Nung hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO và Al ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn cho phần rắn vào dung dịch NaOH thấy có khí H2 bay ra.. Một phương trình phản ứng hoá học giải thích việc dùng du
Trang 1Môn: Hoá học
Họ và tên: Lớp: 12 Điểm:
Câu 1 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất rắn: CaCO3, Na2CO3 và BaSO4
A.dung dịch NaOH B.Dung dịch HCl C Quỳ tím D.Nước và CO2
Câu 2 Trong một dung dịch có a mol Ca2+ , b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a + c = d + b
Câu 3 Nung hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO và Al ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn cho phần rắn vào dung dịch NaOH thấy có khí H2 bay ra Kết luận đúng là :
A Al dư, Fe3O4 hết B Al dư, Fe3O4 và CuO hết
C Al, Fe3O4, CuO chưa phản ứng hết D Al dư, Fe3O4 dư, CuO hết
Câu 4 Trong công nghiệp hiện đại, Al được sản xuất bằng phương pháp
A Điện phân dung dịch AlCl3 B Nhiệt phân Al2O3
C Điện phân nóng chảy Al2O3 D Dùng kim loại Kali khử AlCl3 trong dung dịch
Câu 5 Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO3)2 thuộc loại
A Nước cứng vĩnh cửu B Nước cứng toàn phần
Câu 6 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 45,6 gam B 57,0 gam C 48,3 gam D 36,7 gam
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm
NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là 1:1 Giá trị của m là
A 25,2 gam B 29,7 gam C 19,8 gam D 15,3 gam
Câu 8 Chọn hoá chất thích hợp cho dưới đây để nhận biết 3 dung dịch: Al(NO3)3, Al2(SO4)3, AlCl3
A Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3 B Dung dịch NH3
C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 9 Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng :
A 2NaCl dpnc → 2Na + Cl2 B.NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
C 2 NaNO3 →t0 2NaNO2 + O2 D Na2O + H2O → 2NaOH
Câu 10 Chất không dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch Na2CO3 C dung dịch HCl D dung dịch Na3PO4
Câu 11 Người ta thường cho phèn chua vào nước giếng khoan, nước sông, hồ chủ yếu là để:
A Làm trong nước B Khử mùi
Câu 12 Cho rất từ từ từng giọt 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa Na2CO3 0,1 mol và NaHCO3
0,15M Hãy cho biết thể tích khí CO2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 13 Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm Na và K cho vào 100 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
Câu 14 Tính chất không phải của kim loại kiềm là
A Có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả kim loại
B Có số oxi hoá +1 trong các hợp chất
C Kim loại kiềm có tính khử mạnh
D Độ cứng cao
Trang 2Câu 15 Phèn chua có công thức phân từ là
A K2SO4.2Al2(SO4)3.12H2O B K2SO4.2Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 16 Một phương trình phản ứng hoá học giải thích việc dùng dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng vĩnh
cửu là
A Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl B Na2CO3 + Ca(HCO3)2 CaCO3 + 2NaHCO3.
C Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2. D Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
Câu 17 Phản ứng nhiệt nhôm là
A.4Al + 3O2 →t0 2 Al2O3
B.Al + 4 HNO3 ( đặc ,nóng) → Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O
C.2Al + Cr2O3 →t0 Al2O3 + 2Cr
D 2Al2O3 + 3C →t0 Al4C3 + 3CO2
Câu 18 Hoà tan hoàn toàn 31,2gam hỗn hợp X (gồm Al, Al2O3) vào dung dịch NaOH dư được 0,6 mol H2 % khối lượng của Al2O3 trong X là
A 65,38% B 76,92% C 53,85% D 82,69%
Câu 19 Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào 200 ml dung dịch NH4HSO4 1,5M Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A có khí khi bay ra
B có kết tủa trắng
C có khí bay lên và có kết tủa trắng
D có khí bay lên và có kết tủa trắng sau đó kết tủa lại tan
Câu 20 Cho a gam hỗn hợp BaCO3 và CaCO3 tác dụng hết với V (lít) dung dịch HCl 0,4M thấy giải phóng 4,48 lít CO2(đktc), dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư Giá trị của a nằm trong khoảng
A 10 gam < a < 20 gam B.20 gam < a < 35,4 gam
C 20 gam < a < 39,4gam D 20 gam < a < 40gam
Câu 21 Phương trình phản ứng hóa học nào đúng:
A 2Al + 3MgO →t0 Al2O3 + 3Mg B 2Al + 3Na2O →t0 Al2O3 + 6Na
C Al2O3 + 3CO →t0 2Al + 3CO2 D 2Al + 3FeO →t0 Al2O3 + 3Fe
Câu 22 Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 gam bột Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 70% thì khối lượng Al2O3 thu được là
Câu 23 Trong công nghiệp, xođa được sản xuất theo quy trình sau:
CO2 + NH3 + NaCl + H2O t →0thap
X ↓ + Y sau đó X ↓ nung → xođa + CO2 + H2O
X có CTPT là
Câu 24 Dung dịch muối có pH > 7 là :
A KCl B NH4Cl C NaHSO4 D Na2CO3.
Câu 25 Trong phương pháp trao đổi ion để làm mềm nước cứng người ta dùng
A Zeolít B Na2CO3. C Na3PO4 D Ca(OH)2.
……….Hết……….
Trang 3Môn: Hoá học
Họ và tên: Lớp: 12 Điểm:
Câu 1 Trong một dung dịch có a mol Ca2+ , b mol Cl-, c mol Na+, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a + c = d + b
Câu 2 Tính chất không phải của kim loại kiềm là
A Có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả kim loại
B Có số oxi hoá +1 trong các hợp chất
C Kim loại kiềm có tính khử mạnh
D Độ cứng cao
Câu 3 Trong phương pháp trao đổi ion để làm mềm nước cứng người ta dùng
A Zeolít B Na2CO3. C Na3PO4 D Ca(OH)2.
Câu 4 Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3, dung dịch thu được sau phản ứng chứa
A NaCl B NaCl + AlCl3 + NaAlO2 C NaCl + NaAlO2 D NaAlO2
Câu 5 Dung dịch muối có pH > 7 là :
Câu 6 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất rắn: CaCO3, Na2CO3 và BaSO4
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Quỳ tím D Nước và CO2
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm
NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là 3:1 Giá trị của m là
A 25,2 gam B 29,7 gam C 19,8 gam D 15,3 gam
Câu 8 Cho 4 lọ mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al2(SO4)3 , NaNO3 , Na2CO3 , NH4NO3.Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt chúng thì dùng chất nào trong các chất sau:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4
C Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch AgNO3
Câu 9 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch
A NaOH B Ca(OH)2 C Na2CO3 D NaHCO3
Câu 10 Cho 0,1 mol Ba vào 1lít dd chứa HCl 0,1M, FeCl2 0,1M và Na2SO4 0,1M Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
Câu 11 ChấPhương trình phản ứng hóa học nào đúng:
A 2Al + 3MgO →t0 Al2O3 + 3Mg B 2Al + 3Na2O →t0 Al2O3 + 6Na
C Al2O3 + 3CO →t0 2Al + 3CO2 D 2Al + 3FeO →t0 Al2O3 + 3Fe
Câu 12 Trong công nghiệp, xođa được sản xuất theo quy trình sau:
CO2 + NH3 + NaCl + H2O t →0thap
X ↓ + Y sau đó X ↓ nung → xođa + CO2 + H2O
X có CTPT là
Câu 13 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 45,6 gam B 57,0 gam C 48,3 gam D 36,7 gam
Câu 14 Phản ứng nhiệt nhôm là
A 2Al2O3 + 3C →t0 Al4C3 + 3CO2
Trang 4B 4Al + 3O2 →t 2 Al2O3
C Al + 4 HNO3 ( đặc ,nóng) → Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O
D 2Al + Cr2O3 →t0 Al2O3 + 2Cr
Câu 15 Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?
A NaHCO3 B Al2O3 C Al(OH)3 D.CaO
Câu 16 Nung hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO và Al ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn cho phần rắn vào dung dịch NaOH thấy có khí H2 bay ra Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng :
A Al dư, Fe3O4 hết B Al dư, Fe3O4 và CuO hết
C Al, Fe3O4, CuO chưa phản ứng hết D Al dư, Fe3O4 dư, CuO hết
Câu 17 Trong công nghiệp hiện đại, Al được sản xuất bằng phương pháp:
A Điện phân dung dịch AlCl3 B Nhiệt phân Al2O3
C Điện phân nóng chảy Al2O3 D Dùng kim loại Kali khử AlCl3 trong dung dịch
Câu 18 Hoà tan hoàn toàn 31,2gam hỗn hợp X (gồm Al, Al2O3) vào dung dịch NaOH dư được 0,4 mol H2 % khối lượng của Al2O3 trong X là (cho Al = 27, O = 16, H = 1)
A 65,38% B 76,92% C 53,85% D 82,69%
Câu 19 Trong một bình nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3–; 0,02 mol
Cl– Nước trong bình có
A Tính cứng tạm thời B Tính cứng vĩnh cửu
Câu 20 Cho V(lít) khí CO2 thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch BaCl2 0,5M và NaOH 1,5M Tính V để kết tủa thu được là cực đại?
A V = 2,24 lít B V = 3,36 lít C 2,24 lít ≤ V≤ 4,48 lít D 2,24 lít ≤ V≤ 5,6 lít
Câu 21 Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào 200 ml dung dịch NH4HSO4 1,5M Hiện tượng xảy ra là
A có khí khi bay ra
B có kết tủa trắng
C có khí bay lên và có kết tủa trắng
D có khí bay lên và có kết tủa trắng sau đó kết tủa lại tan
Câu 22 Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 gam bột Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 70% thì khối lượng Al2O3 thu được là
Câu 23 Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO3)2 thuộc loại
A Nước cứng vĩnh cửu B Nước cứng toàn phần
Câu 24 Phương trình phản ứng hóa học nào đúng:
A 2Al + 3MgO →t0 Al2O3 + 3Mg B 2Al + 3FeO →t0 Al2O3 + 3Fe
C 2Al + 3Na2O →t0 Al2O3 + 6Na D Al2O3 + 3CO →t0 2Al + 3CO2
Câu 25 Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm Na và K cho vào 100 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
……….Hết……….
Trang 5Môn: Hoá học
Họ và tên: Lớp: 12 Điểm:
Câu 1 Tính chất không phải của kim loại kiềm là
A Có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả kim loại
B Có số oxi hoá +1 trong các hợp chất
C Kim loại kiềm có tính khử mạnh
D Độ cứng cao
Câu 2 Dung dịch muối có pH > 7 là :
A KCl B NH4Cl C NaHSO4 D Na2CO3.
Câu 3 Nung hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO và Al ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn cho phần rắn vào dung dịch NaOH thấy có khí H2 bay ra Kết luận đúng là :
A Al dư, Fe3O4 hết B Al dư, Fe3O4 và CuO hết
C Al, Fe3O4, CuO chưa phản ứng hết D Al dư, Fe3O4 dư, CuO hết
Câu 4 Trong công nghiệp hiện đại, Al được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây:
A Điện phân dung dịch AlCl3 B Nhiệt phân Al2O3
C Điện phân nóng chảy Al2O3 D Dùng kim loại Kali khử AlCl3 trong dung dịch
Câu 5 Sục khí 4,48 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời BaCl2 0,5M và NaOH xM Xác định x
để kết tủa thu được có khối lượng cực đại
Câu 6 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất rắn: CaCO3, Na2CO3 và BaSO4
A dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Quỳ tím D Nước và CO2
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 13,44 lít hỗn hợp khí X gồm
NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là 1:2 Giá trị của m là
A 25,2 gam B 29,7 gam C 19,8 gam D 15,3 gam
Câu 8 Trong một bình nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3–; 0,02 mol
Cl– Nước trong bình có
A Tính cứng tạm thời B Tính cứng vĩnh cửu
Câu 9 Phương trình phản ứng hóa học nào đúng:
A 2Al + 3MgO →t0 Al2O3 + 3Mg B.2Al + 3Na2O →t0 Al2O3 + 6Na
C 2Al + 3FeO →t0 Al2O3 + 3Fe D Al2O3 + 3CO →t0 2Al + 3CO2
Câu 10 Cặp nào chứa 2 chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?
A Ca(OH)2 , Na2CO3 B HCl, Ca(OH)2 C NaHCO3 , Na2CO3 D NaOH , Na3PO4
Câu 11 Người ta thường cho phèn chua vào nước giếng khoan, nước sông, hồ chủ yếu là để:
A Làm mềm nước B Khử mùi C Làm trong nước D Diệt khuẩn
Câu 12 Cho rất từ từ từng giọt 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa Na2CO3 0,1 mol và NaHCO3
0,15M Hãy cho biết thể tích khí CO2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 13 Phân biệt dung dịch Ca(HCO3)2 với dung dịch CaCl2 bằng
A Dung dịch HCl B Dung dịch Na2CO3. C Dung dịch Na3PO4. D Dung dịch NaCl
Câu 14 Trong một dung dịch có a mol Ca2+ , b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a + c = d + b
Câu 15 Phèn chua có công thức phân từ là
A K2SO4.2Al2(SO4)3.12H2O B K2SO4.2Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Trang 6Câu 16 Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm Na và K cho vào 100 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
Câu 17 Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?
A 4Al + 3O2 →t0 2 Al2O3
B Al + 4 HNO3 ( đặc ,nóng) → Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O
C 2Al + Cr2O3 →t0 Al2O3 + 2Cr
D 2Al2O3 + 3C →t0 Al4C3 + 3CO2
Câu 18 Hoà tan hoàn toàn 31,2gam hỗn hợp X (gồm Al, Al2O3) vào dung dịch NaOH dư được 0,6 mol H2 % khối lượng của Al2O3 trong X là
A 65,38% B 76,92% C 53,85% D 82,69%
Câu 19 Một phương trình phản ứng hoá học giải thích việc dùng dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng vĩnh
cửu là
A Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl B Na2CO3 + Ca(HCO3)2 CaCO3 + 2NaHCO3.
C Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2. D Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
Câu 20 Chất không dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch Na2CO3
C dung dịch HCl D dung dịch Na3PO4
Câu 21 Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào 200 ml dung dịch NH4HSO4 1,5M Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A có khí khi bay ra
B có kết tủa trắng
C có khí bay lên và có kết tủa trắng
D có khí bay lên và có kết tủa trắng sau đó kết tủa lại tan
Câu 22 Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 gam bột Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 70% thì khối lượng Al2O3 thu được là
Câu 23 Trong phương pháp trao đổi ion để làm mềm nước cứng người ta dùng
A Zeolít B Na2CO3. C Na3PO4 D Ca(OH)2.
Câu 24 Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng :
A 2NaCl dpnc → 2Na + Cl2 B.NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
C 2 NaNO3 →t0 2NaNO2 + O2 D Na2O + H2O → 2NaOH
Câu 25 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 45,6 gam B 57,0 gam C 48,3 gam D 36,7 gam
……….Hết……….
Trang 7ĐÁP ÁN 1 Môn: Hoá học
Họ và tên: Lớp: 12 Điểm:
Câu 1 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất rắn: CaCO3, Na2CO3 và BaSO4
A.dung dịch NaOH B.Dung dịch HCl C Quỳ tím D.Nước và CO 2
Câu 2 Trong một dung dịch có a mol Ca2+ , b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d. C 3a + 3b = c + d D 2a + c = d + b
Câu 3 Nung hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO và Al ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn cho phần rắn vào dung dịch NaOH thấy có khí H2 bay ra Kết luận đúng là :
A Al dư, Fe3O4 hết B Al dư, Fe 3 O 4 và CuO hết.
C Al, Fe3O4, CuO chưa phản ứng hết D Al dư, Fe3O4 dư, CuO hết
Câu 4 Trong công nghiệp hiện đại, Al được sản xuất bằng phương pháp
A Điện phân dung dịch AlCl3 B Nhiệt phân Al2O3
C Điện phân nóng chảy Al 2 O 3 D Dùng kim loại Kali khử AlCl3 trong dung dịch
Câu 5 Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO3)2 thuộc loại
A Nước cứng vĩnh cửu B Nước cứng toàn phần
Câu 6 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 45,6 gam B 57,0 gam C 48,3 gam D 36,7 gam
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm
NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là 1:1 Giá trị của m là
A 25,2 gam B 29,7 gam C 19,8 gam. D 15,3 gam
Câu 8 Chọn hoá chất thích hợp cho dưới đây để nhận biết 3 dung dịch: Al(NO3)3, Al2(SO4)3, AlCl3
A Dung dịch BaCl 2 và dung dịch AgNO 3 B Dung dịch NH3
C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 9 Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng :
A 2NaCl dpnc → 2Na + Cl 2 B.NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
C 2 NaNO3 →t0 2NaNO2 + O2 D Na2O + H2O → 2NaOH
Câu 10 Chất không dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch Na2CO3 C dung dịch HCl. D dung dịch Na3PO4
Câu 11 Người ta thường cho phèn chua vào nước giếng khoan, nước sông, hồ chủ yếu là để:
A Làm trong nước B Khử mùi
Câu 12 Cho rất từ từ từng giọt 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa Na2CO3 0,1 mol và NaHCO3
0,15M Hãy cho biết thể tích khí CO2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 13 Cho a gam Na vào 200 ml dung dịch chứa HCl 1M và CuCl2 0,8M thu được m gam kết tủa và 4,48 lít
H2 (đktc) Giá trị của a và m là
A a = 6,9 gam và m = 4,9 gam B a = 9,2 gam và m = 4,9 gam
C a = 9,2 gam và m = 9,8 gam D a = 6,9 gam và m = 9,8 gam
Câu 14 Tính chất không phải của kim loại kiềm là
A Có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả kim loại
B Có số oxi hoá +1 trong các hợp chất
C Kim loại kiềm có tính khử mạnh
Trang 8D Độ cứng cao.
Câu 15 Phèn chua có công thức phân từ là
A K2SO4.2Al2(SO4)3.12H2O B K2SO4.2Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O
Câu 16 Một phương trình phản ứng hoá học giải thích việc dùng dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng vĩnh
cửu là
A Na 2 CO 3 + CaCl 2 CaCO 3 + 2NaCl. B Na2CO3 + Ca(HCO3)2 CaCO3 + 2NaHCO3.
C Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2. D Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
Câu 17 Phản ứng nhiệt nhôm là
D.4Al + 3O2 →t0 2 Al2O3
E.Al + 4 HNO3 ( đặc ,nóng) → Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O
F. 2Al + Cr 2 O 3 →t0 Al 2 O 3 + 2Cr
D 2Al2O3 + 3C →t0 Al4C3 + 3CO2
Câu 18 Hoà tan hoàn toàn 31,2gam hỗn hợp X (gồm Al, Al2O3) vào dung dịch NaOH dư được 0,6 mol H2 % khối lượng của Al2O3 trong X là
Câu 19 Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào 200 ml dung dịch NH4HSO4 1,5M Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A có khí khi bay ra
B có kết tủa trắng
C có khí bay lên và có kết tủa trắng
D có khí bay lên và có kết tủa trắng sau đó kết tủa lại tan
Câu 20 Cho a gam hỗn hợp BaCO3 và CaCO3 tác dụng hết với V (lít) dung dịch HCl 0,4M thấy giải phóng 4,48 lít CO2(đktc), dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư Giá trị của a nằm trong khoảng
A 10 gam < a < 20 gam B 20 gam < a < 35,4 gam
C 20 gam < a < 39,4gam. D 20 gam < a < 40gam
Câu 21 Phương trình phản ứng hóa học nào đúng:
A 2Al + 3MgO →t0 Al2O3 + 3Mg B 2Al + 3Na2O →t0 Al2O3 + 6Na
C Al2O3 + 3CO →t0 2Al + 3CO2 D 2Al + 3FeO →t0 Al 2 O 3 + 3Fe
Câu 22 Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 gam bột Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 70% thì khối lượng Al2O3 thu được là
Câu 23 Trong công nghiệp, xođa được sản xuất theo quy trình sau:
CO2 + NH3 + NaCl + H2O t →0thap
X ↓ + Y sau đó X ↓ nung → xođa + CO2 + H2O
X có CTPT là
Câu 24 Dung dịch muối có pH > 7 là :
A KCl B NH4Cl C NaHSO4 D Na 2 CO 3.
Câu 25 Trong phương pháp trao đổi ion để làm mềm nước cứng người ta dùng
A Zeolít. B Na2CO3. C Na3PO4 D Ca(OH)2.
Trang 9ĐÁP ÁN 2 Môn: Hoá học
Họ và tên: Lớp: 12 Điểm:
Câu 1 Trong một dung dịch có a mol Ca2+ , b mol Cl-, c mol Na+, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a + c = d + b.
Câu 2 Tính chất không phải của kim loại kiềm là
A Có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả kim loại
B Có số oxi hoá +1 trong các hợp chất
C Kim loại kiềm có tính khử mạnh
D Độ cứng cao
Câu 3 Trong phương pháp trao đổi ion để làm mềm nước cứng người ta dùng
A Zeolít. B Na2CO3. C Na3PO4 D Ca(OH)2.
Câu 4 Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3, dung dịch thu được sau phản ứng chứa
A NaCl B NaCl + AlCl3 + NaAlO2 C NaCl + NaAlO2 D NaAlO2
Câu 5 Dung dịch muối có pH > 7 là :
Câu 6 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất rắn: CaCO3, Na2CO3 và BaSO4
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Quỳ tím D Nước và CO 2
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm
NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là 3:1 Giá trị của m là
A 25,2 gam B 29,7 gam C 19,8 gam D 15,3 gam.
Câu 8 Cho 4 lọ mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al2(SO4)3 , NaNO3 , Na2CO3 , NH4NO3.Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt chúng thì dùng chất nào trong các chất sau:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4
C Dung dịch Ba(OH) 2 C Dung dịch AgNO3
Câu 9 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch
A NaOH B Ca(OH)2 C Na2CO3 D NaHCO 3
Câu 10 Cho 0,1 mol Ba vào 1lít dung dịch chứa HCl 0,1M, FeCl2 0,1M và Na2SO4 0,1M Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
Câu 11 ChấPhương trình phản ứng hóa học nào đúng:
A 2Al + 3MgO →t0 Al2O3 + 3Mg B 2Al + 3Na2O →t0 Al2O3 + 6Na
C Al2O3 + 3CO →t0 2Al + 3CO2 D 2Al + 3FeO →t0 Al 2 O 3 + 3Fe
Câu 12 Trong công nghiệp, xođa được sản xuất theo quy trình sau:
CO2 + NH3 + NaCl + H2O t →0thap
X ↓ + Y sau đó X ↓ nung → xođa + CO2 + H2O
X có CTPT là
Câu 13 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 45,6 gam B 57,0 gam C 48,3 gam D 36,7 gam
Câu 14 Phản ứng nhiệt nhôm là
Trang 10A 2Al2O3 + 3C →t Al4C3 + 3CO2
B 4Al + 3O2 →t0 2 Al2O3
C Al + 4 HNO3 ( đặc ,nóng) → Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O
D 2Al + Cr 2 O 3 →t0 Al 2 O 3 + 2Cr
Câu 15 Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?
A NaHCO3 B Al2O3 C Al(OH)3 D.CaO
Câu 16 Nung hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO và Al ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn cho phần rắn vào dung dịch NaOH thấy có khí H2 bay ra Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng :
A Al dư, Fe3O4 hết B Al dư, Fe 3 O 4 và CuO hết.
C Al, Fe3O4, CuO chưa phản ứng hết D Al dư, Fe3O4 dư, CuO hết
Câu 17 Trong công nghiệp hiện đại, Al được sản xuất bằng phương pháp:
A Điện phân dung dịch AlCl3 B Nhiệt phân Al2O3
C Điện phân nóng chảy Al 2 O 3 D Dùng kim loại Kali khử AlCl3 trong dung dịch
Câu 18 Hoà tan hoàn toàn 31,2gam hỗn hợp X (gồm Al, Al2O3) vào dung dịch NaOH dư được 0,4 mol H2 % khối lượng của Al2O3 trong X là (cho Al = 27, O = 16, H = 1)
A 65,38% B 76,92% C 53,85% D 82,69%
Câu 19 Trong một bình nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3–; 0,02 mol
Cl– Nước trong bình có
A Tính cứng tạm thời B Tính cứng vĩnh cửu
Câu 20 Cho V(lít) khí CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch BaCl2 0,5M và NaOH 1,5M Tính V để kết tủa thu được là cực đại?
A V = 2,24 lít B V = 3,36 lít C 2,24 lít ≤ V≤ 4,48 lít D 2,24 lít ≤ V≤ 5,6 lít
Câu 21 Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào 200 ml dung dịch NH4HSO4 1,5M Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A có khí khi bay ra
B có kết tủa trắng
C có khí bay lên và có kết tủa trắng
D có khí bay lên và có kết tủa trắng sau đó kết tủa lại tan
Câu 22 Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 gam bột Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 70% thì khối lượng Al2O3 thu được là
Câu 23 Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO3)2 thuộc loại
A Nước cứng vĩnh cửu B Nước cứng toàn phần
Câu 24 Phương trình phản ứng hóa học nào đúng:
A 2Al + 3MgO →t0 Al2O3 + 3Mg B 2Al + 3FeO →t0 Al 2 O 3 + 3Fe
C 2Al + 3Na2O →t0 Al2O3 + 6Na D Al2O3 + 3CO →t0 2Al + 3CO2
Câu 25 Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm Na và K cho vào 100 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
……….Hết……….