1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 15-17

9 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 358 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Biết được một số tính chất của căn bậc ba.. -HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi.. -Vậy căn bậc ba của một số a là một số như thế nào?. + HS biết tổng

Trang 1

GV: Võ Duy Thành Đại số 9

Ngày soạn : 20/10/2007

Tiết :15

CĂN BẬC BA I.MỤC TIÊU:

-HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác.

-Biết được một số tính chất của căn bậc ba

-HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi bài tập , định nghĩa , nhận xét.

máy tính bỏ túi , bảng số với 4 chữ số thập phân

HS: Ôn tập định nghĩa , tính chất của căn bậc hai

Máy tính bỏ túi , bảng số với 4 chữ số thập phân

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Oån định lớp: 1 phút

2.Kiểm tra bài cũ : 6’

?Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a? Với a>0 và a ≠0, mỗi số có mấy căn bậc hai?

-Chữa bài tập 84 SBT:Tìm x , biết :

4

9

TL: ĐK: x ≥ -5 ;x = -1 ( TMĐK )

3.Bài mới:

T/

G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

17 Hoạt động 1: : Khái niệm căn bậc ba:

-Yêu cầu một HS đọc bài toán SGK và

tóm tắt đề bài

Thùng hình lập phương V= 64 (dm3)

Tính độ dài cạnh thùng?

? Thể tích hình lập phương tính theo công

thức nào?

GV hướng dẫn HS lập phương trình và giải

phương trình

-Giới thiệu :Từ 43 = 64 người ta gọi 4 là

căn bậc ba của 64

-Vậy căn bậc ba của một số a là một số

như thế nào?

-Gv cho hs ghi định nghĩa

? Hãy tìm căn bậc ba của 8, của 0, của –1,

của –125 ?

Vậy với a > 0, a= 0 , a < 0 ,mỗi số a có bao

nhiêu căn bậc ba ? là các số như thế nào?

-GV nhấn mạnh sự khác nhau này giữa căn

bậc ba và căn bậc hai

+Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

+Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối

-Gọi cạnh hình lập phương là x(dm)(x> 0) -Thể tích của hình lập phuơng tính theo công thức: V = x3

-Theo đề bài ta có :

x3 = 64 ⇒ x = 4 ( vì 43 = 64 )

-Căn bậc ba của một số a là số x sao cho

x3 = a

-căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8 căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0 căn bậc ba của –1 là -1 vì (-1)3 = -1 căn bậc ba của -125 la ø-5 vì (-5)3 = -125 -HS: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

căn bậc ba của số dương là số dương căn bậc ba của số 0 là số 0

căn bậc ba của số âm là số âm

1/ Khái niệm căn bậc ba:

Định nghĩa: Căn bậc ba

của một số a là số x sao cho x3 = a

VD1: SGK

Nhận xét: SGK

Trang 2

+Số 0 có một căn bậc hai là 0

+Số âm không có căn bậc hai

-Giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của số a:3a

Số 3 gọi là chỉ số của căn

Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là

phép khai căn bậc ba

Vậy :( )3 3 3

3 a = a = a

-Yêu cầu HS làm ?1 trình bày theo bài

giải mẫu

-Cho HS làm bài tập 67/36 SGK

-GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng

máy tính bỏ túi

HS làm ?1, một HS lên bảng trình bày:

( )3

3

3 3 3

0 0

=

 

 

HS làm bài tập 67/36 SGK:

Chú ý:

( )3 3 3

3 a = a = a

Bài tập 67/36:

( ) ( )

3

3

3

0,064 0,4 0,4

12

ph Hoạt động 2: : Tính chất:-GV treo bảng phụ và yêu cầu hs:

Điền vào dấu chấm (…) để hoàn thành các

công thức sau

*Với a,b ≥ 0

a b

a b < ⇔ = <

*Với a ≥ 0 ; b>0

=

a

b

-Đây là một số công thức nêu lên tính chất

của căn bậc hai

- Căn bậc ba cũng có các tính chất tương tự

)

a a b < ⇔ a < b

VD: So sánh 2 và 3 7

GV lưu ý cho hs : tính chất này đúng với

mọi a,b ∈ R

Công thức này cho ta hai quy tắc:

-Khai căn bậc ba một tích

-Nhân các căn thức bậc ba

VD:Tìm 316

Rút gọn: 38 a3 − 5 a

c)Với

3 3 3

b

Cho HS làm ?2

Em hiểu hai cách làm của bài này là gì?

*Với a,b ≥ 0

*

< ⇔ <

=

≥ >

=

3

3

Vậy

=

> ⇒ >

>

HS làm ?2 : Cách 1: Có thể khai căn bậc ba từng số

2/ Tính chất

)

a a b < ⇔ a < b

c)Với

3 3 3

b

VD 2: SGK

Trang 3

trước rồi chia sau Cách2: Chia 1728 cho 64 trước rồi khai căn bậc ba của thương

+2 HS lên bảng:

3

1728 : 64 12 : 4 3

1728

1728 : 64

64

27 3

=

5’

Hoạt động 3: Củng cố

Bài 68/36 SGK.Tính:

3

3 3 3

135

5

a

b

− − −

Bài 69/36 SGk

HS làm bài tập 68, 2 HS lên bảng Kết quả: a) 0

b)-3

HS trình bày miệng:

3 3 3

3 3 3

3 3 3

a b

=

=

4.Hướng dẫn học tập: 4’

-Đưa một phần của bảng lập phương lên bảng phụ, hướng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số bằng Bảng lập phương -Đọc bài đọc thêm trang 36, 37, 38 SGk

Tiết sau ôn tập chương I: Làm 5 câu hỏi ôn tâïp chương BTVN:70, 71, 72 /40 SGK; 96, 97, 98 /18 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM: :

Trang 4

Ngày soạn : 20/10/2007

Tiết :16

ÔN TẬP CHƯƠNG I I.MỤC TIÊU:

+ HS nắm được các kiến thức cơ bản về CTBH một cách hệ thống

+ HS biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán , biến đổi biểu thức số, phân

tích đa thức thành nhân tử,giải phương trình

+ Ôn được 3 câu hỏi đầu về lý thuyết cùng các công thức biến đổi căn thức

II CHUẨN BỊ:

GV : Bảng phụ là các đề bài toán ghi sẵn

HS : Các bảng hoạt động nhóm ,phiếu học tập và MTBT

HS soạn trước 3 câu hỏi lý thuyết và làm 1 số BT : 70-74

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Oån định lớp: 1 phút

2.Kiểm tra bài cũ : thông qua

3.Ba-øi mới:

T/

G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

13

ph

Hoạt động 1: Ôn lý thuyết và làm toán

trắc nghiệm

GV nêu lần lượt các câu hỏi lý thuyết cùng

các BTTN và gọi bất kỳ một HS dưới lớp

trả lời

Câu 1 : Khi nào thì x là CBHSH của 1 số a

không âm ?

Bài tập trắc nghiệm(bảng phụ )

Nếu CBHSH của một số là 8thì số đo ùlà

a) -8 b) 8

c) 2 2 d) Một kết quả khác

Câu 2 : Nêu cách chứng minh định lý : Với

mọi số a thì a2 = a

Bài tập trắc nghiệm(bảng phụ )

Tìm câu sai trong các câu sau :

a) ( )2

10

b) x4 = x2

c) x6 = x3

d) ( )2

Câu 3 : Biểu thức A có nghĩa khi nào ?

Bài tập trắc nghiệm(bảng phụ )

0,3 0, 6x − có nghĩa với giá trị x nào ?

HS: …là khi x ≥ 0 và x2 = a

HS : chọn b)

HS: Cần chứng minh a làCBHSH của a2

HS: Chọn c)

HS: A có nghĩa khi A≥0

HS: x ≤ 0,5 20

ph Hoạt động 2: Luyện tập- Gv gọi hs lên làm bài tập 70c; d

-Gv hướng dẫn hs đưa số vào căn thức , rút

gọn rồi khai phương

BT 70 c,d :Rút gọn:

)

Trang 5

? Ta nên thực hiện theo thứ tự nào ?

? Biểu thức này nên làm theo thứ tự nào ?

-Cho hs hoạt động nhóm bài tập 72

)

-Gv hướng dẫn hs làm câu a rồi gọi hs lên

làm bài tập

-Hs lên bảng giải bài tập , các hs khác làm vào vở

-Ta thực hện phân phối đưa thừa số ra ngoài rồi rút gọn

-Khử mẫu của biểu thức lấy căn , đưa thừa số ra ngoài dấu căn , rút gọn trong ngoặc rồi thực hiện biểu thức chia thành nhân

-Hs hoạt động nhóm.

( )

2 2

2

)

1 )12

1

3

12

5

x

( ) ( )

2 2

) 21,6 810 11 5 21,6.810 11 5 11 5 216.81.16.6 1296

BT 71a,c) Rút gọn :

1 2 3 2 40 2 1

:

2 6 2 32 2

.8 54 2 4

BT 72 ) Phân tích thành

nhân tử : (cho các số đều không âm; a ≥b)

BT 74) Giải các phương

trình : a) ( )2

2 x − 1 = 3

⇔ 2 x − = 1 3

10

ph Hoạt động 3: GV giới thiệu BT 98 a) của SBT

Cho HS làm nhanh trên phiếu HT

BT98a) (SBT)

Chứng minh đẳng thức :

GIẢI Nhận xét biểu thức 2 vế đều dương và

Trang 6

GV: Có thể c/m cách khác ? Đó là BT về

nhà

(( 2 + 3 + 2 − 3 )2

= 4 + 2 4 3 −

= 6 ( 6)2 = 6 Vậy đẳng thức được c/m

4.Hướng dẫn học tập: 1’

+ Tiếp tục ôn tập lý thuyết chương I, soạn các câu 4,5

+ Làm các BT : còn lại (SGK) và các BT : 100,101,105,107(SBT)

IV RÚT KINH NGHIỆM: :

Trang 7

GV: Võ Duy Thành Đại số 9

Ngày soạn : 28/10/2007

Tiết :17

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I.MỤC TIÊU:

-HS tiếp tục được củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lý thuyết câu 4 và câu 5

-Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ) của biểu thức ,giải phương trình, giải bất phương trình

II CHUẨN BỊ:

GV:Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu

HS: Ôn tập và làm bài tập chương Bảng nhóm I

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Oån định lớp: 1 phút

2.Kiểm tra bài cũ : 7’

HS1: -Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Cho ví dụ

-Điền vào chỗ (…) để được khẳng định đúng:

( )2 ( )2

HS2: : -Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chiavà phép khai phương

-Giá trị của biểu thức: 1 1

2 + 3 2 − − 3 bằng:

A.4 ; B.− 2 3 ; C 0 Hãy chọn kết quả đúng

TL : Câu 4: Với a,b ≥ 0: a b = a b ( Chứng minh như SGK )

- Điền: ( )2 ( )2

Câu 5: Với a ≥ 0 ; b > 0 a a

b = b ( Chứng minh như SGK ).

Bài tập trắc nghiệm chọn B − 2 3

3.Bài mới:

T/

G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

26

ph Luyện tập:

-Gọi hs nêu hướng và lên bảng làm bài tập

Chú ý :

A A

A

A A

= − < 

Lưu ý HS tiến hành theo 2 bước :

-Rút gọn

-Tính giá trị của biểu thức

-hs lên bảng làm bài tập , các hs khác làm vào vở

Bài 73/40 SGK:

2

Thay a= -9 vào biểu thức rút gọn,ta được :

− − − + −

3 ( 9) 3 2( 9)

( )

2 2

3

2 3

2 3

2

m

m

m

m m m

Với m=1,5 ta được :

3

1 2 1-3.1,5 = -3,5 2

m m m

Trang 8

-Cho hs hoạt động theo nhóm

a) Rút gọn Q

?Nêu cách thực hiện phép tính trong Q?

-Gọi hs lên bảng làm

b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b

Bài 106/20 SBT:Cho biểu thức

9 : 9 3

3

C

x x

x

− +

với x >0 và x ≠9

a)Rút gọn C

b)Tìm x sao cho C<-1

HS hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm câu c Nửa lớp làm câu d Đại diện hai nhóm lên trình bày bài giải

d VT

Vậy đẳng thức đã được chứng minh -Quy đồng , chuyển phép chia thành nhân nghịch đảo Thực hiện rút gọn

2

2

2 2

.

a Q

b

a Q

Q

a b

Q

a b

=

− + +

=

+

=

= +

9

3

:

3

3

a C

x

x

x x

C

x x x C

x

C

x C

x

Bài 75 c,d /41 SGK:

c)Biến đổi vế trái

.

ab a b

ab

a b a b a b VP

+

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Bài 76/41 SGK:

b)Thay a=3b vào Q

= +

3 3

b b Q

b b b b

Bài 108/20 SBT

3

3

1 0

4

0

x

b C

x x x x x x

+

+

+

⇒ − <

+ > ∀ ∈

⇔ > ⇔ >

10’ Hoạt động 2: Củng cố và nâng cao:

Cho A = 3

1

x x

− +

a)Tìm điều kiện xác định của A

b)Tìm x để A = 1

3

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A Giá trị đó đạt

được khi x bằng bao nhiêu?

-Gv gợi ý , hướng dẫn và đưa ra bài tập

mẫu cho hs xem

d) Tìm số nguyên x để A nhận giá trị

-Hs lên bảng làm câu a và b

c A

Ta có x ≥ ∀ ≥ 0, x 0

x + ≥ ∀ ≥ 1 1, x 0

a) A = 3

1

x x

− + xác định

⇔x ≥ 0

+

)

x

b A

x

ĐK :x ≥ 0

⇔ =

4 16

x x x

Trang 9

4

1

1

A

x

= −

+ ĐK: x ≥ 0

4 1

1

x

+

Với x Z x ∈ ; ≥ 0

+

4

x + ∈ 1 Ư (4)

1

x 0 loại 1 loại 9 loại

VậyA Z ∈ ⇔ ∈ x { 0;1;9 }

+

+

+

⇒ ≥ − ∀ ≥

1

1 4

1

x x

x x

x x

⇒ A đạt GTNN= -3 ⇔ x = 0

4.Hướng dẫn học tập: 1’

-Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I

-Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương , các công thức Xem lại các bài tập đã giải -BTVN: 103;104; 106 /19,20 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM: :

Ngày đăng: 03/07/2014, 08:00

Xem thêm

w