KT QUỐC DÂN HN 2000)

HD: Bình phương hai vế Đs: x = 2

21 x2− 3 x + + 3 x2− 3 x + = 6 3

(ĐH THƯƠNG MẠI HN 1998)

HD: Đặt 22 3 3 ( ; 0 )



Có thể đặt t = x2− 3 x + 3 ( t ≥ 0 ) Đs: x = 1; x = 2

22 32 − = − x 1 x − 1(ĐH TÀI CHÍNH KẾ TOÁN HN 2000)

HD: Đặt 32 ( 0 )

1

 Đs: x = 1; x = 2.

23 32 − + x 37 + − x 3( 2 − x ) ( 7 + x ) = 3

(ĐH Y HẢI PHÒNG 2000)

HD: Đặt

3 3

2 7

 Đs: x = − 6; x = 1

24 2 1 ( − x ) x2+ 2 x − = 1 x2− 2 x − 1.(ĐH DƯỢC HN 1998)

HD: Đặt t = x2+ 2 x − 1 ( t ≥ 0 ) Đs: x = − ± 1 6

25 3 x − + 2 x − = 1 4 x − + 9 2 3 x2− 5 x + 2

(HV KỸ THUẬT QUÂN SỰ 1999)

HD: Đặt t = 3 x − + 2 x − 1 ( t ≥ 0 ) Đs: x = 3

26 2 x2+ 8 x + + 6 x2− = 1 2 x + 2

(HV KHOA HỌC QUÂN SỰ 1999)

HD: Biến đổi Pt: 2 ( x + 1 ) ( x + − 3 ) ( x − 1 ) ( x + = 1 ) ( 2 x + 1 )

Đs: x = − 1; x = 1

27 x − 2 x − − − 1 ( x 1 ) x + x2− = x 0

(HV KỸ THUẬT QUÂN SỰ 2000)

HD: Biến đổi Pt:  x − − 1 1   x − − − 1 1 x x ( − 1 )  = 0

Đs: x = 2

28 x2+ x2+ 11 31 = (ĐH CẢNH SÁT ND 1999)

HD: Đặt t = x2+ 11 ( t ≥ 11 ) Đs: x= −5;x=5.

29 x2+ x2− = 6 12(ĐH VĂN HÓA HN 1998)

HD: Đặt t = x2− 6 ( t ≥ 0 ) Đs: x = − 10; x = 10

30 3 x + − 7 x = 1(ĐH LUẬT HN 1996)

HD: Đặt u 3 x 7 ( v 0 )

=

 Đs: x = 1

31 4 x + = + + 2 x 1 4(ĐH CÔNG ĐOÀN 1997)

HD: Xét hai trường hợp 1 ( 1 1 ) 1 1

x



Đs: x = − 1; x = 7

32 x2− 2 x + + 5 x − = 1 2(ĐH NN HN 1999)

HD: ( )2

x − + + x − = Đs: x = 1

33 x3− 3 2 33 + x = 2(ĐH TỔNG HỢP HN 1994)

HD: Đặt y =32 3 + x Đs: x= −1;x=2

34 3 2 3 1 1 2

x

+ (ĐH QG HN 1995)

HD: Đặt 3 2

1

x t x

= + Đs: x = 1.

35

2

x

HD: Đặt t = x t ( ≥ 0 ) Đs: x=1;x=4

36 x x ( − + 1 ) x x ( + 2 ) = 2 x2 .(ĐH SP HN 2000)

HD: Biến đổi Pt: x ( x − + 1 x + − 2 2 x ) = 0 Đs: 0; 9

8

x =

37 ( x + 1 2 ) ( − x ) = + 1 2 x − 2 x2(ĐH CẦN THƠ 1998 KB)

Trang 4

HD: Đặt t = ( x + 1 2 ) ( − x t ) ( ≥ 0 ) Đs: 1

2

x =

38 x + 9 − = − + x x2 9 x + 9(ĐH Y DƯỢC TPHCM 1997)

HD: Đặt t = x + 9 − x Đk: 3 ≤ ≤ t 3 2 Đs: x=0;x=9

39 2 x2 2 12 4 x 1

x x

HD: Biến đổi 2

2

+ − + + − = Đs: x = 1

40 x2+ 15 3 = x − + 2 x2+ 8((ĐH NGOẠI THƯƠNG 97)

HD: Biến đổi x2+ 15 − x2 + = 8 3 x − 2 Đs: x = 1

41 ( x + 5 2 ) ( − x ) = 3 x2+ 3 x(ĐH NGOẠI THƯƠNG 2000)

HD: Đặt t = x2+ 3 x t ( ≥ 0 ) Đs: x = − 4; x = 1

42 3 x + 34 −3x − = 3 1(ĐH SP TPHCM 1995)

HD: Đặt

3

3

35 3

 Đs:

20 453 16

9

43 2 x2+ 5 x + − 2 2 2 x2+ 5 x − = 6 1(ĐH SP TPHCM 2000)

HD: Đặt t = 2 x2+ 5 x + 2 ( t ≥ 0 )

Có thể đặt 2 22 5 2 ( ; 0 )

u v

7 1;

2

x = − x =

44

2

2 3

x =

45 6 x + − 1 2 x + = 1 2(ĐH QG TPHCM 2000)

HD: Bình phương hai vế Đs: x = 4

46

2

2

1 1

x x

HD: Bình phương hai vế Đs: x = 0

47 x + 26 − x2 + x 26 − x2 = 11(ĐH DL NN TPHCM 2000)

HD: t x = + 26 − x2 − 2 13 ≤ ≤ t 26 Đs: x = 1

Có thể đặt t = 26 − x2 .

48 x2+ x2+ 12 30 = (ĐH DL LẠC HỒNG 2000)

HD: Đặt t = x2+ 12 ( t ≥ 12 ) Đs: x = ± 2 6

49 x + 4 x − + + 4 x x − = 4 6(CĐ HẢI QUAN TPHCM 99)

HD: Đặt t = x − 4 ( t ≥ 0 ) Đs: x = 4

50 48 − + x 489 + = x 5(CĐ GIAO THÔNG 2000)

HD: Đặt 448 ( ; 0 )

89

u v

 = −

 Đs: x= −73;x= −8

51 2 x + + 2 2 x + − 1 x + = 1 4(ĐH KHỐI D – 2005)

HD: Đặt t = x + 1 ( t ≥ 0 ) Đs: x = 3

52 1 + + x 8 − + x ( 1 + x ) ( 8 − x ) = 3

(ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN 1998)

HD: Đặt t = x + + 1 8 − x − 3 2 ≤ ≤ t 3 2

Có thể đặt 1 ( ; 0 )

8

53 x + + 4 x − = 4 2 x − + 12 2 x2− 16

(DỰ BỊ KHỐI D – 2002)

HD: Đặt 4 ( ; 0 )

4

 Đs: x = 5.

54 3 x − − 3 5 − = x 2 x − 4

(DỰ BỊ KHỐI D – 2005)

HD: Bình phương hai vế



Đs: x = 2; x = 4

55 3x 2 − + x 1 4x 9 2 3x − = − + 2− 5x 2 + ( x ∈ ¡ )

(DỰ BỊ KHỐI B 2006)

HD: Đặt: t = 3 x − + 2 x − 1

Có thể đặt 3 2 ( ; 0 )

1

9 10 2

56 x 2 7 x+ − =2 x 1− + − +x2 8x 7 1− + (x∈¡ )

(DỰ BỊ KHỐI D – 2006)

HD: Biến đổi Pt:  x − − 1 7 − x   x − − 1 2  = 0

Đs: x=4;x=5.

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN.

1 Bất phương trình chứa căn cơ bản.

0

f x



<



( ) ( )

( ) ( ) ( )

0 0 2.

0

f x

g x

g x



  <



  >

Ví dụ 1: Giải bất phương trình: 2 x − < 1 2 x − 3 1 ( )

HD: ( )

x x

 − ≥



↔  − >

1 2 3 2

x x

↔  >

2

1 2 3 2

x x

↔  >

1 2 3 2 5 1 2

x x

↔  >

 < ∨ >

5 2

x

↔ >

Nghiệm bất phương trình 5 ;

2

S =  + ∞ 

Ví dụ 2: Giải bất phương trình: 2 x − > − 1 2 x(2)

HD: ( )

x x x

 − ≥

 − <

↔  − ≥ 

  − > −



1 2 2 2

x x x



 >



 ≤ 

 

  − > − +

2

2 2

x x

 >

 ≤

↔    − + <

2

2 2

x

x x

x x

 >

 >

< ≤

 < < 

1

x

↔ >

Nghiệm bất phương trình S = ( 1; + ∞ )

Khi giải bất phương trình chứa nhiều căn thì đặt điều kiện để cho các căn có nghĩa và bình phương hai vế.

Ví dụ 3: Giải bất phương trình: 3 1 1

2

HD: ( ) 3 3 1 1

2

1 0

x x

 − ≥

 + ≥

3 1

x x

 ≤

↔ 

≥ −

1 x 3

Trang 5

Ta có: 3 1 1 1

4

4

2

7

1

8

7

4

x

↔ 

2

7 1 8 33

16

x



↔ 



31

8

x

8

Ví dụ 4: Giải bất phương trình: x − − 1 x − > 2 x − 3 4 ( )

HD: ( ) 4 ↔ x − > 1 x − + 3 x − 2 Đk: x ≥ 3

Ta có x − > − + − + 1 x 3 x 2 2 ( x − 2 ) ( x − 3 )

2 x 2 x 3 4 x

x

 ≤ <

↔ 



2

x

 ≤ <

↔ 



x x

 ≤ <

↔ 

− < < +



2 3

3

x

3

2 Đặt ẩn phụ: Phương pháp giải tương tự như phương trình.

Ví dụ 5: Giải bất phương trình: 2 x2+ 3 x + > 4 2 x2+ 3 x − 2

HD: Đặt t = 2 x2+ 3 x + 4 ( t ≥ 0 ) → 2 x2+ 3 x t = −2 4

Ta được t t > − − ↔ − − <2 4 2 t2 t 6 0 − < < 2 t 3 kết hợp đk ta

được 0 ≤ < t 3 → ≤ 0 2 x2+ 3 x + < 4 3 ↔ 2 x2+ 3 x + < 4 9

2

Tập nghiệm BPT: 5 ;1

2

BÀI TẬP RÈN LUYỆN.

Giải các bất phương trình sau:

1 x + > − 9 5 2 x + 4(ĐH MIỀN BẮC 1983)

HD: Biến đổi: x + + 9 2 x + > 4 5 Đặt đk và bình phương hai

vế Đs: S = ( 0; + ∞ )

2 x + x + < 1 6 x − 1(ĐH SP TPHCM 1995)

HD: Bình phương hai vế Đs: 5 13 ;

6

3 x2− 3 x + + 2 x2− 4 x + ≥ 3 2 x2− 5 x + 4

(BỘ ĐỀ SỐ 58)

HD: Đặt đk Biến đổi BPT về:

( x − 1 ) ( x − 2 ) ( + x − 1 ) ( x − − 3 ) 2 ( x − 1 ) ( x − 4 ) ≥ 0 Đs: S = −∞ − ∪ ( ; 1     4; + ∞ )

4 ( x − 3 ) x2− ≤ 4 x2− 9(BỘ ĐỀ SỐ 61)

HD: Xét ba trường hợp: x=3;x>3;x<3. Đs: ; 13 3; )

6

S = −∞ −       ∪ + ∞

5 x + − 2 x + < 1 x(BỘ ĐỀ SỐ 72)

HD: Biến đổi: x + < 2 x + x + 1, đặt đk và bình phương hai vế Đs: 1 2 3 ;

3

= − +   + ∞ ÷ ÷

6 x4− 2 x2+ ≥ − 1 1 x(BỘ ĐỀ SỐ 74)

HD: ( )2 2

x − ≥ − xx2− ≥ − 1 1 x Đs: S = −∞ − ∪ + ∞ ( ; 2     1; )

7 2 x2− 6 x + − + > 1 x 2 0(BỘ ĐỀ SỐ 78)

HD: Biến đổi 2 x2− 6 x + > − 1 x 2 Đs:

( )

2

2 2

x x

+ < + + (BỘ ĐỀ SỐ 86)

HD: Đặt 1

2

x

Đs: 0; 6 4 2 6 4 2 ;

9 ( ) (2 ) ( )2

4 x + 1 < 2 x + 10 1 − 3 2 + x (BỘ ĐỀ SỐ 99)

HD: Đk: 3 1

2 x

Biến đổi: ( )

2 2

2 10

x

x x

+

< +

Đs: S = −  3 ;3 \ 1 2  { } −

÷

10 ( 4 + x ) ( 6 − x ) ≤ x2− 2 x − 12(BỘ ĐỀ SỐ 119)

HD: Đặt t = ( 4 + x ) ( 6 − x ) ( t ≥ 0 ) Đs: S = − − ∪   4; 3     5;6  

11 1 2 3 2 1

x

HD: Đk: − < < 1 x 1, biến đổi: 2 ( )2

1 3 1 > xx − − 1 x

2 x 3 1 x x

↔ − > − Đs: S  1; 2 2   2 5 ;1 

= −    ÷  ÷   ∪ ÷ 

4

x

HD: Đk: − ≤ ≤ 1 x 1, bình phương hai vế Đs: S = −   1;1  

( )2

2 x 3 2 x 2

= − + − Đs: x = 5

14 1 + − x 1 − ≤ x x(BỘ ĐỀ SỐ 180)

HD: Đk − ≤ ≤ 1 x 1, Biến đổi

( 1 + − x 1 − x )( 1 + + x 1 − x ) ( ≤ x 1 + + x 1 − x ) ↔

2 x x 1 x 1 x

Ta có: 1 + + x 1 − ≤ x ( ) ( 1 1 1 + + + − x 1 x ) = 2

Do đó (*) ↔ ≤ x 0 Kết hợp ta được: − ≤ ≤ 1 x 0.S = −   1;0  

15 5 x2+ 10 x + ≥ − 1 7 x2− 2 x(BỘ ĐỀ SỐ 185)

HD: Đặt y = 5 x2+ 10 x + 1 ( y ≥ 0 ) Đs: S = −∞ − ∪ + ∞ ( ; 3     1; )

1

+

HD: Đặt t x 1

x

+

= Đs: 4 ; 1

3

S = − −  

17 − 4 4 ( − x ) ( 2 + x ) ≤ x2− 2 x − 12(BỘ ĐỀ SỐ 191)

HD: Đặt t = ( 4 − x ) ( 2 + x t ) ( ≥ 0 ) Đs: x = ± 1 5

18 x + > − 1 3 x + 4(ĐH BÁCH KHOA HN – 1995)

HD: Biến đổi x + + 1 x + > 4 3, đk, bình phương hai vế Đs: S = ( 0; + ∞ )

Trang 6

19 x2+ 3 x + + 1 x2+ 6 x + ≤ 5 2 x2+ 9 x + 7

(ĐH BÁCH KHOA HN – 2000)

HD: Giải tương tự bài 2 Đs: x = − 1; x = − 5

20 1 2 − x + 1 2 + x ≥ − 2 x2(ĐH XÂY DỰNG HN 1992)

HD: Đk: 1 1

2 x 2

− ≤ ≤ , bình phương hai vế Đs: x = 0

21 3 x2 x 4 2 2

x

HD: Đk: 1 4 , 0

3

− ≤ ≤ ≠ Xét hai trường hợp − ≤ < 1 x 0 và

4

0

3

x

7 3

22 7 x + − 1 3 x − 18 ≤ 2 x + 7(ĐH MĨ THUẬT CN 1998)

HD: Biến đổi 7 x + ≤ 1 2 x + + 7 3 x − 18, đặt đk và bình

phương hai vế Đs: S = [ 9; + ∞ )

23 ( x + 1 4 ) ( − x ) > − x 2(ĐH MỎ ĐỊA CHẤT 2000)

Đs: 1; 7

2

÷

2

HD: Đặt t = x − ≥ 2 0 Đs: S = + ∞ [ 1; )

25 x + ≥ 3 2 x − + 8 7 − x(ĐH NGOẠI THƯƠNG HN 2000)

HD: Đk và bình phương hai vế Đs: S = [ ] [ ] 4;5 ∪ 6;7

26 4 2 2 1 2

2

x x

+ < + + (ĐH THỦY LỢI 1996)

HD: Đặt t x 1

x

= + Đs: 0; 3 2 2 3 2 2 ;

27 51 2 2 1

1

x x

x

HD: Xét hai trưởng hợp, Đs:

1 2 13; 5 1 2 13;

28 x 1 2 x 1 3

HD: Đặt t x 1

x

= Đs: 1 ;0

8

÷

29 x2− 8 x + + 15 x2+ 2 x − 15 ≤ 4 x2− 18 x + 18

(ĐH DƯỢC HN 2000)

HD: Đặt đk và đưa về tích Đs: ( ; 5 ] 5; 17

3

= −∞ − ∪    .

30 4 − 1 − > x 2 − x(HV QUÂN Y 2000)

HD: Đặt đk và bình phương hai vế

Đs: 5 13 ;1

2

31 x + ≥ 3 2 x − + 8 7 − x(ĐH AN NINH 1997)

HD: Đặt đk và bình phương hai vế Đs: S = [ ] [ ] 4;5 ∪ 6;7

32 5 x + − 1 4 x − ≤ 1 3 x(ĐH AN NINH 1999) Đs: 1 ;

4

S =   + ∞÷  .

33 − + x2 6 x − > − 5 8 2 x(ĐH QUỐC GIA HN 1997)

Đs: S = [ ] 3;5

34 x2+ ≥ + 1 x 1(ĐH QUỐC GIA HN 1997 –KHỐI A)

Đs: S = −∞ ( ;0 ]

35 3 x − + 2 x + ≤ 1 5(ĐH DL THĂNG LONG 1998)

HD: Đặt đk và bình phương hai vế Đs: 2 ; 2

3

S =      

36 7 x + − 13 7 x − ≥ 11 14 x + 1(ĐH DL ĐÔNG ĐÔ 2000)

HD: Đặt đk và bình phương hai vế Đs: 11 ; 1 577

37 ( x2+ − x 2 ) 2 x2− < 1 0(CĐ SP NT2000)

HD:

2

2

2 0

x

 − >

 + − >

= − −   ÷  ÷  ∪ ÷ ÷

38 2 1 2 1 1

2 x 3 x 5 > x

2

x + x − > ↔ < − ∨ > x x Đs: 1 3 ; 2; 5

< < > < −

39 x2− 3 x + > + 2 x 3(ĐH SP VINH 1999-KHỐI D)

Đs: ; 7

9

S = −∞ −  

40 5 4 − x + 5 4 + x ≥ 4(ĐH QUI NHƠN 2000)

HD: Bình phương hai vế Đs: S = [ ] 0;1

41 x + − 2 x − ≥ 1 2 x − 3(ĐH THỦY SẢN TPHCM 1999)

HD: Đặt đk và bình phương hai vế Đs: 3 ; 2

2

=    

42 x + > 6 x + + 1 2 x − 5(ĐH DL-KT-CN THHCM 2000)

HD: Đặt đk và bình phương hai vế Đs: 5 ;3

2

÷

 

3 10

HD: Biến đổi 3 3

+ + + , xét hai trường hợp:

0

x < và x > 0 Đs: S = ( ) 0;5

44 5 x − − 1 x − > 1 2 x − 4(ĐH KHỐI A – 2005)

HD: Đặt đk và bình phương hai vế Đs: S = [ 2;10 )

45 2 ( 2 16 ) 7

3

x

+ − >

HD: Đặt đk Đs: x > − 10 34

46 ( x2− 3 x ) 2 x2− 3 x − ≥ 1 0(ĐH KHỐI – D 2002)

HD:

2

2

2



Đs: 1 ; 2; 3

2

x < − x = x

47

Ngày đăng: 03/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w