1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin 9 Tiet 54 den 60

15 396 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Biết một số dạng thông tin có thể trình bày trên các trang chiếu - Biết khả năng tạo cỏc hiệu ứng động áp dụng cho các trang chiếu và đối tợng trên trang chiếu.. - Thay đổi được thứ tự

Trang 1

Ngày Soạn: 07/03/2010

THỰC HÀNH TỔNG HỢP

Tiết 4

I MỤC TIÊU

- Ôn tập phần thực hành

- Nắm vững các kiến thức cơ bản về Mạng và Internet, sao lưu và quét virus, tạo slide

- Làm được bài kt hk (thực hành)

II CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

Giáo án, SGK, bài soạn, phòng máy

2 Học sinh

Học bài cũ Đề cương ôn tập

B PHẦN THỰC HÀNH

1 Tạo một hộp thư điện tử Hs thực hành trên máy tính nối mạng

2 Tìm 1 hình ảnh về mùa xuân Thiết kế 1

trang web đơn giản, chủ đề về mùa xuân,

chèn hình mùa xuân đã lấy xuống

Hs thực hành trên máy tính nối mạng -Dùng máy tìm kiếm để tìm 1 hình về mùa xuân Vd:

-Dùng phần mềm kompozer để thiết kế trang web như đề cho

Trang 2

Tạo 1 văn bản khai báo tên: Trường, lớp

đang học, họ và tên, giới thiệu ngắn gọn

không quá 2 dòng về địa phương của em

đang ở.

3 Từ hộp thư điện tử đã tạo ở câu 1, em

hãy gởi thư điện tử có đính kèm trang web

của em vừa tạo đến địa chỉ:

leatin9x@yahoo.com.vn

Hs thực hành trên máy tính nối mạng để gởi thư điện tử có đính kèm trang Web

4 Nêu 1 cách quét virus ( VD từ phần mềm

5 Thiết kế 1 bài trình chiếu với nội dung

như sau: ( không tạo hiệu ứng)

-Trang 1: TÊN TRƯỜNG CỦA EM

-Trang 2: Nội dung

+ Vị trí địa lí ( trường ngụ tại đâu?)

+ Giới thiệu lớp em: Tên lớp, tên GVCN,

số HS ,,,

+ Giới thiệu cảnh đẹp của trường.

Vd:

4.NhËn xÐt sau giê d¹y:

Trang 3

Ngày Soạn: 09/03/2010

Tiết: 55 Ngày Dạy: 19/03/2010

ễN TẬP CHƯƠNG III PHẦN MỀM TRèNH CHIẾU

I MUẽC TIEÂU.

1 Kieỏn thửực.

- Biết vai trũ chức năng chung và một vài lĩnh vực ứng dụng của phần mềm trình chiếu.

-Biết một số dạng thông tin có thể trình bày trên các trang chiếu

- Biết khả năng tạo cỏc hiệu ứng động áp dụng cho các trang chiếu và đối tợng trên

trang chiếu

- Biết một vài nguyên tắc cơ bản khi tạo bài trình chiếu.

2 Kyừ naờng.

- Mở đợc một tệp trình bày có sẵn và trình chiếu Tạo bài trình chiếu mới theo mẫu có sẵn

- Thay đổi được thứ tự cỏc hiệu ứng động trờn cỏc slides

- Chèn đợc các đối tợng hình ảnh, âm thanh, tệp phim vào trang chiếu

- Tạo được cỏc hiệu ứng động

3 Thaựi ủoọ

- Coự yự thửực hoùc taọp, caàn cuứ, ham hoùc hoỷi vaứ saựng taùo, tự khám phá, nghiên cứu, học hỏi

- Naờng ủoọng, tớch cửùc phaựt bieồu xaõy dửùng baứi

II CHUAÅN Bề.

1 ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới.

GV: Em hãy nhắc lại phần mềm trình

chiếu là gì?

HS Trả lời-bổ sung

? Nêu u điểm , ứng dụng của phần

mềm trình chiếu

H: Bài trình chiếu là gì ?

Bài 8: Phần mềm trình chiếu

1.Phần mềm trình chiếu là công cụ hỗ trợ trình bày một cách hiệu quả

2.PMTC giúp tạo ra các bài trình chiếu dới dạng

điện tử và có thể hiển thị mỗi trang chiếu trên toàn

bộ màn hình

3 Ưu điểm

4 ứng dụng

Bài 9: Bài trình chiếu.

Trang 4

Công việc quan trọng nhất khi tạo bài

trình chiếu là gì?

Nêu vai trò của màu sắc trang chiếu?

Ưu điểm của màu

H: Vai trò của hình ảnh

Thao tác cơ bản xử lý các đối tợng

chèn vào trang chiếu

-Vai trò tác dụng của hiệu ứng động,

phân biệt hai hiệu ứng động?

1.Bài trình chiếu do phần mềm trình chiếu tạo ra ,

là tập hợp các trang chiếu và đợc lu trên máy tính dới dạng một tệp các trang chiếu đợc đánh số thứ tự

2.Quan trọng nhất Là tạo nội dung cho TC

3 các mẫu bố trí nội dung

4.Nội dung chỉ đợc nhập vào các khung

5.Powerpoint là PMTC đang đợc sử dụng phổ biến nhất hiện nay

Bài 10: Màu sắc trên trang chiếu.

1.Gồm màu nền và màu chữ

2.Có thể định dạng văn bản

3.Sử dụng mẫu có sẵn tiết kiệm thời gian công sức

Bài 11: Thêm hình ảnh vào trang chiếu.

1.H/A minh họa nội dung, làm cho bài trình chiếu hấp dẫn , sinh động hơn

2 Thao tác chèn

3.PMTC tự động thay đổi mẫu bố trí ảnh

4 Thay đổi kích thớc, vị trí, thứ tự hình ảnh

5 Sao chép di chuyển trang chiếu

Bài 12: Tạo các hiệu ứng động.

1.PMTC ta có thể thay đổi cách xuất hiện của trang chiếu bằng hiệu ứng chuyển trang chiếu, thứ tự trên trang bằng cách áp dụng hiệu ứng động

2.Chọn thời điểm xuát hiện, tốc độ xuất hiện, âm thanh đi kèm

3.Tác dụng của hiệu ứng động:

4.Nên sử dụng hợp lý hiệu ứng động tránh lỗi cần tránh

4 C ủ ng c ố

GV: Cho hoùc sinh ủuực keỏt laùi caực kieỏn thửực ủaùt ủửụùc thoõng qua tiết ôn tập ngaứy hoõm nay

GV: Nhaộc laùi caực kieỏn thửực trong baứi moọt laàn nửừa vaứ nhaỏn maùnh nhửừng kieỏn thửực caực em hay bũ sai soựt

- Hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi cho tieỏt kiểm tra 1 tiết

6.Nhận xét sau giờ dạy:

Trang 5

Ngày Soạn: 15/03/2010 Tiết: 56 Ngày Dạy: 23/03/2010 KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU

- Kiểm tra kiến thức cơ bản về ‘Phần mềm trình chiếu’.

II CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

Đề kiểm tra, đáp án

2 Học sinh

Học bài

9C:………

ĐỀ

I.Trắc nghiệm: (2đ) Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất

1 Cách chèn thêm trang chiếu (slide) mới?

c Nháy phải ở khung bên trái và chọn New Slide d Cả 3 đều được.

2 Cách mở mẫu bố trí (slide layout)?

a Insert  Slide layout… b Format  New Slide…

c Format  Slide layout… d Tools  Slide layout…

3 Cách mở mẫu bài trình chiếu (Slide Design…)?

a Insert  Slide Design… b Format  Slide Design…

c View Slide Design… d Tools  Slide Design…

4 Các bước tạo bài trình chiếu ?

a Chuẩn bị nội dung cho bài chiếu, Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu.

b Nhập và định dạng nội dung văn bản,Thêm các hình ảnh minh họa.

c Tạo hiệu ứng chuyển động,Trình chiếu kiểm tra, chỉnh sửa và lưu bài trình chiếu.

d Cả a), b) và c)

5 Cách tạo màu nền cho 1 trang chiếu?

a Chọn trang chiếuChọn Format / BackgroundNháy nút và chọn màu  Nháy nút Apply to All trên hộp thoại.

b Chọn trang chiếuChọn Format / BackgroundNháy nút và chọn màu  Nháy nút Apply trên hộp thoại.

c Chọn trang chiếu Chọn Format / Background Nháy nút Apply trên hộp thoại.

d Chọn trang chiếuChọn Format / Background Nháy nút Apply to All trên hộp thoại.

6 Em có thể chèn hình ảnh vào trang chiếu bằng cách nào?

c Insert  Picture from file… d Edit  Select All.

7 Các bước đặt hiệu ứng chuyển trang:

a Chọn các slide cần tạo hiệu ứng, chọn Slide Show  Slide Transition…, Nháy chọn hiệu ứng thích hợp ở ô bên phải.

Trang 6

b Chọn các slide cần tạo hiệu ứng, Nháy chọn hiệu ứng thích hợp ở ô bên phải.

c Chọn Slide Show  Slide Transition…, , Nháy chọn hiệu ứng thích hợp ở ô bên phải.

d Chọn các slide cần tạo hiệu ứng, chọn Slide Show  Slide Transition

8 Các bước tạo hiệu ứng động tùy biến cho đối tượng:

a Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes… Nháy chọn hiệu ứng thích hợp

b Chọn các trang chiếu Mở bảng chọn Slide Show chọn

Animation Schemes… Nháy chọn hiệu ứng thích hợp.

c Chọn các trang chiếu Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes…

d Chọn các trang chiếu Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes…

II Phần tự luận:(8đ)

Đáp án:

II Phần tự luận:(8đ)

Câu 1 Những đối tượng làm nội dung cho các trang chiếu: (2đ)

Văn bản : (0.5đ) Thường là những câu ngắn gọn hoặc chỉ là một phần của câu, được trình bày dưới dạng liệt kê

Hình ảnh (0.5đ), biểu đồ minh hoạ (0.5đ),

Các tập tin âm thanh và các đoạn phim (0.5đ),

Câu 2 Các bước cơ bản để tạo bài trình chiếu: (2đ )

Gồm nhiều bước và được thực hiện theo trình tự sau :

a/ Chuẩn bị nội dung cho bài chiếu.

b/ Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu.

c/ Nhập và định dạng nội dung văn bản.

d/ Thêm các hình ảnh minh họa.

e/ Tạo hiệu ứng chuyển động.

f/ Trình chiếu kiểm tra, chỉnh sửa và lưu bài trình chiếu.

Câu 3 Nêu các bước cần thực hiện để chèn hình ảnh vào trang chiếu: (2đ).

+ Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào.

+ Chọn lệnh Insert  Picture  From File Hộp thoại Insert Picture xuất hiện.

+ Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh trong ô Look in.

+ Nháy chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert.

Câu 4 Nêu các bước cần thực hiện để tạo hiệu ứng động cho đối tượng: (2đ).

B1 Chọn các trang chiếu

B2.Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes…

B3 Nháy chọn hiệu ứng thích hợp.

………

………

Trang 7

Ngày Soạn: 17/03/2010 Tiết: 57 Ngày Dạy: 26/03/2010

Bài 13 THÔNG TIN ĐA PHƯƠNG TIỆN

I Mục tiêu:

- Biết khái niệm đa phương tiện và ưu điểm của đa phương tiện.

- Biết các thành phần của đa phương tiện

- Biết một số lĩnh vực của đa phương tiện.

II Chuẩn bị:

GV: SGK, tranh ảnh

HS: SGK, xem bài trước ở nhà.

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp:9C………

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm đa phương tiện (20’) GV: Nêu một số ví dụ về thông tin đa phương tiện:

- Khi xem phim tài liệu trên TV chúng ta vừa nghe lời bình,

âm thanh, vừa xem hình ảnh…

- Xem ca sĩ có vũ đạo phụ họa trên màn hình máy tính là vừa

xem biểu diễn vừa cảm thụ âm nhac và giọng hát phát ra từ loa.

Sự kết hợp nhiều thông trên gọi là sự tiếp nhận

thông tin đa phương tiện

HS; Chú ý lắng nghe và nắm kiến thức

GV: Thế nào là thông tin đa phương tiện?

HS: Đa phương tiện được hiểu như là thông tin kết

hợp từ nhiều dạng thong tin và được thể hiện một

cách đồng thời

1 Đa phương tiện là

gì ?

Đa phương tiện được

hiểu như là thong tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời

Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được

tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính

Trang 8

GV: Khẳng định lại khái niệm đa phương tiên

Hoạt động 2: Một vài VD về đa phương tiên (10’)

GV: Nêu một vài VD và gọi một vài

em lên tự cho VD

HS: Chú ý theo dõi bài

2 Ví dụ về đa phương tiện

- Trang web với nhiều dạng thông tin như chữ, tranh ảnh, bản đồ, âm thanh….

- Bài trình chiếu với hình ảnh, tẹp âm thanh, đoạn phim…

- Từ điển bách khoa đa phương tiện Hoạt động 3: Tìm hiểu ưu điểm của đa phương tiện (10’)

GV: Khi nghe một bài nhạc tiếng và

một bài nhạc hình em thích nghe nhạc

nào hơn? Vì sao?

HS: Trả lời?

Khi xem một cuốn truyện tranh và

một bộ phim hoạt hình tương ứng thì

em thí xem thể loại nào hơn ?

HS trả lời

Từ các ý trả lời của các em giáo viên

chỉnh sữa bổ sung để đi đến các ưu

điểm của đa phương tiện

3 Ưu điểm của đa phương tiện

- Đa phương tiện thể hiện thông tin tốt hơn.

- Đa phương tiện thu hút sự chú ý hơn

- Thích hợp với việc sử dụng máy tính

- Rất phù hợp cho việc giải trí và học tập.

4 Củng cố (5’)

- Phát biểu khái niệm đa phương tiện và cho vd ?

- Đa phương tiện có những ưu điểm nào ?

5 Dặn dò

- Về nhà học bài và xem trước phần 4 và phần 5

6.NhËn xÐt sau giê d¹y:

Trang 9

Ngày Soạn: 26/03/2010 Tiết: 58 Ngày Dạy: 02/04/2010

Bài 13 THÔNG TIN ĐA PHƯƠNG TIỆN (tt)

I Mục tiêu:

Biết khái niệm đa phương tiện và ưu điểm của đa phương tiện.

Biết các thành phần của đa phương tiện Biết một số lĩnh vực của đa phương tiện.

II Chuẩn bị:

GV: SGK, tranh ảnh / HS: SGK, xem bài trước ở nhà.

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Phát biểu khái niệm đa phương tiện và cho vd ? Đa phương tiện có những ưu điểm nào ?

3 B i m à ớ i:

Hoạt động 1: Tìm hiểu các thành phần của đa phương tiện (25’)

GV: Hãy liệt kê các thành phần chính

của đa phương tiện ?

HS: Trả lời

GV: Phân tích thêm từng thành phần

HS: Học sinh chú ý lắng nghe và tiếp

thu kiến thức

4 Các thành phần của đa phương tiện

- Các dạng thành phần chính của sản phẩm đa phương tiện :

a) Văn bản: là dạng thông tin cơ bản trong

biểu diễn thông tin bao gồm các kí tự và được thể hiện với nhiều dáng vẻ khác nhau.

b) Âm thanh: là thành phần điển hình của đa

phương tiện.

c) Ảnh tĩnh: là một tranh ảnh thể hiện cố định

một nội dung nào đó.

d) Ảnh động: Là sự kết hợp nhiều ảnh tĩnh

trong khoảng thời gian ngắn.

e) Phim: là thành phần rất đặc biệt của đa

phương tiện, là dạng tỏng hợp tất cả các thông tin vừa trình bày ở trên

Trang 10

Hoạt động 2: Ứng dụng của đa phương tiện (10’)

GV: Các em thấy đa phương tiện có

ứng dụng trong cuộc sống ở những lĩnh

vực nào?

HS: Trả lời

Mét sè phÇn mÒm gi¸o dôc h÷u Ých:

Mét sè trang web gi¸o dôc :

5 Ứng dụng của đa phương tiện

Đa phương tiện có rất nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau của cuộc sống như:

Giáo dục,

Y tế,

Khoa học, Thương mại,

Quản lí xã hội,

Trong nghệ thuật, Giải trí

4 Củng cố: (10’)

- Trả lời các câu hỏi 3,4,5,6 trong SGK.

5 Dặn dò:

- Học b i v xem trà à ước b i mà ới

4.NhËn xÐt sau giê d¹y:

Trang 11

Ng y So à ạn: 26/03/2010

Tiết: 59 Ng y D à ạy: 05/04/2010

A MỤC TIÊU:

- Biết nguyên tắc tạo các hình ảnh động.

- Biết khả năng tạo ảnh động của chương trình Beneton Movie GIF và các thao tác cần thực hiện để tạo ảnh động bằng Beneton Movie GIF.

B CHUẨN BỊ:

- Máy tính, máy chiếu (nếu có).

- Một số trang chiếu để làm ví dụ cụ thể, các hình vẽ (SGK) đưa vào bảng phụ, giấy bìa hoặc phim trong để chiếu lên màn hình.

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TIẾT 1:

HĐ1: Nguyên tắc tạo ảnh động

GV: Chúng ta đã biết ảnh động là sự thể hiện liên tiếp nhiều ảnh tĩnh,

mỗi ảnh xuất hiện trong một khoảng thời gian ngắn

GV: Cho HS xem nguyên tắc tạo ảnh động H 110 SGK và yêu cầu

HS mô tả việc tạo ảnh động dựa trên hình ảnh quan sát.

Hình 1: 5 giây Hình 2: 5 giây Hình 3: 5 giây

Hình 4: 5 giây Hình 5: 5 giây

HS : Quan sát và trả lời

GV: Bản chất của việc tạo ảnh động là tạo ra các ảnh tĩnh có cùng

kích thước rồi ghép chúng lại thành một dãy với thứ tự nhất định và

đặt thời gian xuất hiện của từng ảnh, sau đó lưu lại dưới dạng một tệp

ảnh động

GV: Ảnh động có thể được tạo như thế nào ?

HS trả lời và ghi bài.

1 Nguyên tắc tạo ảnh động

* Ảnh động có thể:

- Gồm nhiều ảnh tĩnh, mỗi ảnh có nội dung riêng và xuất hiện trong một khoảng thời gian nhất định

- Gồm nhiều ảnh tĩnh, mỗi ảnh có những thay đổi nhỏ và xuất hiện trong một khoảng thời gian như nhau tạo ra cảm giác chuyển động

* Mọi phần mềm tạo ảnh động đều

có các chức năng:

- Ghép các ảnh tĩnh thành dãy và thay đổi thứ tự của các ảnh trong dãy, thêm hoặc bớt ảnh khỏi dãy

- Đặt thời gian xuất hiện của mỗi ảnh tĩnh trong dãy

Trang 12

HĐ 2: Tạo ảnh động bằng Beneton Movie GIF

GV: Để khởi động 1 phần mềm được cài đặt, em thường làm như thế nào?

HS: trả lời.

GV: Để khởi động phần mềm, hóy nhỏy đỳp chuột lờn biểu tượng trờn màn

hỡnh nền.

GV: Dựng hỡnh ảnh giới thiệu giao diện của phần mềm.

Hỡnh 1 Màn hỡnh chớnh của Beneton Movie GIF

GV hướng dẫn HS: Cỏc bước thực hiện như SGK :

- Dóy cỏc ảnh đó chọn để tạo ảnh động được hiển thị trong ngăn phớa dưới màn hỡnh

Mỗi ảnh trong dóy được gọi là khung hỡnh.

- Nếu cú sẵn một ảnh động, ta cú thể mở tệp ảnh động đú để thờm ảnh (khung hỡnh)

hoặc thực hiện cỏc điều chỉnh khỏc Để mở một tệp ảnh động đó cú, nhỏy nỳt Open

trờn thanh cụng cụ và chọn tệp dạng gif trong hộp thoại mở ra sau đú Khi đú

toàn bộ cỏc khung hỡnh của tệp ảnh động sẽ được hiển thị.

- Khi thờm ảnh mới vào dóy ảnh đó cú của ảnh động, nếu kớch thước của ảnh thờm vào

khỏc với kớch thước của tệp ảnh động hiện thời thỡ sẽ xuất hiện hộp thoại như sau cho

phộp ta đặt lại kớch thước:

Chọn vị trí đặt ảnh được thêm

so với khung hình của ảnh động Chọn kích thước cho ảnh được thêm

Hỡnh 2 Đặt lại kớch thước khung hỡnh

GV: Hướng dẫn HS chốn khung hỡnh trống và tựy chọn cỏc yếu tồ của khung hỡnh:

Kích th ướ c c ủa khung hình m ới th êm ngầm định l à Automatic,

cùng k ích th ướ c v ới ảnh động hi ện th ời

Ch ọn m àu n ền cho khung hình m ới th êm

Số lượ ng khung hình m ới th êm

Đặ t th ời gian cho những khung hình m ới th êm

Hỡnh 3 Cỏc tuỳ chọn cho khung hỡnh trống

2 Tạo ảnh động bằng Beneton Movie GIF

Để khởi động phần mềm, hóy nhỏy đỳp chuột

lờn biểu tượng trờn màn hỡnh nền.

Cỏc bước thực hiện:

1 Nhỏy chuột lờn nỳt New project trờn thanh cụng cụ

2 Nhỏy chuột lờn nỳt Add Frame(s) trờn thanh cụng cụ.

3 Chọn tệp ảnh (tĩnh hoặc động) từ cửa sổ chọn tệp (h 112).

4 Nhỏy nỳt Open để đưa tệp ảnh đó chọn vào ảnh động.

5 Lặp lại cỏc bước từ 2 đến 4 để đưa cỏc tệp ảnh khỏc vào ảnh động.

6 Nhỏy nỳt Save để lưu kết quả.

Để mở một tệp ảnh động đó cú, nhỏy nỳt Open trờn thanh cụng cụ và chọn tệp dạng gif trong hộp thoại mở ra sau đú.

Tựy chỉnh kớch thước ảnh:

 Chọn Original size để cỏc ảnh được thờm vào sẽ tự động điều chỉnh để cú kớch thước trựng với kớch thước của tệp ảnh động hiện thời.

 Ngược lại, chọn New size nếu muốn

toàn bộ tệp ảnh động hiện thời thay đổi kớch thước theo kớch thước của cỏc ảnh được thờm.

Thờm khung hỡnh trống:

 Nhỏy nỳt Add blank frame(s) : để thờm khung hỡnh trống vào cuối dóy

 Nhỏy nỳt Insert blank frame(s) : để chốn khung hỡnh trống vào trước khung hỡnh đó chọn.

 Sau khi nhập xong cỏc thụng số, nhỏy nỳt OK

để hoàn thành việc chốn khung hỡnh trống.

4.Nhận xét sau giờ dạy:

Ngày đăng: 03/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: 5 giây Hình 2: 5 giây Hình 3: 5 giây - Tin 9 Tiet 54 den 60
Hình 1 5 giây Hình 2: 5 giây Hình 3: 5 giây (Trang 11)
Hình nền. - Tin 9 Tiet 54 den 60
Hình n ền (Trang 12)
Hình 1. Màn hình chính của Beneton Movie GIF - Tin 9 Tiet 54 den 60
Hình 1. Màn hình chính của Beneton Movie GIF (Trang 12)
Hình 4. Thông tin về một khung hình - Tin 9 Tiet 54 den 60
Hình 4. Thông tin về một khung hình (Trang 14)
Hình chính. - Tin 9 Tiet 54 den 60
Hình ch ính (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w