Câu 2: Biểu thức xác định cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn hình tròn bán kính R có N vòng dây gây ra tại tâm của nó là: A.. Cảm ứng từ do dòng điện sinh ra trong ống dây là: Câ
Trang 1Đề thi học kì II năm học 2009-2010
Môn: Vật lí 11 Thời gian: 45 phút
Họ và tên:………
Lớp:………
A- Phần trắc nghiệm (6 điểm).
Câu 1: Biểu thức xác định lực từ là:
A F = BIlsinα B f = qvBsinα C F = BIcosα D f = qvB Câu 2: Biểu thức xác định cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn hình tròn bán kính
R có N vòng dây gây ra tại tâm của nó là:
A B = 2.10-7 I
R
C B = 2π.10-7 I
R Câu 3: Khi cờng độ dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng tăng 2 lần thì cảm ứng từ do nó sinh ra tại một điểm xác định:
Câu 4: Cho một ống dây dài 1m, trên ống dây có 1000 vòng dây Cho dòng điện có cờng độ
I = 5A chạy qua ống dây Cảm ứng từ do dòng điện sinh ra trong ống dây là:
Câu 5: Biểu thức xác định bán kính quỹ đạo của hạt điện tích chuyển động trong từ trờng
đều có vuuro ⊥ với urB là :
A R =
0
mv
0
mv
0
v
q B
Câu 6: Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây kín khi từ thông qua nó biến thiên là:
A ec =
t
φ
∆
−
φ
∆
B t
∆
−
D ec = B
t
∆
Cõu 7: Cụng thức nào sai khi tớnh số phúng đại k của thấu kớnh
A k = f −f d B k = f −f d' C k = d'−f f D k = -
d
d '
Câu 8: Câu nói nào đúng khi nói về thấu kính phân kì:
A ảnh tạo bởi thấu kính phân kì luôn là ảnh thật
B ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh thật nếu d > f
C ảnh tạo bởi thấu kính phân kì luôn là ảnh ảo
D ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh thật nếu d < f
Câu 9: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Độ tụ của thấu kính là:
Trang 2Câu 10: Cõu nào sai khi núi về sự điều tiết của mắt?
A Mắt thay đổi độ cong của thể thủy tinh để ảnh của vật hiện rừ nột trờn màng lưới.
B Mắt thay đổi độ tụ của thể thủy tinh để ảnh của vật hiện rừ nột trờn màng lưới.
C Mắt thay đổi khoảng cỏch giữa màng lưới và thể thủy tinh để ảnh của vật hiện rừ nột trờn
màng lưới
D Mắt thay đổi tiờu cự của thể thủy tinh để ảnh của vật hiện rừ nột trờn màng lưới.
Câu 11: Một ngời mắt bị tật phải đeo kính ( sát mắt) có độ tụ -2dp Điểm cực viễn cách mắt là:
Câu 12: Kính lúp là:
A Thấu kính hội tụ có tiêu cự cỡ vài mét
B Thấu kính hội tụ có tiêu cự cỡ milimét
C Thấu kính phân kì có tiêu cự cỡ vài centimét
D Thấu kính hội tụ có tiêu cự cỡ vài centimét
Câu 13: Một học sinh mắt không bị tật có OCc = 25cm dùng một kính lúp có độ tụ 10dp để quan sát một vật nhỏ Số bội giác cuả kính khi ngắm chừng ở vô cực là:
Câu 14: Biểu thức xác định số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là:
A G∞ = f1 f2 B G∞ =
1 2
D
f f
δ C G∞ = f2 /f1 D G∞ =
Đ/f
Câu 15: Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn khi ngắm chừng ỏ vô cực là:
A l = f1 f2 B l = f1/f2 C l = f1 + f2 D l = f1 - f2
B Phần tự luận (4 điểm)–
Bài 1: (2,5 điểm)
Vật sỏng AB cao 2cm đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỳ cú độ tụ -2dp
a Vật cỏch thấu kớnh 50cm Tỡm vị trớ, tớnh chất, chiều cao của ảnh
b Vẽ hỡnh
Bài 2: (1,5 điểm)
Một người cận thị cú khoảng nhỡn rừ cỏch mắt từ 12,5cm đến 50cm
a Người này phải đeo sỏt mắt kớnh cú độ tụ bằng bao nhiờu để nhỡn xa giống mắt thường
b Khi đeo sỏt mắt kớnh sửa tật núi trờn sẽ nhỡn được vật gần nhất cỏch mắt bao nhiờu?
Trang 3I Đáp án
A: Phần trắc nghiệm
B: Phần tự luận
Bài 1: Tóm tắt
AB = 2cm
D = -2dp
d = 50cm = 0,5m
1 d’ = ?; K = ? ;
A’B’ = ?
2 vẽ hình (0,25)
Giải
- Vị trí của ảnh là:
ADCT: 1/d + 1/d’ = 1/f → d’ =d df− f
Mà f = 1/D = -0,5(m) → d’ = -0,25 (m) (0,5đ)
- Độ phóng đại ảnh:
K = d'
d
− = 1/2 → ảnh ảo, cùng chiều bằng 1/2 lần vật (0,5 đ)
- Chiều cao của ảnh là:
A’B’ = 1
2AB = 1cm (0,5đ)
Vẽ hình (0,5đ)
Bài 2: Tóm tắt
OCc = 12,5cm =
0,125m
OCV = 50cm = 0,5m
D1 = -1dp
1 D = ?
2 OCc’ = ? (0,25đ)
3 d = ?
Giải:
- Độ tụ của kính cần đeo là:
ADCT : D = 1/f Vì kính đeo sát mắt và nhìn nh mắt thờng nên ta có:
f = -OCv = -0,5m
→ D = -2dp (0, 25đ)
- Gọi C’ là điểm gần nhất mà mắt nhìn thấy khi đeo kính Lúc này ảnh hiện lên ở điểm cực cận do đó ta có: d’ = - OCc = -0,125m
ADCT: 1/d + 1/d’ = 1/f → d = =d d f'−' f = 0,166(m) (0,25đ)
- Khi ngời này đeo kính có độ tụ -1dp thì vật đặt ở gần nhất cho ảnh ở điểm cực cận, vật đặt ở điểm xa nhất cho ảnh ở điểm cực viễn
Gọi N là điểm gần nhất ta gọi khoảng cách từ N tới mắt là d1
→
d1’ = - 0,125m
ADCT: 1/d + 1/d’ = 1/f → d1
'
1 1 '
1 1
d f
d f
=
−
Mà f1 = 1/D1 = -1(m) → d1 ≈ 0,143(m) = 14,3(cm) (0,5) Gọi M là điểm xa nhất ta gọi khoảng cách từ M tới mắt là d2
→
Trang 4d2’ = -0,5(m)
ADCT: 1/d + 1/d’ = 1/f → d2
'
2 1 '
2 1
d f
d f
=
− → d2 = 0,25(m) = 25(cm)
(0,5đ)
Vậy khoảng nhìn rõ của mắt khi đeo kính có độ tụ -1dp là : 14,3cm đến 25cm