Hoạt động 2: Hình dạng và diện tích HS quan sát SGK hình 2 và bảng số liệu rồi thảo luận nhóm trả lời câu hỏi Phần đất liền của nớc ta có đặc điểm Chuẩn bị bài:Địa hình và khoáng sả
Trang 1Tiết 1 Việt Nam - đất n ớc chúng ta
I Mục đích yêu cầu
Học xong bài HS nắm đợc:
Mụ tả sơ lược được vị trớ địa lớ và giới hạn nước Việt Nam
Ghi nhớ diện tớch phần đất liền Việt Nam: khoảng
330.000km2
Chỉ phần đất liốn Việt Nam trờn bản đồ
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ địa lý tự nhiên VN
Quả địa cầu
III Các hoạt động dạy học
VN nằm trong khu vực Đông Nam á
Đất nớc ta gồm có đất liền, biển,
đảo và quần đảo
Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
Biển bao bọc các phia đông, nam, tây nam của nớc ta
Tên biển là Biển Đông
Cát Bà, Phú Quốc, Côn Đảo…
Trang 2Hoạt động 2
HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Vì sao nói Việt Nam có nhiều thuận
lợi cho việc giao lu với các nớc trên thế
giới bằng đờng bộ, đờng biển và đờng
không?
Hoạt động 2: Hình dạng và diện
tích
HS quan sát SGK hình 2 và bảng số
liệu rồi thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
Phần đất liền của nớc ta có đặc điểm
Chuẩn bị bài:Địa hình và khoáng sản
KL: Đất nớc ta gồm có đất liền, đảo
và quần đảo, biển, ngoài ra còn có vùng trời bao trùm lãnh thổ nớc ta
Việt Nam có vùng biển thông với các đại dơng nên có nhiều thuận lợi trong việc giao lu với các nớc trong khu vực và trên thế giới bằng đờng biển, đ-ờng bộ và đờng hàng không
Hẹp ngang, chạy dài, có đờng bờ biển nh hình chữ S
Trang 3Tiết 2 Địa hình và khoáng sản
I Mục đích yêu cầu
Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
Lợc đồ khoáng sản Việt Nam, hình minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học
A KTBC
chỉ vị trí của nớc ta trên lợc đồ Việt Nam, Quả địa cầu
Phần đất liền của nớc ta giáp với những nớc nào?
Diện tích lãnh thổ của nớc ta là bao nhiêu km2
Kể tên các dãy núi của nớc ta? Những
dãy núi nào có hớng tây bắc - đông nam,
những dãy núi nào có hình cánh cung?
Các dãy núi có hớng tây bắc – đông nam là: Hoàng Liên Sơn, Trờng Sơn Bắc
Đồng bằng: Bắc Bộ, Nam Bộ, Duyên
Trang 4HS rút ra KL: Đặc điểm của địa hình
ta?loại khoáng sản nào nhiều nhất?
Chỉ tên nơi có mỏ than, sắt, dầu mỏ,
a-pa-tít?
Theo em chúng ta phải sử dụng đất và
khai thác khoáng sản ntn cho hợp lí? Tại
sao phải làm nh vậy?
Hớng dẫn HS rút ra KL
3 Củng cố – Dặn dò
HS đọc phần ghi nhớ
Chuẩn bị bài: Khí hậu
Tum, Plây-ku, Đắc Lắc, Lâm Viên, Mơ Nông, Di Linh
Nớc ta có nhiều loại khoáng sản nh: dầu mỏ, sắt, than than đá là loại khoáng sản có nhiều nhất
Mỏ than: Quảng Ninh,…
Sắt: Yên Bái…
A-pa-tít: Lào Cai,…
Dầu mỏ: Biển Đông,…
Sử dụng đất phải đi đôi với việc bồi
bổ đất để đất không bị bạc màu, xói mòn
Khai thác và sử dụng khoáng sản phải biết tiết kiệm có hiệu quả vì khoáng sản không phải vô tận
Ghi nhớ SGK
Trang
Trang 5Tiết 3 Khí hậu
I Mục đích yêu cầu
Trỡnh baứy ủửụùc ủaở ủieồm khớ haọu gioự muứa cuỷa nửụực ta
Chổ ủửụùc treõn baỷn ủoà (lửụùc ủoà) ranh giụựi giửừa hai mieàn khớ haọu Baộc & Nam
Bieỏt sửù khaực nhau giửừa hai mieàn khớ haọu Baộc & Nam
Nhaọn bieỏt ủửụùc aỷnh hửụỷng cuỷa khớ haọu tụựi ủụứi soỏng & saỷn xuaỏt cuỷa nhaõn daõn ta
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
Hình minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học
A KTBC
Kể tên các dãy núi của nớc ta, những dãy núi nào có hình cánh cung?
Kể tên một số loại khoáng sản ở nớc ta? Loại khoáng sản nào nhiều nhât?
biển và gió mùa đến khí hậu Việt Nam?
HS nêu đăc điểm của khí hậu nớc ta?
Hoạt động 2: Khí hậu giữa các
Trang 6 Cả lớp cùng trao đổi TLCH sau
Khí hậu nóng và ma nhiều giúp gì
cho sự phát triển cây cối của nớc ta?
Mùa ma thờng xảy ra hiện tợng gì?
có hại gì đối với đời sống và sản xuất
Chuẩn bị bài: Sông ngòi
Khí hậu nớc ta có sự khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam Miền Bắc có mùa đông lạnh, ma phùn, miền Nam nóng quanh năm với mùa ma và mùa khô rõ rệt
Cây cối phát triển xanh tốt
Vào mùa ma, lợng ma nhiều gây lũ lụt gây thiệt hại cho ngời và tài sản của nhân dân
Hạn hán thiếu nớc ảnh hởng mùa màng và đời sống của nhân dân
Ghi nhớ SGK
Trang
Trang 7Tiết 4 Sông ngòi
I Mục đích yêu cầu
Hoùc xong baứi naứy,HS:
Chổ ủửụùc treõn baỷn ủoà (lửụùc ủoà)moọt soỏ soõng chớnh cuỷa Vieọt Nam
Trỡnh baứy ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa soõng ngoứi Vieọt nam
Bieỏt vai troứ cuỷa soõng ngoứi ủoỏi vụựi ủụứi soỏng & saỷn xuaỏt
Hieồu vaứ laọp ủửụùc moỏi quan heọ ủũa lyự ủụn giaỷn giửừa khớ
haọu vụựi soõng ngoứi
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
Tranh ảnh về sông mùa lũ và sông mùa cạn ở nớc ta
III Các hoạt động dạy học
A KTBC
Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?
Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới là gì?
Vị trí gần biển tác động thêa nào đến khí hậu Việt Nam?
Trang 8lòng sông
Có thể gây ra hạn hán, thiếu nớc cho đờisống, SX nông nghiệp, SX thuỷ điện,
giao thông đờng thuỷ
Lợng nớc của các sông phụ thuộc vào
yếu tố nào của khí hậu?
GV yêu cầu HS nêu lại những đặc
điểm vừa tìm hiểu đợc của sông ngòi
Chuẩn bị bài: Vùng biển nớc ta
Phụ thuộc vào lợng ma, vào mùa ma,
ma nhiều nên nớc sông dâng lên cao, mùa khô ít nớc ma nên nớc sông dần hạ thấp trơ ra lòng sông
Bồi đắp nên nhiều đồng bằng
Cung cấp nớc cho sinh hoạt và SX
Là nguồn thuỷ điện
Là đờng giao thông
Cung cấp thuỷ sản: Tôm, cá
Nơi phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản
Trang
Trang 9Tiết 5 Vùng biển n ớc ta
I Mục đích yêu cầu
Nờu được một số đặc điểm và vai trũ của vựng biển nước ta:
Vựng biển Việt Nam là một bộ phận của Biển Đụng
Ở vựng biển Việt Nam, nước khụng bao giờ đúng băng
Biẻn cú vai trũ điều hoà khớ hậu, là đường giao thụng quan trọng và cung cấp nguồn tài nguyờn to lớn
Chỉ được một số điểm du lịch, nghỉ mỏt ven biển nổi tiếng:
Hạ Long, Nha Trang, Vũng Tàu,… trờn bản đồ
Lợng nớc của sông ngòi phụ thuộc vào yếu tố nào của khí hậu?
Vai trò của sông ngòi là gì?
Biển Đông bao bọc những phía nào
của phần đất liền ở VN?
Nớc không bao giờ đóng băng
Miền Nam và miền Trung hay có bão
Trang 10nào đến đời sống và sản xuất của nhân
Nêu vai trò của biển
Bờ biển dài với nhiều bãi biển đẹp
góp phần phát triển ngành kinh tế nào?
Bão biển gây ra nhiều thiệt hại về
ng-ời và của cho nhân dân ta
Nhân dân lợi dụng thuỷ triều để làm muối và đánh bắt nuôi trồng thuỷ sản
Điều hoà khí hậu
Cung cấp muối,hải sản và là nguồn tàinguyên cung cấp dầu mỏ, khí tự nhiên
Là đờng giao thông quan trọng
Các bãi biển đẹp là nơi du lịch nghỉ mát hấp dẫn, góp phần đáng kể để phát triển ngành du lịch
Ghi nhớ SGK
Trang
Trang 11Tiết 6 Đất và rừng
I Mục đích yêu cầu
Biết cỏc loại đất chớnh ở nước ta: đất phự sa và đất pheralit
Nờu được một số đặpc điểm của đất phự sa và đất pheralit
Đất phự sa: được hỡnh thành do sụng ngũi bồi đắp, rất màu mỡ; phõn bố ở đồng bằng
Đất pheralit: cú màu đỏ hoặc dỏ vàng, thường nghốo mựn; phõn bố ở vựng đồi nỳi
Phõn biệt được rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn:
Rừng rậm nhiệt đới : cõy cối rậm, nhiều tầng
Rừng ngập mặn: cú bộ rễ nõng khỏi mặt đất
Nhận biết nơi phõn bố của đất phự sa, đất pheralit; của rừng rậm nhiẹt đới, rừng ngập mặn trờn bản đồ: đất pheralit và rừng rậm nhiệt đới phõn bố chủ yếu ở vựng đồi, nỳi; đấtphự sa phõn bụốchủ yếu ở vựng đồng bằng; rừng ngập mặn chủ yờếuở vựng đất thấp ven biển
Biết một số tỏc dụng của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhõn dõn ta: điều hoà khớ hậu, cung cấp nhiều sản vật, đặc biệt là gỗ
II Các hoạt động dạy học
Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
Lợc đồ phân bố rừng ở VN
Các hình minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học
A KTBC
Biển Đông bao bọc những phía nào của phần đất liền nớc ta?
Nêu những đặc điểm của biển Việt Nam
Nêu vai trò của biển Việt Nam
B Bài mới
1 Giới thiệu bài mới
2 Hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Các loại đất chính
Trang 12dụng và khai thác đất?
Nếu sử dụng đất mà không biết cải
tạo, bồi bổ, bảo vệ đất thì sẽ gây cho đất
Hoạt động 4: Vai trò của rừng
Nêu vai trò của rừng đối với đời sống
và SX của con ngời?
Tại sao chúng ta phải sử dụng và khai
Rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn
Rừng rậm nhiệt đới ở vùng đồi núi, rừng này có nhiều tầng, có tầng cao, có tầng thấp
Rừng ngập mặn: ở vùng đất ven biển chủ yếu có Đớc, Vẹt, Sú, cây mọc vợt lên mặt nớc
Cho nhiều sản vật nhất là gỗ
Điều hoà khí hậu, lọc không khí làm cho môi trờng trong sạch hơn
Giữ cho đất không bị bạc màu, xói mòn
Trang
Trang 13 Hạn chế lũ lụt, chống bão biển
Tài nguyên rừng là có hạn, nếu sử dụng và khai thác bừa bãi sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên này ảnh hởng đến môi trờng
Nhà nớc tuyên truyền nhân dân trồngrừng, nhân dân tự giác bảo vệ rừng, từ
bỏ các biện pháp canh tác lạc hậu nh phá rừng làm nơng
ghi nhớ SGK
Trang 14Tiết 7 Ôn tập
I Mục đích yêu cầu
Xỏc định và mụ tả được vị trớ nước ta trờn bản đồ
Biết hệ thống hoỏ cỏc kiến thức đó học về địa lớ tự nhiờn ViệtNam ở mức độ đơn giản: đặc điểm chớnh của cỏc yếu tố tự nhiờn như địa hỡnh, khớ hậu, sụng ngũi, đất, rừng
Nờu tờn và chỉ được vị trớ một số dóy nỳi, đồng bằng, sụng lớn, cỏc dảo, quần đảo của nước ta trờn bản đồ
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
Hình minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học
A KTBC
Nớc ta có mấy loại đất chính? Nêu sự phân bố và đặc điểm của 2 loại đất đó
Đất có phải là tài nguyên vô tận không? rút ra kết luận về việc sử dụng và khai thác đất
VN trong khu vực Đông Nam á
Nêu vị trí giới hạn của nớc ta?
Vùng biển của nớc ta?
Một số quần đảo và đảo của nớc ta?
Nêu tên, vị trí các dãy núi, các dãy
Dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Trờng Sơn
Dãy núi hình cánh cung: Sông Gân, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
Đồng bằng: Bắc Bộ, Nam Bộ, Duyên Hải miền Trung
Sông Hồng, sông Đà, sông Tiền, sông Hậu…
Trang
Trang 15bảng thống kê ở bài tập 2
Các nhóm báo cáo kết quả, dán trên
bảng lớp
HS nhận xét bổ sung
Cho nhiều HS phát biểu
Khí hậu 3/4 diện tích phần đất liền là đồi núi, 1/4
diện tích là đồng bằng
Địa hình Nhiệt đới gió mùa: Nóng, gió và ma
thay đổi theo mùaSông ngòi Nhiều sông, ít sông lớn, lợng nớc thay
đổi theo mùa, có nhiều phù sa
Đất 2 loại đất chính: Phe-ra-lít và Phù saRừng Rừng rậm nhiệt đới ở vùng đồi núi và
rừng ngập mặn ở vùng ven biển
3 Củng cố – Dặn dò
GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài: Dân số nớc ta
Trang 16Tiết 8 Dân số n ớc ta
I Mục đích yêu cầu
Biết sơ lược về dõn số, sự gia tăng dõn số của Việt Nam
Biệt Nam thuộc hàng cỏc nước đụng dõn trờn thế giới
Dõn số nước ta tăng nhanh
Biết tỏc động của dõn số đụng và tăng nhanh: gõy nhiều khúkhăn đối với việc đảm bảo cỏc nhu cầu học hành, chăm súc y tế của người dõn về ăn, mặc, ở, học hành, chăm súc y tế
Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ dể nhận biết một số đặc điểm
về dõn số và sự gia tăng dõn số
II Đồ dùng dạy học
Bảng số liệu về dân số các nớc Đông Nam á năm 2004
Biểu đồ gia tăng dân số Việt Nam
III Các hoạt động dạy học
A KTBC
Nêu tên một số đảo và quần đảo nớc ta
Nêu tên, vị trí các dãy núi, các dãy núi có hình cánh cung
HS quan sát biểu đồ dân số VN qua
các năm, thảơ luận trả lời câu hỏi
Cho biết dân số nớc ta trong từng
năm?
Năm 2004, dân số nớc ta là 82 triệu ngời
Nớc ta có số dân đứng hàng thứ 3 trong các nớc ĐNA sau In-đô-ne-xi-a vàPhi-líp-pin
Nớc ta là một trong những nớc có dân
số đông trên TG
GV hớng dẫn HS cách làm việc với biểu đồ
• Năm 1972: 52,7 triệu ngời
• Năm 1989: 64,4 triệu ngời Trang
Trang 17Nêu nhận xét về sự tăng dân số ở nớc
ta?
Hoạt động 3: Hậu quả của dân
số tăng nhanh
HS dựa vào tranh ảnh và vốn hiểu biết,
nêu một số hậu quả do dân số tăng
Dân số tăng nhanh gây ra
•Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt vì bị
sử dụng nhiều
•Trật tự xã hội có nguy cơ bị vi phạm cao
• Việc nâng cao đời sống gặp nhiều khó khăn
Trang 18Tiết 9 Các dân tộc, sự phân bố dân c
I Mục đích yêu cầu
Biết sơ lược về sự phõn bố dõn cư Việt Nam:
Biệt Nam là nước cú nhiều dõn tộc, trong đú ngươờ Kinh cú số dõn đụng nhất
Mật độ dõn số cao, dõn cư tập trung đụng đỳc ở đồng bằng, ven biển và thưathớt ở vựng nỳi
Khoảng ắ dõn số Việt Nam sống ở nụng thụn
Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, bản đồ, lược đồ dõn cư ở mức độ đơn giản để nhận biết một số đặc điểm của sự phõn bố dõn cư
Các dân tộc ít ngời sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên
Dân tộc Dao, Thái, Mờng, Tày…sống ở vùng núi phía Bắc
Dân tộc Gia-lai, Ê-đê, Ba- na sống ởTây Nguyên
Các dân tộc VN là anh em một nhà Trang
Trang 19đông dân nhất TG) và cao hơn nhiều so với mật độ trung bình của TG
Thấy đợc sự phân bố dân c ở nớc ta
Là các thành phố lớn Hà Nội, Hải Phòng, TP HCM và một số TP ven biển
1 số nơi ở đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, ven biển miền Trung
Vùng núi
Dân c nớc ta phân bố không đều tập trung ở…
ở đồng bằng đất chật, ngời đông, thừa sức lao động, ở miền núi đất rộng ngời tha thiếu sức lao động
Tạo việc làm tại chỗ, thực hiện chuyển dân từ các vùng đồng bằng lên vùng núi xây dựng vùng kinh tế mới
Trang 20Tiết 10 Nông nghiệp
I Mục đích yêu câù
o Nờu được một ssố đặc điểm nổi bật về tỡnh hỡnh phỏt triển vàphõn bố nụng nghiệp ở nước ta:
Trồng trọt là ngành chớnh của nụng nghiệp
Lỳa gạo được trồng nhiều ở cỏc đồng bằng, cõy cụng nghiệp được trồng nhiều ở miền nỳi và cao nguyờn
Lợn, gia cầm được nuụi nhiều ở đồng bằn; trõu, bũ, dờ được nuụi nhiều ở miền nỳi và cao nguyờn
Biết nước ta trồng nhiốu loại cõy, trong đú lỳa gạo được
trồng nhiều nhất
Nhận xột trờn bản đồ vựng phõn bố của một số loại cõy
trồng, vật nuụi chớnh ở nước ta
Sử dụng lược đồ để bước đầu nhận xột về cơ cấu và phõn bố của nụng nghiệp: lỳa gạo ở đồng băng; cõy cụng nghiệp ở vựng nỳi, coa nguyờn; trõu, bũ ở vựng nỳi, gia cầm ở đồng bằng
II Đồ dùng dạy học
Lợc đồ nông nghiệp Việt Nam
Các hình minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Vai trò của ngành
trồng trọt
HS quan sát lợc đồ nông nghiệp VN
và mục 1 SGK
Nêu vai trò của ngành trồng trọt
trong sản xuất nông nghiệp?
Hoạt động 2: Vai trò của cây
lúa gạo và cây CN lâu năm
HS quan sát H1 SGK
Kể tên một số cây trồng ở nớc ta?
Trồng trọt là ngành sản xuất chính trong nền nông nghiệp nớc ta Trồng trọtnớc ta phát triển mạnh hơn chăn nuôi, chăn nuôi đang đợc chú ý phát triển
Nớc ta trồng nhiều loại cây trong đó cây lúa gạo là loại nhiều nhất Các cây Trang
Trang 21 Loại cây nào đợc trồng nhiều hơn cả?
Vì sao cây trồng nớc ta chủ yếu là
cây trồng ở xứ nóng?
Nớc ta đã đạt đợc thành tựu gì trong
việc trồng lúa gạo?
Loại cây nào trồng chủ yếu ở vùng
núi và cao nguyên?
Chuẩn bị bài: Lâm nghiệp và thuỷ sản
công nghiệp và cây ăn quả đợc trồng ngày càng nhiều
Vì khí hậu nớc ta có khí hậu nhiệt
đới
Đủ ăn và còn d để xuất khẩu
Cây công nghiệp lâu năm
Nớc ta nuôi nhiều Trâu, Bò, Lợn, Gà… và chúng đợc nuôi nhiều ở vùng
đồng bằng
Nguồn thức ăn ngày càng đảm bảo tạo điều kiện cho chăn nuôi phát triển
Công tác phòng dịch đợc chú ý nên ngành chăn nuôi sẽ phát triển bền vững
Ghi nhớ SGK
Trang 22Tiết 11 Lâm nghiệp và thuỷ sản
I Mục đích yêu cầu
Nờu được một số đặc điểm nổi bật về tỡnh hỡnh phỏt triển và phõn bố lõm nghiệp và thuỷ sản ở nước ta
Lõm nghiệp gồm cỏc hoạt đồng trồng rừng và bảo vệ rừng, khai thỏc gỗ và lõm sản; phõn bố chủ yếu ở miền nỳi và trung du
Sử dụng sơ đồ, bảng số liệu, biểu đồ, lược đồ để bước đầu nhận xột về cơ cấu và phõn bố của lõm nghiệp và thuỷ sản
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
Các sơ đồ biểu đồ
Các hình ảnh về chăm sóc bảo vệ rừng và nuôi trồng thuỷ sản
III Các hoạt động dạy học
A KTBC
Nêu vai trò của ngành trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp
Nớc ta đã đạt đợc thành tựu gì trong việc trồng lúa nớc
Nêu diện tích rừng của từng năm đó
Các số liệu để nhận ra sự thay đổi
của diện tích rừng
Ươm cây giống, chăm sóc cây rừng, ngăn chặn các hoạt động phá hoại rừng, khai thác gỗ và các lâm sản khác
Phải khai thác hợp lí tiết kiệm, khôngkhai thác bừa bãi, không phá hoại rừng
Trang 23 Chuẩn bị bài: Công nghiệp
diện tích trồng rừng, chống việc khai thác rừng bừa bãi
Kết quả: diện tích rừng từ 1995 đến
2004 đã tăng thêm 2,9 triệu ha
Tôm, Cua, Cá Mực…
Những điều kiện thuận lợi
Vùng biển rộng lớn, biển không bao giờ đóng băng
Nhiều loại hải sản
Mạng lới sông ngòi dày đặc
Những vùng ven biển và nơi có nhiềucon sông, hồ
Trang 24Tiết 12 Công nghiệp
I Mục đích yêu cầu
Biết nước ta cú nhiều ngành cụng nghiệp và thủ cụng
Các hình minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học
A KTBC
Kể tên các hoạt động chính của ngành Lâm nghiệp
Kể tên một số loại thuỷ sản mà em biết
Hình a: Công nghiệp cơ khí
Hình b: Công nghiệp điện
Hình c,d: Sản xuất hàng tiêu dùng
Cung cấp máy móc cho sản xuất, các
đồ dùng cho đời sống và xuất khẩu
Các sản phẩm của ngành công nghiệp giúp đời sống con ngời thoải máihơn, hiện đại hơn
Nhà nớc ta đang đầu t để phát triển công nghiệp thành ngành sản xuất hiện Trang
Trang 25 Nghề thủ công có vai trò gì đối với
đời sống của nhân dân ta?
Có nhiều nghề thủ công, đó là các nghề truyền thống dựa vào sự khéo léo của ngời thợ và nguồn nguyên liệu có sẵn:
• Tạo công ăn việc làm
• Tận dụng nguồn nguyên liệu
• Các sản phẩm có giá trị cao trong xuất khẩu
Nhà nớc có nhiều chính sách khuyến khích nghề thủ công phát triển
Ghi nhớ SGK
Trang 26Tiết 13 Công nghiệp ( tiếp theo)
I Mục đích yêu cầu
Nờu được tỡnh hỡnh phõn bố của một số ngành cụng nghiệp:
Cụng nghiệp phõn bố rộng khắp đất nước nhưng tập trung nhiều ở đồng bằng và ven biển
Cụng nghiệp khai thỏc khoỏng sản phõn bố ở những nơi cú
mỏ, cỏc ngành cụng nghiệp khỏc phõn bố chủ yếu ở cỏc vựng đồng bằng và ven biển
Hai trung tõm cụng nghiệp lớn nhất nước ta là Hà Nội và Thành phố Hồ Chớ Minh
Sử dụng bản đồ, lược đồ để bước đầu nhận xột phõn bố của cụng nghiệp
Chỉ một số trung tõm cụng nghiệp lớn trờn bản đồ Hà Nội, Thành phố Hồ Chớ Minh, Đà Nẵng,…
nghiệp khai thác than, dầu mỏ, a-pa-tít,
nhiệt điện, thuỷ điện
Nối các ý từ cột A với cột B sao cho
đúng
CN khai thác than: Quảng Ninh
CN khai thác dầu mỏ: Biển Đông
CN khai thác A-pa-tít:Cam Đg(LàoCai)
Trang 27Hoạt động 2: Các trung tâm
công nghiệp lớn ở nớc ta
HS quan sát H3 cho biết nớc ta có
những khu trung tâm công nghiệp lớn
nào?
Nêu các điều kiện để TP HCM trở
thành trung tâm công nghiệp lớn nhất
n-ớc ta?
3 Củng cố – Dặn dò
HS đọc phần in đậm trong SGK
Chuẩn bị bài: Giao thông vận tải
1 Nhiệt điện A Nơi có nhiều thác ghềnh
2 Thuỷ điện B Nơi có nhiều mỏ kh/sản
3 Khai thác Kh/sản C Nơi có nhiều ngời lđ…
4 Cơ khí, dệt, TP D Gần nơi có than, dầu khí
TP HCM, Hà Nội, Hải Phòng, Việt Trì, Thái Nguyên, Biên Hoà, Đồng Nai,
Bà Rịa – Vũng Tàu, Thủ Dầu Một
TP HCM là một trung tâm văn hoá, khoa học, kỹ thuật lớn nhất của nớc ta
Đó là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp đòi hỏi có kỹ thuật cao nh cơ khí, điện tử
Giao thông thuận lợi
Là TP đông dân là một thị trờng tiêu thụ lớn
Có nguồn đầu t lớn từ nớc ngoài
ở gần vùng có nhiều lúa gạo, cây công nghiệp, cây ăn quả
Trang 28Tiết 14 Giao thông vận tải
I Mục đích yêu cầu
Nờu được một số đặc điểm nổi bật về giao thụng ở nước ta:
Nhiều loại đường và phương tiện giao thụng
Tuyến đường sắt Bắc – Nam và quốc lộ 1A là tuyến đường sắt
và đường bộ dài nhất của nước
Chỉ một số tuyến đường chớnh trờn bản đồ đường sắt Thống nhõt, quốc lộ 1A
Sử dụng bản đồ, lược đồ để bước đầu nhận xột về sự phõn
bố của giao thụng vận tải
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ giao thông Việt Nam
Một số tranh ảnh về loại hình và phơng tiện giao thông
III Các hoạt động dạy học
A KTBC
Nớc ta có những khu công nghiệp lớn nào?
Nêu các điều kiện để TP HCM trở thành trung tâm công nghiệp lớn nhất nớc ta
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Các loại hình giao
thông vận tải
Hãy kể tên các loại hình giao thông
vận tải trên đất nớc ta mà em biết
Quan sát H1 và cho biết loại hình
vận tải nào có vai trò quan trọng nhất
trong việc chuyên chở hàng hoá? Tại
Tuy nớc ta có nhiều loại đờng, phơng tiện giao thông nhng chất lợng cha cao, chúng ta phải phấn đấu để xây dựng đ-ờng sá, phơng tiện giao thông và giáo dục ý thức tham gia giao thông cho mọi ngời dân
Trang
Trang 29Hoạt động 2: Phân bố một số
loại hình giao thông toả đi khắp đất
nớc
HS quan sát lợc đồ giao thông vận tải
cho biết sự phân bố của một số loại hình
giao thông?
HS chỉ trên lợc đồ quốc lộ 1A
Các sân bay quốc tế là?
Những thành phố có cảng biển lớn?
Hiện nay nớc ta đang xây dựng tuyến
đờng nào để phát triển kinh tế XH ở
vùng núi về phía Tây của đất nớc ta?
HS rút ra KL
3 Củng cố – Dặn dò
HS đọc ghi nhớ
Chuẩn bị bài: Thơng mại và du lịch
Nớc ta có mạng lới giao thông toả đi khắp đất nớc
Các tuyến giao thông chính chạy theo hớng Bắc Nam
Nội Bài ( HN), Tân Sơn Nhất ( TP HCM)
Hải Phòng, Đà Nẵng, TP HCM
Đờng Hồ Chí Minh
Ghi nhớ SGK
Trang 30Tiết 15 Thơng mại và du lịch
I Mục đích yêu cầu
Nờu được một số đặc điểm nổi bật về thương mại và du lịch của nước ta:
Xuất khẩu: khoỏng sản, hàng dệt may, nụng sản, thuỷ sản, lõm sản; nhập khẩu: mỏy múc, thiết bị, nguyờn và nhiờn liệu…
Ngành du lịch nước ta ngày càng phỏt triển
Nhớ tờn một số điểm du lịch Hà Nội, Thành phố Hồ Chớ Minh, vịnh Hạ Long, Huế, Đà Nẵng, Nha Trang, Vũng Tàu…
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ hành chính Việt Nam
Tranh ảnh về các chợ, trung tâm thơng mại
III Các hoạt động dạy học
A KTBC
Nớc ta có những loại hình giao thông vận tải nào?
Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong việc chuyên chở hàng hoá?
Em hiểu thế nào là thơng mại, ngoại
thơng, nội thơng, xuất khẩu, nhập khẩu?
Hoạt động thơng mại có ở đâu trên
Ngoại thơng: mua bán với nớc ngoài
Xuất khẩu: Bán hàng ra nớc ngoài
Nhập khẩu: Mua hàng hoá từ nớc ngoài về nớc mình
Có ở khắp nơi trên đất nớc ta trong các chợ, các trung tâm thơng mại, các siêu thị, trên phố…
Hà Nội, TP HCM Trang
Trang 31 Nêu vai trò của hoạt động thơng mại?
HS trao đổi tìm những điều kiện
thuận lợi cho sự phát triển ngành du lịch
XK: Khoáng sản (than đá, dầu mỏ), công nghiệp nhẹ (giầy da, quần áo, bánhkẹo), nông sản, thủ công, thuỷ sản
NK: máy móc thiết bị, nhiên liệu, nguyên liệu để sản xuất và xây dựng
Thơng mại gồm các hoạt động mua bán ở trong nớc và với nớc ngoài
Nhiều lễ hội truyền thống
Nhiều danh lam thắng cảnh
Nhiêu di sản thế giới, có các vờn quốcgia…
Nhu cầu du lịch của nhân dân tăng
Hà Nội, Hạ Long, Huế, TP HCM, Đà Lạt, Nha Trang…
Tiết 16 Ôn tập
I Mục đích yêu cầu
Biết hệ thống hoỏ cỏc kiến thức đó học về dõn cư, cỏc ngànhkinh tế của nước ta ở mức độ đơn giản
Chỉ trờn bản đồ một số thành phố, trung tõm cụng nghiệp, cảng biển lớn của nước ta
Biết hệ thống hoỏ cỏc kiến thức đó học về địa lớ tự nhiờn ViệtNam ở mức độ đơn giản: đặc điểm chớnh của cỏc yếu tố tự nhiờn như địa hỡnh, khớ hậu, sụng ngũi, đất, rừng
Nờu tờn và chỉ được vị trớ một số dóy nỳi, đồng bằng, sụng lớn, cỏc đảo, quần đảo của nước ta trờn bản đồ
Trang 32 Bản đồ hành chính Việt Nam, Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học
A KTBC
Em hiểu thế nào là thơng mại, ngoại thơng, nội thơng, xuất khẩu
Hoạt động thơng mại có ở đâu trên đất nớc ta
B Dân tộc có số dân đông nhất là dân tộc kinh, sống chủ yếu ở đồng bằng
C Các dân tộc ít ngời sống chủ yếu ở miền núi
D Các sân bay quốc tế nớc ta là sân bay
• Nội Bài ở Hà Nội
Câu 2: Ghi vào ô trống chữ Đ trớc câu đúng và chữ S trớc câu sai
A Dân c nớc ta tập trung đông ở vùng núi, cao nguyên S
B ở nớc ta lúa gạo là cây đợc trồng nhiều nhất Đ
C Trâu, Bò nuôi nhiều ở vùng núi, Lợn và gia cầm đợc nuôi nhiều ở đồng bằng
Đ
D Nớc ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp Đ
E Đờng sắt có vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hoá và hành khách ở nớc ta Đ
Trang
Trang 33F Thành phố HCM là trung tâm lớn và là nơi có hoạt động thơng mại phát triểnnhất nớc ta Đ
GV yêu cầu HS giải thích vì sao các ý A, E là sai
Hoạt động 2: hoạt động theo 2 đội
GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
GVphát cho HS các thẻ tên các thành phố
GV nêu câu hỏi HS 2 đội lần lợt lên gắn thẻ vào điểm sao cho đúng
HS cả lớp theo dõi cổ vũ, nhận xét bổ sung
GV đánh giá cho điểm
Câu hỏi
1 Đây là 2 tỉnh trồng nhiều cà phê
2 Sân bay Nội Bài ở thành phố này
3 Thành phố này là trung tâm kinh tế lớn nhất nớc ta
I Mục đích yêu cầu
Biết hệ thống hoỏ cỏc kiến thức đó học về dõn cư, cỏc ngànhkinh tế của nước ta ở mức độ đơn giản
Chỉ trờn bản đồ một số thành phố, trung tõm cụng nghiệp, cảng biển lớn của nước ta
Biết hệ thống hoỏ cỏc kiến thức đó học về địa lớ tự nhiờn ViệtNam ở mức độ đơn giản: đặc điểm chớnh của cỏc yếu tố tự nhiờn như địa hỡnh, khớ hậu, sụng ngũi, đất, rừng
Nờu tờn và chỉ được vị trớ một số dóy nỳi, đồng bằng, sụng lớn, cỏc đảo, quần đảo của nước ta trờn bản đồ
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ phân bố dân c và kinh tế của Việt Nam
Bản đồ Việt Nam
III Các hoạt động dạy học–
GV soạn câu hỏi ra phiếu