Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng: Câu 5 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lợng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà.. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều v
Trang 1Trường THPT Hà Đụng ĐỀ ễN TẬP SỐ 3
Mụn: Vật lớ
Cõu 1 : Hai điểm A, B trờn mặt nước dao động cựng tần số 20Hz, cựng biờn độ và cựng pha, vận tốctruyền súng trờn mặt nước là 32cm/s, AB = 9cm Trờn mặt nước quan sỏt được bao nhiờu gợn lừm ?
A cú 13 gợn lừm B cú 11 gợn lừm C cú 10 gợn lừm D cú 12 gợn lừm Cõu 2: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cỏch nhau 10cm, cú chu kỡ súng là 0,2s Vận tốc truyền súng trongmụi trường là 25cm/s Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2( kể cả S1,S2) là:
A 4 B 3 C 5 D 7
Câu 3: Một con lắc lò xo đợc đặt nằm ngang Ban đầu ngời ta đa vật tới vị trí mà lò xo giãn 5cm rồi cung cấp cho vật vận tốc sao cho tại đó động năng bằng thế năng Biên dộ dao động của vật sẽ là:
A 5cm B 10cm C 10 2cm D 5 2cm
Câu 4: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 10cos(4πt + π/2) cm, với t tính bằng giây Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng:
Câu 5 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lợng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lợng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ là :
A Tăng 4 lần B Giảm 2 lần C Tăng 2 lần D Giảm 4 lần Câu 6: Một vật dao động điều hoà giữa hai điểm M và N với chu kì T = 1s Vị trí cân bằng O Gọi
P, Q là trung điểm của OM và ON Biết biên độ dao động bằng 10cm Vận tốc trung bình của vật trên đoạn từ P đến Q là:
A 20cm/s B 30cm/s C 50cm/s D 60cm/s
Câu 7: Một con lắc đơn đợc treo trên trần của một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có
độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trờng tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T’ bằng
A 2T B T/2 C T 2 D T/ 2
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài bằng l1 dao động với chu kỳ T1 = 5 s Con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động với chu kỳ T2 = 4s Nếu con lắc đơn khác có chiều dài l = l1 - l2 thì chu kỳ dao động của nó sẽ là: A T = 9 s B T = 5,8s C T = 3s D T= 4,5s Câu 9 Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x= A sin(ωt+ϕ) Tại thời điểm vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại, lúc đó li độ của vật bằng
A A
2
2
A
C 2 2
A
D.A 2 Câu 10: Một con lắc đơn có chiều dài bằng l1 Trong khoảng thời gian 5 phút nó thực hiện đợc
100 dao động Người ta thay đổi chiều dài con lắc để có chiều dài l2 thì con lắc thực hiện đợc300 dao động trong 10 phút Chiều dài l2 tăng hay giảm so với l1 ?
A l2 giảm và l2 =
9
4
l1 B l2 tăng và l2 =
4
9
l1 C l2 = l1 D l2 giảm và l2 =
3
2
l1 Câu 11: Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s Chu kỳ dao động của sóng là:
A 2,7s B 3s C 3,2s D 4s
Caõu 12 Soựng truyeàn taùi maởt chaỏt loỷng vụựi vaọn toỏc truyeàn soựng 12m/s, khoaỷng caựch giửừa 6 gụùn soựng lieõn tieỏp laứ 24 cm Taàn soỏ cuỷa soựng laứ:
Câu13 Một dây đàn hồi dài 1,5 m, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có tổng cộng 6 nỳt, bớc sóng là: A 0,6 m B 0,5m C 0,3m D 0, 25m Câu 14: Một con lắc có chu kì dao động T = 4s, biên độ A Thời gian con lắc dao động từ li độ A/2 đến A là A 1s B 1/2s C 1/3s D 2/3s
Trang 2Câu 15 Một vật dao động có chu kỳ riêng T0= π ( s) Tác dụng vào nó một lực cỡng bức biến thiên tuần hoàn có dạng F = F0cosΩ t (N) Với giá trị nào dới đây củaΩ thì vật dao động mạnh nhất?
A 2 rad/s B π rad/s C 4 rad/s D 2π rad/s
Câu16: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số góc ω Dao
động thứ nhất có biên độ A1 = 433mm, pha ban đầu ϕ1 = 0 Dao động thứ hai có biên độ A2 = 150mm, pha ban đầu ϕ2 = π/2 Dao động thứ ba có biên độ A3= 400mm, pha ban đầu ϕ3 = -π/2.Phơng trình của dao động tổng hợp có dạng:
A x = 420cos (ωt) mm B x = 800cos (ωt - π ) mm
C x = 500cos (ωt - π/3) mm D x = 500cos (ωt - 2π/3) mm
Câu 17 Hai dao động điều hoà cùng phơng có phơng trình lần lợt là x1 = 4 cos (πt -π/6) cm
Và x2 = 4cos (πt -π/2) cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A 4 3 cm B 2 7 cm C 2 2 cm D 2 3 cm
Câu 18 Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kỳ dao động riêng của nớc trong xô là 1,25 s Ngời đó đi với vận tốc nào thì nớc trong xô bị sóng sánh mạnh nhất?
A 40cm/s B 40 m/s C 40 mm/s D 62,5 cm/s
Caõu19: Choùn caõu sai :
A Soựng ngang laứ soựng coự phửụng dao ủoọng truứng vụựi phửụng truyeàn soựng
B Soựng doùc laứ soựng coự phửụng dao ủoọng truứng vụựi phửụng truyeàn soựng
C Soựng aõm trong khụng khớ laứ moọt soựng cụ hoùc doùc
D Soựng treõn maởt nửụực laứ moọt soựng ngang
Caõu20: Vaọn toỏc truyeàn cuỷa soựng phuù thuoọc vaứo yeỏu toỏ naứo sau ủaõy:
A Bieõn ủoọ cuỷa soựng B.Bửụực soựng C.Taàn soỏ soựng D.Baỷn chaỏt cuỷa moõi trửụứng
Cõu 15: Dao động dưới tỏc dụng của ngoại lực biến thiờn điều hoà F = Hsin (ωt + φ) gọi là dao động:
A Điều hoà B Cưỡng bức C Tự do D Tắt dần
Câu 21 Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực thỡ :
A.Baống taàn soỏ cuỷa ngoaùi lửùc B Phuù thuoọc vaứo bieõn ủoọ cuỷa ngoaùi lửùc
C Khaực taàn soỏ cuỷa ngoaùi lửùc D Phuù thuoọc vaứo ma saựt
Câu 22: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 16 lần thì chu kì dao động của
nó : A Tăng 8 lần B Tăng 4 lần C Giảm 8 lần D Giảm 4 lần Câu 23: Một vật dao động điều hoà trên trục OX, có phơng trình x = A.Sinωt ( cm ) Trong đó
A, ω là những đại lợng không đổi Đồ thị của gia tốc a theo li độ x có dạng :
A Đờng tròn B Đờng thẳng C Đờng Parabol D Đờng Hyperbol
Cõu24: Giao thoa soựng vaứ hieọn tửụùng soựng dửứng khoõng coự chung ủaởc ủieồm naứo sau ủaõy ?
A Laứ sửù toồng hụùp cuỷa hai soựng keỏt hụùp
B Coự hỡnh aỷnh oồn ủũnh, khoõng phuù thuoọc thụứi gian
C Coự nhửừng ủieồm coỏ ủũnh luoõn dao ủoọng cửùc ủaùi vaứ nhửừng ủieồm coỏ ủũnh luoõn ủửựng yeõn
D Khoõng coự sửù truyeàn naờng lửụùng
Caõu 25 Trong hieọn tửụùng giao thoa soựng vụựi hai nguoàn ủoàng pha, nhửừng ủieồm trong vuứng giao thoa dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ cửùc ủaùi khi hieọu ủửụứng ủi cuỷa soựng tửứ hai nguoàn laứ:
A kλ/2 (k∈Z) B kλ C (2k+1)λ/2 D (2k+1)λ/4 Câu26 Để sóng dừng xảy ra trên một sơi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì:
A Bớc sóng đúng bằng chiều dài dây
B Chiều dài dây bằng một số lẻ lần nửa bớc sóng
C Chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bớc sóng
D Chiều dài dây bằng một số lẻ lần một phần t bớc sóng
Trang 3Câu27 : Một sĩng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sĩng v = 0,2m/s, chu kỳ
dao động
T = 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
Câu 28: Một dây đàn cĩ chiều dài l, hai đầu cố định Sĩng dừng trên dây cĩ bước sĩng dài nhất là
Câu 29 : Sĩng âm truyền trong thép với vận tốc 500m/s Hai điểm trong thép gần nhau nhất lệch pha π2 cách nhau 1,54m thì tần số của âm là :
Câu 30: Đầu A của sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = Uocos 4πt Tính chu kỳ sóng, độ lêch pha giữa hai điểm trên dây cách nhau 1,5m biết vận tốc truyền sóng v = 12m/s
A T = 2 s, ∆ϕ = π/2 ; B T = 0.5 s , ∆ϕ = π/2
C T = 0.5s, ∆ϕ = π/6 ; D T = 2 s, ∆ϕ = 2π/3
Câu 31: Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào trong nước thì đại lượng nào sau đây không đổi ?
A Vận tốc B Tần số C Năng lượng D Bước sóng
Câu32: Sóng truyền từ A đến M cách A 4,5 cm, với bước sóng λ = 6 cm Hỏi D đ sóng tại M có tính chất nào sau đây?
A Chậm pha hơn sóng tại A góc 3π/2 B Sớm pha hơn sóng tại A góc 3π/2
C Cùng pha với sóng tại A D Ngược pha với sóng tại A
Câu33 Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8cos2π( 0 , 5πx− 4πt) (cm) trong đó x tính bằng mét, t tính băng giây Vận tốc truyền sóng là
Câu 34 Sóng truyền trên đường thẳng với bước sóng 0,8cm Phương trình dao động tại điểm O có dạng u0 = 5cosωt (mm) Phương trình dao động tại điểm M trước O một đoạn 5,4cm theo hướng truyền sóng là phương trình nào?
A uM = 5cos(ωt + π/2) (mm) B uM = 5cos(ωt+13,5π) (mm)
C uM = 5cos(ωt – 13, 5π ) (mm) D B hoặc C
Câu35 Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó là:
A 50dB B 60dB C 70dB D 80dB Câu 36 Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố định Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Trên dây có:
A 5 nút; 4 bụng B 4 nút; 4 bụng C 8 nút; 8 bụng D 9 nút; 8 bụng Câu 37: Kết luận nào sau đây là sai khi nĩi về tính chất của sự truyền sĩng trong mơi trường
A sĩng truyền đi với vận tốc hữu hạn
B Sĩng truyền đi khơng mang theo vật chất của mơi trường
C Quá trình truyền sĩng là quá trình truyền năng lượng
D Sĩng càng mạnh truyền đi càng nhanh
Câu38: Trong giao thoa sĩng cơ học với hai nguồn đồng pha thì …
A tổng số dãy cực đại là một số chẵn B tổng số dãy cực tiểu là một số lẻ
C tổng số dãy cực đại hay tổng số dãy cực tiểu luơn luơn là một số lẻ
D tổng số dãy cực đại là một số lẻ và tổng số dãy cực tiểu là một chẵn
Câu 39 Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Trên dây có:
A 6 nút; 6 bụng B 5 nút; 6 bụng C 6 nút; 5 bụng D 5 nút; 5 bụng
Trang 4Câu40 Phơng trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u =uosin(20πt) trong khoảng thời gian 0,225s, sóng truyền đợc quảng đờng:
A 0,225 lần bớc sóng B 2,25 lần bớc sóng C 4,5 lần bớc sóng D 0,0225 lần bớc sóng
Câu 41.Trong thời gian 12smột ngời quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trớc mặt mình Vận tốc truyền sóng là 2m/s Bớc sóng có giá trị:
A 4,8 m B 4m C 6m D một giá trị khác
Câu 42 : Sóng âm tần số f = 450 Hz, lan truyền với vận tốc v = 360 m/s trong không khí giữa hai
điểm cách nhau 1 m trên phơng truyền thì độ lệch pha là:
A
4
π
B
3
π
C
2
5π
D π
Câu43 Một tiếng động đợc phát ra từ đáy hồ nớc, rồi ra không khí đến một máy cảm thụ âm Máy này báo âm mà nó thu đợc có tần số f = 20.000 Hz Biết vận tốc truyền âm của nớc gấp 4 lần vận tốc truyền âm của không khí Tần số âm đợc phát ra từ đáy hồ có giá trị là:
D 20.000Hz
Câu44 Biết A,B là hai nguồn dao động trên mặt nớc có cùng phơng trình x= 0,2 cos200πt (cm)
và cách nhau 11cm Điểm M là điểm nằm trên đơng cực đại có khoảng cáchAM =8cm, BM= 6cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc v = 200/3 cm/s Trên đoạn BM có bao nhiêu đờng cực đại
đi qua?
A Có 18 đờng cực đại B Có 16 đờng cực đại
C/ Có 14 đờng cực đại kể cả đờng tại M D Có12 đờng cực đại kể cả đờng tại M
Câu 45 Từ nguồn S phát ra một âm có công suất không đổi và truyền đẳng hớng về mọi phơng Tại điểm A cách S một đoạn bằng 1m mức cờng độ âm là L1 = 70dB Mức cờng độ âm tại B cách
S một đoạn 10m là:
A 30dB B 40dB C 50dB D 55dB
Cõu 46: Hai điểm M và N trờn mặt chất lỏng cỏch 2 nguồn O1 O2 những đoạn lần lượt là :
O1M =3,25cm, O1N=33cm , O2M = 9,25cm, O2N=67cm, hai nguồn dao động cựng tần số 20Hz, vận tốc
truyền súng trờn mặt chất lỏng là 80cm/s Hai điểm này dao động thế nào :
A M đứng yờn, N dao động mạnh nhất B M dao động mạnh nhất, N đứng yờn
C Cả M và N đều dao động mạnh nhất D Cả M và N đều đứng yờn
Caõu 47: Choùn caõu sai
A Bửụực soựng laứ quaừng ủửụứng maứ soựng truyeàn ủi trong moọt chu kyứ
B Bửụực soựng laứ khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm dao ủoõùng cuứng pha
C Treõn phửụng truyeàn soựng, hai ủieồm caựch nhau moọt soỏ nguyeõn laàn bửụực soựng thỡ dao ủoọng cuứng pha
D Treõn phửụng truyeàn soựng, hai ủieồm caựch nhau moọt soỏ leỷ laàn nửỷa bửụực soựng thỡ dao ủoọng ngửụùc pha
Cõu 48: Trong giới hạn đàn hồi của lũ xo, điều kiện để con lắc lũ xo dao động điều hoà là:
A Biờn độ dao động nhỏ B Khụng cú ma sỏt
C Chu kỳ khụng đổi D Vận tốc dao động nhỏ
Cõu 49: Tại hai điểm A nà B trờn mặt nước dao động cựng tần số 16Hz, cựng pha, cựng biờn độ Điểm M trờn mặt nước dao động với biờn độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của AB cú hai dóy cực đại khỏc thỡ vận tốc truyền súng trờn mặt nước là :
A v= 36cm/s B v =24cm/s C v = 20,6cm/s D v = 28,8cm/s Cõu 50:Một sợi dõy đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz, AB = l =130cm, vận tốc truyềnsúng trờn dõy là 40m/s Trờn dõy cú bao nhiờu nỳt súng và bụng súng :
A cú 6 nỳt súng và 6 bụng súng B cú 7 nỳt súng và 6 bụng súng
C cú 7 nỳt súng và 7 bụng súng D cú 6 nỳt súng và 7 bụng súng