bình thường Câu 6: Trong quá trình nguyên phân xãy ra đối với t ế bào nào: A.. Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai Câu 7: Có mấy loại miễn dịch đặc hiệu: Câu 8: Sản phẩm cuối cù
Trang 1Họ và tên:
Lớp:
Số báo danh:
ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: SINH HỌC KHỐI: 10
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 004
-I.PHẦN CHUNG
Câu 1: Kỳ trung gian được chia làm máy pha theo trình tự l à ?
A ba pha, G1, S, G2 B b ốn pha G1, G2, G3, S
Câu 2: Ở kỳ nào trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể quan sát rõ nhất?
Câu 3: Vi rút HIV lây nhiễm qua mấy con đường?
Câu 4: Môi trường nuôi cấy VSv có thể ở dạng nào?
A Lỏng và đặc B Đặc ( có thạch) C Lỏng D Dạng nước
Câu 5: Nếu cơ chế điều khiến phân bào bị h ư h ỏng hay tr ục tr ặc th ì c ơ th ể :
A cho năng suất cao B Bị lâm bệnh C phát triển tốt D bình thường
Câu 6: Trong quá trình nguyên phân xãy ra đối với t ế bào nào:
A Tế bào sinh sản B Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản
C Tế bào sinh dưỡng D Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai
Câu 7: Có mấy loại miễn dịch đặc hiệu:
Câu 8: Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí ở VSV là?
A CO2, H2O B CO2, H2O , 38 ATP C H2O, ATP D CO2, H2O, 22ATP
Câu 9: Trong quá trình phân chia vật chất di truy ền có mấy giai đoạn :
Câu 10: Gai Glycoprotein có vai trò gì?
A Tiêu diệt các tế bào già
B Giúp Vi rut bám vào bề mặt tế bào
C Làm nhiệm vụ kháng nguyên và bám vào bề mặt tế bào vật chủ
D Làm nhiệm vụ kháng nguyên
Câu 11: Ở giai đoạn nào của bệnh HIV người ta không phất hiện được vi rút?
A Giai đoạn biểu hiện bệnh cơ hội B Giai đoạn sơ nhiễm
C Giai đoạn không biểu hiện bệnh D Giai đoạn biểu hiện bệnh AIDS
Câu 12: Vi rút là gì?
A Là những cơ thể đơn bào, nhân sơ
B Là thực thể có cấu tạo đơn bào, nhân thực
C Là thực thể chưa có cấu tạo tế bào, có kích thước siêu nhỏ
D Là những tế bào có cấu tạo phức tạp, sống kí sinh
Câu 13: Quá trình giảm phân có ý nghĩa quan trọng là?
A Hạn chế các biến dị tổ hợp B Giúp cơ thể tái tạo mô bị tổn thượng
C Giúp cơ thể sinh trưởng phát triển D Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể
Câu 14: Loại thực phẩm nào được sản xuất bằng cách sử dụng VSV phân giải protein là?
A Nước mắm B Sữa chua C Dưa cải chua D Rượu etilic
Câu 15: Trong sinh giới loại sinh vật nào thực hiện được quá trình quang hợp?
Câu 16: Chất nhận electron cuối cùng của hô hấp kị khí là?
A Các phân tử hữu cơ B Oxi phân tử C Các phân tử vô cơ D HIđrô phân tử
Trang 2Câu 17: HIV là gì?
A Vi rút gây bệnh AIDS
B Vi rút gây tăng cường khả năng miễn dịch ở người
C Vi rút gây suy giảm khả năng miễn dịch của người
D Vi rút tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển
Câu 18: tế bào sinh tinh trong quá trình giảm phân bình thường tạo ra mấy loại giao tử
Câu 19: Môi trường nào sau đây chưa ít Vk kí sinh gây bệnh nhất?
C môi trường đất ẩm D Môi trường không khí
Câu 20: Ở kì sau của quá trình nguyên phân có đặc điểm gì ?
A các NST tập trung ở mặt phẳng xích đạo B Các NST co xoắn cực đại
C màng nhân và nhân con tiêu biến D Các NST tách ra đi về 2 cực t ế bào
Câu 21: Ở kì nào của quá trình nguyên phân NST dãn xoắn và thoi phân bào biến mất ?
Câu 22: Trong quá trình giảm phân 1 ở kì cuối tế bào con có bộ NST là:
A n dạng sợi đơn B 2n dạng sợi đơn C 2n dạng sợi kép D n dạng sợi kép
Câu 23: Ngày nay các nhà khoa học đã ứng dụng vi rút trong kỉ thuật công nghệ tạo ra được sản phẩm gì?
A Axit nuclêic B Intêphêrol C Prôtêin D Lipit
Câu 24: Trong quá trình giảm phân có mấy lần nhân đôi AND
Câu 25: Thời gian thế hệ G của VK E.coli ở 400 C là?
A 15 phút B 20 phút C 30 phút D 40 phút
Câu 26: Mỗi NST kép có mấy nhiễm sắc tử ( Cromatit) ?
Câu 27: Dựa vào sự có mặt của phân tử nào sau đây để VSV hô hấp hay lên men?
A Nước B Oxi phân tử C hiđrô phân tử D Cacbon phân tử
Câu 28: Mối tế bào giao tử có bộ nhiễm sắc thể là?
Câu 29: Trong chu kỳ tế bào, kỳ nào chiếm nhiều thời gian nhất?
A kỳ đầu B kỳ sau C kỳ trung gian D kỳ giữa
Câu 30: VSv có khả năng tổng hợp những chất hữu cơ nào?
A Prôtein, Lipit B Lipit, Prôtein, Axit amin
C Prôtêin,Lipit,Polysaccarit, Axit nucleic D Cacbohidrat, Prôtêin
Câu 31: Vì sao trong môi trường nuôi cấy không liên tục VSV tự phân huỷ ở pha suy vong?
A Thời gian sống nhất định
B Oxi cạn kiệt
C Chất dinh dưỡng cạn dần chất độc hại ngày càng nhiều
D Thiếu enzym phân giải
Câu 32: Vi rút xâm nhập vào thực vật qua con đường nào?
C Qua nước D Qua côn trùng chích hút hay xay xát
II PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 1: Miễn dịch dich thể có sự tham gia của tế bào:
A Limpho B B Limpho T độc C Thần kinh D Sinh dưỡng
Câu 2: Bộ gen của hầu hết vi rút kí sinh ở thực vật là:
Câu 3: Pha G1 có độ dài thời gian tùy thuộc vào:
A Tùy loại tế bào B Tùy loại tế bào và tùy loài
Trang 3Câu 4: Đa số nấm men sinh sản bằng hình thức:
Câu 5: Có cấu trúc khối là vi rút :
A Ađênô và khảm thuốc lá B Ađêno và HIV
Câu 6: Đa số vi khuẩn và động vật nguyên sinh là nhóm ưa:
Câu 7: Các yếu tố vật lí ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật là:
A Khí hậu độ PH, ánh sáng B Ánh sáng, nhiệt độ
C Nhiệt độ, độ PH, độ ẩm D Khí hậu, đất đai
Câu 8: Ở người 2n=46, một tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân Số nhiễm sắc thể có trong
các tinh trùng là:
-III PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:
-Câu 1: Miễn dịch dich thể có sự tham gia của tế bào:
A Limpho B B Limpho T độc C Thần kinh D Sinh dưỡng
Câu 2: Bộ gen của hầu hết vi rút kí sinh ở thực vật là:
Câu 3: Pha G1 có độ dài thời gian tùy thuộc vào:
A Tùy loại tế bào B Tùy loại tế bào và tùy loài
Câu 4: Đa số nấm men sinh sản bằng hình thức:
Câu 5: Có cấu trúc khối là vi rút :
A Ađênô và khảm thuốc lá B Ađêno và HIV
Câu 6: Đa số vi khuẩn và động vật nguyên sinh là nhóm ưa:
Câu 7: Các yếu tố vật lí ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật là:
A Khí hậu độ PH, ánh sáng B Ánh sáng, nhiệt độ
C Nhiệt độ, độ PH, độ ẩm D Khí hậu, đất đai
Câu 8: Ở người 2n=46, một tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân Số nhiễm sắc thể có trong
các tinh trùng là:
- HẾT
Trang 44 9 A