Kiến thức: - HS kể đợc tên các yếu tố quyết định độ lớn của nhiệt lợng một vật cần thu vào để nóng lên.. - Biết nhiệt dung riêng của một chất cho biết gì, cách tra bảng tìm nhiệt dung ri
Trang 1Ngày soạn:19/03/2010
Ngày dạy: 25/03/2010
Tiết 29: Bài 24: Công thức tính nhiệt lợng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS kể đợc tên các yếu tố quyết định độ lớn của nhiệt lợng một vật cần thu vào để nóng lên
- Viết đợc công thức tính nhiệt lợng, kể đợc tên đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức
- Mô tả đợc thí nghiệm và xử lý đợc bảng kết quả thí nghiệm chứng tỏ Q phụ thuộc vào m, ∆t0 , chất làm vật
- Biết nhiệt dung riêng của một chất cho biết gì, cách tra bảng tìm nhiệt dung riêng của một số chất
2 Kỹ năng:
- Vận dụng đợc công thức Q = m.C.∆t để giải các bài tập có liên quan
3 Thái độ:
- Nghiêm túc khi làm việc nhóm
- Yêu thích khám phá kiến thức khoa học
II Chuẩn bị:
1 GV:
- Máy chiếu đa năng
- Phấn màu
- vẽ 3 bảng kết quả thí nghiệm
2 HS : Nghiên cứu bài
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề (5 phút):
HS 1: Nhiệt lợng là gì? Kí hiệu và đơn vị nhiệt lợng?
ĐVĐ: Hằng ngày ở nhà các em đun nớc để uống; khi nớc nóng lên đã thu một nhiệt lợng Q Vậy Q phụ thuộc yếu tố nào ? Cách tính để biết Q bằng bao nhiêu ? Chúng ta cùng nghiên cứu bài hôm nay
2 Bài mới:
HĐ1(7’): Nhiệt lợng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu tố nào? Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
Em hãy đoán xem Q một vật cần thu
vào để nóng lên phụ thuộc vào những
yếu tố nào?
HS dự đoán
Để kiểm tra xem nhiệt lợng một vật
thu vào để nóng lên có phụ thuộc vào
những yếu tố trên không, ngời ta phải
làm nh thế nào?
GV gợi ý: Nhớ lại TN ktra tốc độ bay
hơi phụ thuộc vào gì? Em hãy đề xuất
phơng án làm TN ktra
I Nhiệt lợng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu
tố nào?
- Khối lợng của vật
- Độ tăng nhiệt độ của vật
- Chất cấu tạo nên vật
HS: + Thay đổi một yếu tố và giữ
không đổi hai yếu tố còn lại
+ Phải tiến hành 3 thí nghiệm ktra
để rút ra kết luận
HĐ2(8 ):’ Tìm hiểu mối quan hệ giữa Q vật cần thu vào để nóng lên và m của vật
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
GV chiếu Slide TN H24.1
HS (HĐ nhóm): Đa ra phơng án TN
- Mô tả thí nghiệm
- Xử lý kết quả bảng 24.1.(chiếu Slide)
- Trả lời C1, C2
Em hãy rút ra kết luận qua TN trên ?
Trong đời sống, gặp trờng hợp nhà có
khách mà nhà hết nớc pha trà em sẽ đổ
lợng nớc nh thế nào để nớc nhanh sôi?
1 Quan hệ giữa Q vật cần thu vào
để nóng lên và m của vật.
m1=50g m2=100g ⇒ m1= m2 ⇒Q1= Q2
∆t1 = ∆t2 = 200C Kết luận 1: Q ∼ m
HĐ 3(7’):Tìm hiểu mối quan hệ giữa Q vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt
độ:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
Độ tăng nhiệt độ đợc tính nh thế nào?
- HS thảo luận nhóm 1 đa ra
ph-ơng án TN ktra?
- Nhóm 2, 3, 4 nhận xét và thống
nhất phơng án
- Nghiên cứu trả lời C3, C4 ?
- Qua TN em rút ra kết luận gì ?
2 Quan hệ giữa Q vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ:
∆t0 = t2 - t1
∆t1 = 200C
∆t2 = 400C ⇒∆t1 = ∆t2; ⇒Q1= Q2 Kết luận 2: Q ∼∆t0
HĐ 4(6’): Tìm hiểu mối quan hệ giữa Q vật cần thu vào để nóng lên với chất làm vật: Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
GV chiếu Slide TN 24.3
- HS thảo luận nhóm mô tả TN
GV chiếu bảng 24.3
- Hs trả lời C6, C7
- So sánh nhiệt lợng Q1 và Q2
3 Quan hệ giữa Q vật cần thu vào để nóng lên với chất làm vật:
Bảng 24.3(SGK) Kết luận 3: Q phụ thuộc vào chất làm vật
Qua 3 TN trên em có kết luận gì ?
HS: Nhiệt lợng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào 3 yếu tố :
- Khối lợng của vật
- Độ tăng nhiệt độ của vật
- Chất cấu tạo nên vật
HĐ 5(6’): Công thức tính nhiệt lợng:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
- HS tìm hiểu khái niệm “ Nhiệt
dung riêng”
- GV treo bảng nhiệt dung riêng
Qua bảng 24.4 cho biết nhiệt dung riêng
của nhôm, đất là bao nhiêu ? Em hiểu số
liệu đó nh thế nào ?
- Qua kết quả 3 TN trên và biết nhiệt
dung riêng của một chất là đại lợng đặc
trng cho chất làm vật em có thể viết ra
công thức tính nhiệt lợng nh thế nào ?
II Công thức tính nhiệt lợng:
Khái niệm “ Nhiệt dung riêng”: (SGK) Kí hiệu: c
Đơn vị : J/kg.K Công thức:
Q= m.c.∆t0 Trong đó:
Q là nhiệt lợng tính ra J
m là khối lợng tính ra kg
∆t0 = t2-t1 là độ tăng nhiệt độ (0C hoặc K)
Trang 3Từ công thức trên ta có thể suy ra công
thức tính các đại lợng nào?
VD: m= ; ……
c là đại lợng đặc trng cho chất làm vật gọi là nhiệt dung riêng tính ra J/kg.K
3 Vận dụng (7 )’
- Qua bài học hôm nay các em ghi nhớ điều gì?
- HS trả lời câu C8?
- Yêu cầu lớp tập trung làm C9
+Tóm tắt
+ Dựa vào công thức tính Q
Đáp số: Q = 57000J=57KJ
- Hớng dẫn giải C10 HS về nhà tự làm
- Đáp số: Q= Q1+Q2= 663000J=663KJ
4 Hớng dẫn học ở nhà:
- Làm bài tập từ 24.1 đến 24.7SBT
- Học thuộc ghi nhớ
Đọc trớc bài 25: Phơng trình cân bằng nhiệt