1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn cấp tốc số 2

4 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong dao động điều hoà khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng max thì : A.thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần.. vận tốc trung bình một dao động điều hoà x=4cos 2tcmtro

Trang 1

Trường THPT Hà Đụng ĐỀ ễN TẬP SỐ 2

Mụn: Vật lớ

Câu 1 Hai con lắc đơn có chiều dài l1, l2 khác l1 dao động với chu kì T1=0.6 (s), T2=0.8(s) đợc cùng kéo lệch góc α0 và buông tay cho dao động Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này (bỏ qua mọi cản trở)

A 2(s) B 2.4(s) C 2.5(s) D.4.8(s)

Câu 2 Tỡm vận tốc súng õm biểu thị bởi phương trỡnh: u = 28cos(20x - 2000t)

A 334m/s B 331m/s C 314m/s D 100m/s

Câu 3 dao động điều hoà có phơng trình x=Acos(t + ).vận tốc cực đại là vmax= 8(cm/s) và gia tốc cực đại a(max)= 162(cm/s2), thì biên độ dao động là:

A 3 (cm) B 4 (cm) C 5 (cm) D không phải kết quả trên

Câu 4 con lắc lò xo dao động theo phơng thẳng đứng có năng lợng toàn phần E=2.10-2 (J)lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max)=4(N).Lực đàn hồi của lò xo khi ở vị trí cân bằng là F = 2(N) Biên độ dao động sẽ là :

A 2(cm) B.3(cm) C.4(cm) D.không phải các kết quả trên

Câu 5 con lắc lò xo đang dao động trên phơng thẳng đứng thì cho giá treo con lắc đi lên nhanh

dần đều theo phơng thẳng đứng với gia tốc a khi đó :

A.VTCB thay đổi B biên độ dao động thay đổi

C chu kì dao động thay đổi D các yếu tố trên đều không thay dổi

Câu 6 Trong dao động điều hoà khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng max thì :

A.thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần B li độ dao động tăng 2 lần

C vận tốc dao động giảm 2lần D Gia tốc dao động tăng 2 lần

Câu 7 vận tốc trung bình một dao động điều hoà x=4cos 2t(cm)trong thời gian dài là :

A 16cm/s B.20 cm/s C 30 cm/s D không phải kết quả trên

Câu 8 Một ngời quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 s và đo đợc

khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển

A 2,5 m/s B 5m/s C 10m/s D 1,25m/s

Câu 9 Một vật dao động điều hoà phải mất t=0.025 (s) để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới

điểm tiếp theo cũng nh vậy, hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết đợc :

A Chu kì dao động là 0.025 (s) B Tần số dao động là 20 (Hz)

C Biên độ dao động là 10 (cm) D Pha ban đầu là /2

Câu 10 Vật có khối lợng 0.4 kg treo vào lò xo có K=80(N/m) Dao động theo phơng thẳng đứng

với biên độ 10 (cm) Gia tốc cực đại của vật là :

A 5 (m/s2) B 10 (m/s2) C 20 (m/s2) D -20(m/s2)

Câu 11 Vật khối lợng m= 100(g) treo vào lò xo K= 40(N/m).Kéo vật xuống dới VTCB 1(cm) rồi

truyền cho vật vận tốc 20 (cm/s) hớng thẳng lên để vật dao động thì biên độ dao động của vật là :

A 2(cm) B 2 (cm) C 2 2(cm) D Không phải các kết quả trên

Cõu 12 Một lò xo đợc treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo đợc giữ cố định, đầu dới treo vật có khối

lợng m =100g, lò xo có độ cứng k=25N/m Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo phơng thẳng đứng hớng xuống dới một đoạn bằng 2cm rồi truyền cho vật một vận tốc 10 cm/s theo phơng thẳng

đứng, chiều hớng lên Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dơng hớng xuống Cho g = 10m/s2 ≈  Xác định thời điểm lức vật đi qua vị trí mà lò

xo bị giãn 2cm lần đầu tiên

A)t=10 ms B) t=33 ms C) t = 66,7 ms D) t =100 ms

Câu 13 Con lắc đơn có độ dài l1, chu kỳ T1 = 3s, con lắc có chiều dài l2 dao động với chi kỳ T2 = 4s Chu kỳ của con có độ dài l = l1 + l2

A T = 3s B T = 9 s C T = 5s D T = 6 s

Câu 14: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài 1m, dao động tại nơi gia tốc trọng trờng g = 2 = 10m/s2 chu kì dao động nhỏ của con lắc là?

Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài l Trong khoảng thời gian t nó thực hiện 12 dao động Khi

giảm độ dài 32cm thì cũng trong thời gian nói trên, con lắc thực hiện đ ợc 20 dao động Chiều dài ban đầu của ccon lắc là? A 30cm B 40 cm C 50cm D 80cm

Câu 16 Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kỳ T1 khi qua vị trí cân bằng dây treo con lắc bị kẹp chặt tại trung điểm của nó Chu kỳ dao động mới tính theo chu kỳ ban đầu là bao nhiêu?

Câu 17 Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, m = 0,1 kg nó dao động với chu kỳ T = 2s Thêm

một vật nặng có m’ = 100 g vào hỏi con lắc có chu kỳ dao động mới là bao nhiêu?

A 2s B 4s C 6 s D 8s

Trang 2

Câu 18 Một con lắc có chu kỳ T = 2s, ngời ta giảm bớt chiều dài của con lắc đi 19 cm thì chu kỳ

T’=1,8 s Xác định gia tốc g tại điểm treo con lắc Lấy 2 = 10

A 10 m/s2 B 9,84 m/s2 C 9,81 m/s2 D 9,8 m/s2

Câu 19: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m đợc kéo lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0 = 50 so với phơng thẳng đứng rồi thả nhẹ cho vật dao động Cho g = 2 = 10m/s2 Vận tốc của con lắc khi

về tới vị trí cân bằng là:

A 0,028m/s B 0,087m/s C 0,278m/s D 15,8m/s

Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động điều hòa ở nơi có g = 2 = 10m/s2 Lúc t =

0, con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng với vận tốc 0,5m/s sau 2,5s vận tốc của con lắc có

độ lớn là:

Câu 21: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m = 200g, dây treo có chiều dài l = 100cm Kéo

vật ra khỏi vị trí cân bằng nột góc  =600 rồi buông ra không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s2 Năng l-ợng dao động của vật là:

A 0,27J B.0,13J C 0,5J D.1J

Câu 22: Một lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể, chiều dài tự nhiờn lo=40cm, đầu trờn được gắn

vào giỏ cố định Đầu dưới gắn với một quả cầu nhỏ cú khối lượng m thỡ khi cõn bằng lũ xo gión ra một đoạn 10cm Cho gia tốc trọng trường g =10m/s2; 2 = 10 Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống,gốc O tại vị trớ cõn bằng của quả cầu Nõng quả cầu lờn trờn thẳng đứng cỏch O một đoạn 2

3cm Vào thời điểm t =0, truyền cho quả cầu một vận tốc v =20cm/s cú phương thẳng đứng hướng lờn trờn Tớnh chiều dài của lũ xo sau khi quả cầu dao động được một nửa chu kỳ kể từ lỳc bắt đầu dao động

A)l1 = 43.46 cm B)l1 = 33.46 cm C)l1 = 53.46 cm D) l1 = 63.46 cm

Câu 23: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  = 60 Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trí có li độ góc là:

A 1,50 B 20 C 2,50 D 30

Câu 24 Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1,5 s khi treo vào thang máy đứng yên Chu kỳ của con lắc

khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a = 1m/s2 là bao nhiêu? Cho g = 9,80m/s2

Câu 25 Con lắc đơn có chiều dài l dao động với chu kì T trong trọng trờng trái đất g Nếu cho con

lắc này vào trong thang máy chuyển động để trọng lợng giảm 2 lần thì chu kì dao động của con lắc lúc này sẽ :

A giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Kết quả khác kết quả trên

Câu 26 Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ Chu kì của nó không đổi khi nào ?

A Thay đổi chiều dài của con lắc B Thay đổi khối lợng vật nặng

C Tăng biên độ góc đến 300 D Thay đổi gia tốc trọng trờng

Câu 27.Con lắc đơn dao động điều hoà trong thang máy đứng yên, khi thang máy đi lên nhanh dần

thì đại lợng vật lý nào không thay đổi :

A Biên độ B Chu kì C Cơ năng D Tần số góc

Cõu 28 Một con lắc đơn cú độ dài bằng 1 Trong khoảng thời gian Δt nú thực hiện 12 dao động.

Khi giảm độ dài của nú bớt 16cm, trong cựng khoảng thời gian Δt như trờn, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Tớnh độ dài ban đầu của con lắc

A 60cm B 50cm C 40cm D 25cm

Câu 29 con lắc lò xo gồm vật m, gắn vào lò xo độ cứng K=40N/m dao động điều hoà theo phơng

ngang, lò xo biến dạng cực đại là 4 (cm).ở li độ x=2(cm) nó có động năng là :

A 0.048 (J) B 2.4 (J) C 0.024 (J) D Một kết quả khác

Câu 30 Dao động có phơng trình x=8cos(2t) (cm), nó phải mất bao lõu để đi từ vị trí biên về li độ

x1=4(cm) hớng ngợc chiều dơng của trục toạ dộ:

A 0,5 (s) B 1/3 (s) C 1/6 (s) D Kết qua khác

Câu 31 Phương trỡnh chuyển động cú dạng: x =3cos(5t-/6) (cm) Trong giõy đầu tiờn vật qua vị

trớ x =0 mấy lần?

Cõu 32 Pha của dao động được dựng để xỏc định:

A Biờn độ giao động B Tần số dao động

C Trạng thỏi giao động C Chu kỳ dao động

Cõu 33 Một vật giao động điều hũa, cõu khẳng định nào sau đõy là đỳng:

A Khi vật qua vị trớ cõn bằng nú cú vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

Trang 3

B Khi vật qua vị trớ cõn bằng vận tốc và gia tốc đều cực đại

C Khi vật qua vị trớ biờn vận tốc cực đại gia tốc bằng 0

D Khi vật qua vị trớ biờn động năng bằng thế năng

Cõu 34 Tỡm phỏt biểu sai:

A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

B Cơ năng của hệ luụn luụn là một hằng số

C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trớ

D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

Cõu 35 Cho hai dao động điều hoà cựng phương, cựng chu kỡ T = 2s Dao động thứ nhất cú li độ ở

thời điểm ban đầu (t=0) bằng biờn độ dao động và bằng 1cm Dao động thứ hai cú biờn độ bằng

3cm, ở thời điểm ban đầu li độ bằng 0 và vận tốc cú giỏ trị õm

1) Viết phương trỡnh dao động của hai dao động đó cho

A)x1 = 2cos t (cm), x2 = 3cos t (cm) B) x1 = cos t (cm), x2 = - 3sin t (cm)

C) x1 = -cos t (cm), x2 = 3cos t (cm) D) x1 = 2cos  t (cm), x2 = 2 3cos  t (cm)

Cõu 36 Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng một ph ơng truyền

sóng với vận tốc v = 20 (m/s) Cho biết tại hai điểm gần nhau nhất cách nhau 6 (m) trên cùng phơng truyền sóng thì dao động lệch pha 2 π/3(rad) Giả sử khi lan truyền biên luôn không đổi Hãy xác định tần số f của sóng

Cõu 37 Gia tốc trong dao động điều hũa

A Luụn luụn khụng đổi B Đạt giỏ trị cực đại khi qua vị trớ cõn bằng

C Luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ

D Biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kỳ T/2

Cõu 38 Trong ba đại lượng sau:1-Thế năng của con lắc;2-Cơ năng của con lắc;3-Hợp lực tỏc

dụng vào quả cầu của con lắc; Thỡ đại lượng nào biến thiờn điều hoà theo thời gian?

A) Chỉ cú 1 và 3 biến thiờn điều hoà B) Chỉ cú 2 và 3 biến thiờn điều hoà

C) Chỉ cú 3 biến thiờn điều hoà D) Chỉ cú 2 biến thiờn điều hoà

Cõu 39Một chất điểm cú khối lượng m = 10g dao động điều hũa trờn đoạn thẳng dài 4cm, tần số

5Hz Lỳc t = 0, chất điểm ở vị trớ cõn bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo Tỡm biểu thức tọa độ của vật theo thời gian

A x = 2cos10πt cm B x = 2cos (10πt + π/2) cm

C x = 2cos (10πt - π/2) cm D x = 4cos (10πt + π/2) cm

Cõu 40 Một đầu của lũ xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thỡ chu

kỳ dao động là T1 = 1,2s Khi thay quả nặng m2 vào thỡ chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s Tớnh chu

kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lũ xo

A T = 2,8s B T = 2,4s C T = 2,0s D T = 1,8s

Cõu 41 Chọn phỏt biểu sai:

A Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thỏi chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

B Dao động là sự chuyển động cú giới hạn trong khụng gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trớ cõn bằng

C Pha ban đầu  là đai lượng xỏc định vị trớ của vật dao động ở thời điểm t

D Dao động điều hũa được coi như hỡnh chiếu của một chuyển động trũn đều xuống một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

Cõu 42 Cho 2 vật khối lượng m1 và m2 (m2 = 1kg, m1 < m2) gắn vào nhau và múc vào một lũ xo

khụng khối lượng treo thẳng đứng Lấy g = 2 (m/s2) và bỏ qua cỏc sức ma sỏt Độ dón lũ xo khi

hệ cõn bằng là 9.10-2 m Hóy tớnh chu kỳ dao động tự do?

Trang 4

A 1 s; B 2s C 0,6s ; D 2,5s.

Cõu 43 Khi biờn độ của súng tăng gấp đụi, năng lượng do súng truyền tăng bao nhiờu lần.

A Giảm 1/4 B Giảm 1/2 C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần

Câu 44 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số, cùng biên độ a là một dao động

có biên độ a(th)=a 2 thì 2 dao động thành phần có độ lệch pha là:

A π/2 B 2k C π/4 D  .

Cõu 45 Một vật nặng treo vào một đầu lũ xo làm cho lũ xo dón ra 0,8m Đầu kia treo vào một

điểm cố định O Hệ dao động điều hũa (tự do) theo phương thẳng đứng Cho biết g = 10 m/s2 Tỡm chu kỳ dao động của hệ

A 1,8s B 0,80s C 0,50s D 0,36s

Cõu 46 Tớnh biờn độ dao động A và pha φ của dao động tổng hợp hai dao động điều hũa cựng

phương: x1 = 2,4sin2t và x2 = cos2t

A A = 2,6; cosφ = 0,385 B A = 2,6; tgφ = 0,385

C A = 2,4; tgφ = 2,40 D A = 2,2; cosφ = 0,385

Cõu 47 Trong giao động điều hũa của một con lắc lũ xo nằm ngang quanh vị trớ cõn bằng, phỏt

biểu nào sau đõy ĐÚNG đối với lực đàn hồi tỏc dụng lờn vật?

A Cú giỏ trị khụng đổi

B Bằng số đo khoảng cỏch từ vật tới vị trớ cõn bằng

C Tỷ lệ với khoảng cỏch từ vật đến vị trớ cõn bằng và hướng ra xa vị trớ ấy

D Tỷ lệ với khoảng cỏch từ vật đến vị trớ cõn bằng và hướng về phớa vị trớ ấy

Cõu 48 Con lắc lũ xo gồm vật khối lượng m mắc với lũ xo, dao động điều hoà với tần số 5Hz.

Bớt khối lượng của vật đi 150gam thỡ chu kỳ dao động của nú là 0,1giõy.Lấy 2 =10, g = 10m/s2 Viết phương trỡnh dao động của con lắc khi chưa bớt khối lượng của nú Biết rằng khi bắt đầu dao động vận tốc của vật cực đại theo chiều dương và bằng 314cm/s

A) x = 5cos(10t-π/2) cm B) x = 10cos(10t-π/2) cm

C) x = 13cos(10t-π/2) cm D) x = 16cos(10t-π/2) cm

Cõu 49 Một vật cú khối lượng 10 kg được treo vào đầu một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, cú

độ cứng 40 N/m Tỡm tần số gúc ω và tần số f của dao động điều hũa của vật

A ω = 2 rad/s; f = 0,32 Hz B ω = 2 rad/s; f = 2 Hz

C ω = 0,32 rad/s; f = 2 Hz D ω=2 rad/s; f = 12,6 Hz

Cõu 50 Khi một vật dao động điều hũa doc theo trục x theo phương trỡnh x = 5 cos (2t)m, hóy

xỏc định vào thời điểm nào sau đõy thỡ Wđ của vật cực đại

A t = 0 B t = π/4 C t = π/2 D t = π

Ngày đăng: 03/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w