1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 1 tiết TN : KLK,KLK thổ, Al (CB)

5 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm thổ, giữa hai cực có màng ngăn xốp.. Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm thổ , giữa hai cực không có màng ngăn xốp..

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- LỚP 12 CƠ BẢN MÔN :HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh: Lớp:

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời trên đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc

nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 7,3% (d = 1,25 g/ml).Kim

loại đó là

02 Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm

A.Số electron ngoài cùng của nguyên tử B Điện tích hạt nhân của nguyên tử.

03 Cho sơ đồ chuyển hóa: Al → A → B → C → A →NaAlO2 Các chất A,B,C lần lượt là

A Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3 B AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 C.Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 D NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3

04 Cho nhôm vào dung dịch NaOH dư sau một thời gian sẽ xảy ra hiện tượng:

A Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa B Có khí thoát ra

C Nhôm không tan D Nhôm tan, có khí thoát ra

05 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối thu được là:

06 Trong một bình nước có chứa 0,23 g Na+; 0,80 gam Ca2+; 0,12 gam Mg2+; 3,05 gam HCO3− và 0,355 gam Cl- Nước trong bình thuộc loại nước

A nước có tính cứng toàn phần B nước mềm

C nước có tính cứng vĩnh cữu D nước có tính cứng tạm thời

07 Phương pháp để điều chế kim loại kiềm thổ là

A Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm thổ, giữa hai cực có màng ngăn xốp.

B Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm thổ , giữa hai cực không có màng ngăn xốp.

C Điện phân nóng chảy muối halogen của kim loại kiềm thổ

D Tất cả đều đúng.

08 Cho natri dư vào dung dịch AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:

A có kết tủa keo

B có khí thoát ra

C.có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dung dịch trong suốt trở lại

D.có khí thoát ra, có kết tủa keo

09 Tính chất nào sau đây không phải là của Al

A.kim loại nặng, màu đen B kim loại dẻo,dẽ dát mỏng,kéo thành sợi

C kim loại nhẹ, màu trắng D.kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt

10 Cho 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M với 900ml dung dịch NaOH 0,1M , tổng khối lượng muối thu được là

11 Sục V(lít) khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3g kết tủa Lọc tách kết tủa ,cho dung dịch NaOH vào phần nước lọc thu thêm 2g kết tủa nữa Giá trị của V là

A 1,568 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 1,344 lít

12 Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lit hỗn hợp khí X gồm NO và

N2O(đktc) có tỉ lệ mol là 1:3 Giá trị của m là

13 Cho Ba vào các dung dịch sau: X1 = NaHCO3 X2 = CuSO4 X3 = (NH4)2CO3 X4 = NaNO3

X5 = MgCl2 X6 = KCl Với dung dịch nào sau đây tạo kết tủa :

A X4 , X6 B X1 , ,X2, X3 , X5 C X1, X4 , X5 D X1 , X4 , X6

Điểm

Trang 2

14 Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử

A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân dung dịch NaCl trong nước.

C.Điện phân Na2O nóng chảy D Điện phân NaOH nóng chảy.

15 Cho chuổi phản ứng sau: C →NaCl

Na →+ O 2 A+ H O 2 → B+ CO 2 → Na

D →B

Cho biết A, B, C, D lần lượt là những chất nào trong các chất sau đây

A Na2O, NaOH, NaHCO3, Na2CO3 B NaO, Na(OH)2, Na(HCO3)2 , Na2CO3

C NaOH, Na2O, NaHCO3, Na2CO3 D NaO, NaOH, NaHCO3, Na2CO3

16 Cho 17 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thì thu

được 6,72 lit khí hiđrô (đktc) Hai kim loại đó là:

A.Rb và Cs B.Li và Na C.Na và K D.K và Rb

17 Sự xâm thực của nước mưa đối với các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra vài triệu năm làm cho các hang

động bị sụp đổ Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

A MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 t 0 →CaCO3 + CO2 + H2O

C CaO + CO2 →CaCO3 D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

18 Đốt cháy hoàn toàn m gam Na trong bình chứa 2,24 lit oxi (đktc), sau phản ứng thu được oxit X, hòa tan hết X trong

87,6 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ % là bao nhiêu?

19 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M Khối lượng kết tủa tạo

ra là

20 Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm II A vào dung dịch

HCl thu được 1,12 lít khí CO2 (ở đktc) Xác định kim loại A và B :

21 Nhôm kim loại nguyên chất không tan trong nước là do

A nhôm không có khả năng phản ứng với nước.

B Al tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 không tan trên bề mặt, ngăn cản phản ứng

C trên bề mặt nhôm có lớp oxit bền vững bảo vệ.

D Al tác dụng với nước tạo ra Al2O3 không tan trên bề mặt, ngăn cản phản ứng

22 Cho 1,15 g một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hòa dung dịch thu được cần 50 gam dung dịch HCl

3,65% X là kim loại nào sau đây

23 Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây

A.dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH B.dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

C.dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2 D.dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.

24 Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng thấp vì:

A Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện, tương đối rỗng

B Do các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kỳ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng lực liên

kết yếu

C Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng.

D B,C đúng.

25 Có 4 chất rắn : Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, CaSO4.H2O Cặp thuốc thử để phân biệt 4 chất rắn là

A dd phenoltalein, dung dịch HCl B dd quì tím, dung dịch NaOH

26 Cho 5,4 g Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2(đktc) thu được là

A 0,448 lít B 4,48 lít C 0,224 lít D 0,672lít.

27 Cho 1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH Nồng độ của dung dịch NaOH là:

28 Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch NaOH, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X Dung dịch X có chứa

A NaHCO3 B Na2CO3 C Na2CO3 và NaHCO3 D NaOH

29 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

A Có bọt khí thoát ra B Không có hiện tượng gì C Có kết tủa trắng D Có kết tủa trắng và bọt khí

30 Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) cho sản phẩm NaAlO2

A AlCl3 B Al(OH)3 C Al(NO3)3 D Al2(SO4)3

Cho biết : H: 1 C: 12 N: 14 O: 16 Na: 23 Mg: 24 K: 39 Ca: 40 Ba: 137

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- LỚP 12 CƠ BẢN MÔN :HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)

Điểm

Trang 3

Họ, tên học sinh: Lớp:

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời trên đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc

nghiệm, học sinh chọn và tơ kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 Hịa tan hồn tồn 12 gam kim loại nhĩm IIA tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 7,3% (d = 1,25 g/ml)Kim

loại đĩ là

02 Hồ tan hồn tồn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhĩm II A vào dung dịch

HCl thu được 1,12 lít khí CO2 (ở đkc) Xác định kim loại A và B :

03 Cho 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M với 900ml dung dịch NaOH 0,1M , tổng khối lượng muối thu được là

04 Cho Ba vào các dung dịch sau: X1 = NaHCO3 X2 = CuSO4 X3 = (NH4)2CO3 X4 = NaNO3 X5 = MgCl2

X6 = KCl Với dung dịch nào sau đây tạo kết tủa :

A X1 , X4 , X6 B X1, X4 , X5 C X1 , ,X2, X3 , X5 D X4 , X6

05 Cho chuổi phản ứng sau: C  →NaCl

Na →+ O 2 A+ H O 2 → B+ CO 2 → Na

D →B

Cho biết A, B, C, D lần lượt là những chất nào trong các chất sau đây

A Na2O, NaOH, NaHCO3, Na2CO3 B NaOH, Na2O, NaHCO3, Na2CO3

C NaO, NaOH, NaHCO3, Na2CO3 D NaO, Na(OH)2, Na(HCO3)2 , Na2CO3

06 Nhơm cĩ thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây

A.dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3. B.dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

C.dd H2SO4lỗng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2 D.dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

07 Sự xâm thực của nước mưa đối với các hang động đá vơi là quá trình hĩa học diễn ra vài triệu năm làm cho các hang

động bị sụp đổ Phản ứng hĩa học diễn tả quá trình đĩ là

A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2

C CaO + CO2 →CaCO3 D Ca(HCO3)2 t 0 →CaCO3 + CO2 + H2O

08 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150ml dd NaOH 1M Khối lượng muối thu được là:

09 Cho 1,15 g một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hịa dung dịch thu được cần 50 gam dung dịch HCl

3,65% X là kim loại nào sau đây

10 Đốt cháy hồn tồn m gam Na trong bình chứa 2,24 lit oxi (đktc), sau phản ứng thu được oxit X, hịa tan hết X trong

87,6 gam nước thì thu được dung dịch cĩ nồng độ % là bao nhiêu?

11 Quá trình nào sau đây, ion Na+ khơng bị khử

A Điện phân NaCl nĩng chảy B Điện phân NaOH nĩng chảy.

C Điện phân dung dịch NaCl trong nước D.Điện phân Na2O nĩng chảy

12 Cho nhơm vào dung dịch NaOH dư sẽ xảy ra hiện tượng:

A.Nhơm tan, cĩ khí thốt ra, xuất hiện kết tủa B.cĩ khí thốt ra

C Nhơm tan, cĩ khí thốt ra D Nhơm khơng tan

13 Các kim loại kiềm cĩ nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt độ sơi, độ cứng thấp vì:

A Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng.

B Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện, tương đối rỗng

C Do các kim loại kiềm cĩ bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kỳ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng lực liên

kết yếu

Trang 4

D A,C đúng.

14 Cho 17 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thì thu

được 6,72 lit khí hiđrô (đktc) Hai kim loại đó là:

A.K và Rb B.Li và Na C.Na và K D.Rb và Cs

15 Phương pháp để điều chế kim loại kiềm thổ là

A Điện phân nóng chảy muối halogen của kim loại kiềm thổ

B Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm thổ, giữa hai cực có màng ngăn xốp.

C Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm thổ , giữa hai cực không có màng ngăn xốp.

D Tất cả đều đúng.

16 Trong một bình nước có chứa 0,23 g Na+; 0,80 gam Ca2+; 0,12 gam Mg2+; 3,05 gam HCO3− và 0,355 gam Cl- Nước trong bình thuộc loại nước

A nước có tính cứng tạm thời B nước có tính cứng vĩnh cữu C nước có tính cứng toàn phần D nước mềm

17 Cho sơ đồ chuyển hóa: Al → A → B → C → A →NaAlO2 Các chất A,B,C lần lượt là

A NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3 B AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 C Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3 D.Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

18 Cho 1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dung dịch NaOH Nồng độ của dung dịch NaOH là:

19 Sục V(lít) khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3g kết tủa Lọc tách kết tủa ,cho dung dịch NaOH vào phần nước lọc thu thêm 2g kết tủa nữa Giá trị của V là

A 0,672 lít B 0,448 lít C 1,344 lít D 1,568 lít

20 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M Khối lượng kết tủa tạo

ra là

21 Nhôm kim loại nguyên chất không tan trong nước là do

A trên bề mặt nhôm có lớp oxit bền vững bảo vệ.

B Al tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 không tan trên bề mặt, ngăn cản phản ứng

C Al tác dụng với nước tạo ra Al2O3 không tan trên bề mặt, ngăn cản phản ứng

D nhôm không có khả năng phản ứng với nước.

22 Cho 5,4 g Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2(đktc) thu được là

A 0,448 lít B 0,224 lít C 4,48 lít D 0,672lít.

23 Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lit hỗn hợp khí X gồm NO và

N2O(đktc) có tỉ lệ mol là 1:3 Giá trị của m là

24 Cho natri dư vào dung dịch AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:

A.có khí thoát ra, có kết tủa keo

B.có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dung dịch trong suốt trở lại

C có kết tủa keo

D có khí thoát ra

25 Tính chất nào sau đây không phải là của Al

A.kim loại nặng, màu đen B.kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt

C kim loại dẻo,dẽ dát mỏng,kéo thành sợi D kim loại nhẹ, màu trắng

26 Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch NaOH, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X Ddịch X có chứa

A Na2CO3 và NaHCO3 B Na2CO3 C NaHCO3 D NaOH

27 Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) cho sản phẩm NaAlO2

A Al2(SO4)3 B AlCl3 C Al(NO3)3 D Al(OH)3

28 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

A Có bọt khí thoát ra B Có kết tủa trắng C Không có hiện tượng gì D Có kết tủa trắng và bọt khí

29 Có 4 chất rắn : Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, CaSO4.H2O Cặp thuốc thử để phân biệt 4 chất rắn là

C dd quì tím, dung dịch NaOH D dd phenoltalein, dung dịch HCl

30 Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm

A Điện tích hạt nhân của nguyên tử B.Số lớp electron

C.Số electron ngoài cùng của nguyên tử D.Bán kính nguyên tử

Cho biết : H: 1 C: 12 N: 14 O: 16 Na: 23 Mg: 24 K: 39 Ca: 40 Ba: 137

Ngày đăng: 03/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w