1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử HK II Toán_10 số 5

5 459 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi thử hk ii toán 10 số 5
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

điểm: Xét dấu các biểu thức sau: a... Tìm toạ độ các tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục của elip.

Trang 1

Năm học: 2009-2010 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: ( 1 điểm): Xét dấu các biểu thức sau:

a f(x) = (-2x +3)(x-2)(x +4) b h(x) = 3x2 + x +5

Câu 2 ( 1 điểm): Giải phương trình và bất phương trình:

0

2 3

x

Câu 3: ( 1 điểm): Cho tam thức : 2

f x =mxmx+ m+

a) Tìm m đề f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt

b) Tìm m để f(x) > 0 với mọi số thực x

Câu 4: (1 điểm) Cho tam giác ABC có a = 7, b = 3, c = 8 Tính góc A, diện tích S của tam giác ABC và chiều cao h a

Câu 5 ( 1 điểm): Cho đường tròn © có phương trình: x2 + y2 – 4x + 8y – 5 = 0 (1)

a) Tìm tâm và bán kính của ©

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn © biết rằng tiếp tuyến đó đi qua A(1 ; 1)

u 6 (1 điểm).Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua 2 điểm A (3 ; 4) ,

B( 4 ; 2)

Câu 7 (1 điểm)

a) Tính sin )

3

19 (− π

b) Cho sinα =

5

4 , với π <α <π

2 Tính cosα ,tanα,cotα .

Câu 8 (1 điểm)

Chứng minh: 1 x 1 y 1 z 8 x,y,z>0

Câu 9 ( 1 điểm) Cho elip có phương trình 1

4 9

2 2

=

x

Tìm toạ độ các tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục của elip

Câu 10 ( 1 điểm) Cho bảng phân bố tần số

Khối lượng 30 quả trứng gà của một rổ trứng gà

Lớp của độ dài (cm) Tần số

25 30 35 40 45 50

2 5 7 10 4 2

Hãy tính số trung bình, số trung vị, mốt

Trang 2

ĐÁP AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 10 Câu 1: (1 điểm): Xét dấu các biểu thức sau:

a f(x) = (-2x +3)(x-2)(x +4)

Ta có :

2

3 0

3

x x ; x - 2 = 0 ⇔ x = 2; x + 4 = 0 ⇔ x= - 4 0.25 đ

x

- ∞ - 4

2 3 2 + ∞

-2x +3 + + 0 -

-x - 2 - - - 0 +

x + 4 - 0 + + +

f(x) + 0 0 + 0

-b h(x) = 3x2 + x +5 Tam thức h(x) = 3x2 + x +5 có ∆ < 0 và hệ số a = 3 > 0 0,25đ nên f(x) > 0, với mọi x 0,25đ Câu 2 ( 1điểm):Giải phương trình và bất phương trình: a.xx+ =1 5 ĐKPT : x ≥ -1 Ta có xx+ =1 5 ⇔ x−5= x+1 ( 1) Bình phương hai vế của phương trình (1) ta đưa tới phương trình hệ quả 0,25 đ ⇒ x2 – 10x + 25 = x + 1 ⇒ x2 – 11x + 24 = 0

Phương trình cuối có hai nghiệm x1 = 3 và x2 = 8 cả hai giá trị này đều thoả mãn ĐKPT, khi thay vào phương trình thì giá trị x = 3 bị loại , còn giá trị x = 8 là nghiệm của phương trình Vậy nghiệm của phương trình là x = 8 0,25đ b ( ) ( ) ( ) − − + ≥ − 1 2 0 2 3 x x x ( 1) Ta có x - 1= 0 ⇔ x = 1; - x + 2 = 0 ⇔ x = 2; 2x - 3 = 0 ⇔ x = 3/2 Bảng xét dấu vế trái của phương trình (1) 0.25đ x - ∞ 1

2 3 2 + ∞

2x - 3 - - 0 + +

- x + 2 + + + 0

x - 1 - 0 + + +

VT (1) + 0 -  + 0

-Từ bảng trên suy ra nghiệm bất phương trình đã cho là : ( ]  

2

3 1

Câu 3(1điểm)

a: Tìm m đề f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt

Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

>

+

>

0 ) 2 3 ( 4

0 0

'

0

2 m m m

m a

0.25đ

>

<

>

>

2 0

0 0

2

0 0

2 3 4

0

2 2

2

m m

m m

m

m m

m m

m

Trang 3

⇔m m><20

Vậy m< 0 hoặc m>2 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt 0.25đ b.Tìm m để f(x) > 0 với mọi số thực x

- Nếu m = 0 thì bất phương trình trở thành 2 > 0, bất phương trình nghiệm đúng mọi x

- Nếu m ≠ 0 thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi

<

>

0 '

0

a

0.25đ

2 0

0 0 2

0

<

<

>

<

>

m m

m m m

m

0.25đ 0< m < 2 bất phương trình có nghiệm đúng với mọi x

Kết luận: Với 0≤ m < 0 thì bất phương trình có nghiệm đúng với mọi x

Câu 4 (1 điểm): Cho tam giác ABC có a = 7, b = 3, c = 8 Tính góc A, diện tích S của tam giác ABC và chiều cao h a

cosA =

bc

a c b

2

2

=

2

1 8

3 2

7 3

82 2 2

=

− +

0.25đ

S = 3.8sin600

2

1 sin 2

2

3 8 3 2

S =

a

S h

ah a 2.

2

1

=

=

7

3 12 7

3 6 2

Câu 5 ( 2điểm): Cho đường tròn © có phương trình: x2 + y2 – 4x + 8y – 5 = 0 (1)

a.Tìm tâm và bán kính của ©

Theo đề bài ta có 2a = 4 ⇔ a = 2 ; 2 b = -8 ⇔ b = - 4 , c = -5 0.25đ Vậy phương trình đường tròn © đã cho có tâm I( 2 ; -4) và bán kính R = 22+42+5 =5 0.25đ b.Tìm m để đường thẳng 3x – 4y + m = 0 tiếp xúc với ©

Để đường thẳng ∆: 3x – 4y + m = 0 tiếp xúc với © khi và chỉ khi

) 4 ( 3

) 4 (

4 2 3

2

− +

+

=

=

=

− +

= + +

= +

41

9 0

369 32

25 32

16 25

m

m m

m m

m

c.Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn © biết rằng tiếp tuyến đó đi qua A(1 ; 1)

Phương trình của đường thẳng ∆’ đi qua A (2 ; 1) có dạng:

y – 1 = k( x – 1) ⇔ kx – y – k + 1= 0

Để đường thẳng ∆’tiếp xúc với © ⇔ d(I, ∆’) = R 5 5 5 1

1

1 4

+

+

− +

k

k k

0.25đ

⇔ k2+ 10k + 25 = 25k2 + 25 

=

=

12 5

0

k k

Vây có 2 tiếp tuyến với © kẻ từ A là:

Trang 4

d Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua 2 điểm A (3 ; 4) , B( 4 ; 2).

Vì d đi qua A và B nên có vectơ chỉ phương u = AB=(1;−2)và có VTPT n =(2;1) 0.25đ

Phương trình tham số của d là:

=

+

=

t y

t x

2 4 3

Phương trình tổng quát của d là: 2(x – 3) + y – 4 = 0 hay 2x + y -10 = 0 0.25đ

Câu 6 (1 điểm)

a.Tính sin(4050)

= sin45o =

2

2

0.25đ

c) Cho sinα =

5

4 , với π <α <π

2 Tính cosα ,tanα,cotα

Vì π <α <π

Mà cos2α = 1- sin2α = 1-

25

9 25

16

= , do đó cosα =

5

3

− , tanα= -4/3, cotα =-3/4 0.25đ

Câu 7 (1 điểm)

Chứng minh: 1 x 1 y 1 z 8 x,y,z>0

Với x,y,z >0 nên >0; >0; >0

x

z z

y y

x

Áp dụng bất đẳng thức cô-si ta có :

y

x y

x

2

z

y z

y

2

x

z x

z

2

Nhân vế theo vế ta được : 1 x 1 y 1 z 8 x,y,z>0

Câu 8 ( 1 điểm) Cho elip có phương trình 1

4 9

2 2

=

x

Tìm toạ độ các tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục của elip Phương trình chính tắc (E) có dạng : 2 1 (a b 0)

2 2

2

>

>

= +

b

y a x

Do đó a2 = 9 ⇔ a = 3; b2 = 4 ⇔ b = 2; c = a2−b2 = 5 0.25đ Vậy (E) có:

- Độ dài trục lớn: A1A2 = 2a = 6

- Bốn đỉnh: A1(- 3; 0), A2( 3 ; 0) , B1(0 ; -2), B2(0 ; 2) 0.25đ

Trang 5

Câu 9.( 1 điểm)

Sử dụng bảng phân bố tần số

38 ) 50 2 45 4 40 10 35 7 30 5 25 2 ( 30

1

≈ +

+ +

+ +

Số trung vị là số trung bình của 2 số đứng thứ 15 và thứ 16: Me = 40, (0,25đ) M0 = 40 0.25đ

Ngày đăng: 03/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w