Diện tớch rừng ngập mặn lớn0,5điểm - Khớ hậu núng ẩm quanh năm, sụng Mờ Cụng đem lại nguồn lợi lớn 0,5điểm - Biển ấm quanh năm, ngư trường rộng lớn.. - Vựng biển rộng với nguồn hải sản p
Trang 1HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II MễN ĐỊA LÍ 9 (MÃ ĐỀ 01)
Cõu 1: (2 điểm) Cỏc thế mạnh về một số TNTN ở vựng ĐBSCL:
- Diện tớch đất phự sa nước ngọt lớn (1,2 triệu ha) Diện tớch rừng ngập mặn lớn(0,5điểm)
- Khớ hậu núng ẩm quanh năm, sụng Mờ Cụng đem lại nguồn lợi lớn (0,5điểm)
- Biển ấm quanh năm, ngư trường rộng lớn nhiều đảo và quần đảo (0,5 điểm)
Cõu 2: (3đ)
- Vựng biển rộng với nguồn hải sản phong phỳ cú giỏ trị kinh tế, xuất khẩu, bờ biển dài nhiều vựng vịnh v.v… phỏt triển ngành khai thỏc và nuụi trồng thuỷ sản (0.5điểm)
- Biển là nguồn muối => nghề làm muối (0,5điểm)
- Dầu mỏ khớ tự nhiờn ở thềm lục địa, cỏc bói cỏt dọc bờ biển => khai thỏc và chế biến khoỏng sản (0,5điểm)
- Dọc bờ biển từ Bắc vào Nam cú nhiều bói cỏt rộng, dài phong cảnh đẹp, nhiều đảo ven
bờ cú phong cảnh kỳ thỳ, hấp dẫn khỏch du lịch => phỏt triển du lịch biển - đảo (0.5điểm)
- Nước ta nằm gần nhiều tuyến đường quốc tế quan trọng: ven biển cú nhiều vựng vịnh cú thể xõy dựng cảng => phỏt triển giao thụng vận tải (1điểm)
Cõu 3: ( 2 điểm) Phương hướng bảo vệ tài nguyờn mụi trường biển- đảo
- Điều tra, đánh giá tiềm năng sinh vật tại các vùng biển sâu Đầu t chuyển hớng khai thác hải sản tại các vùng biển ven bờ sang cá vùng biển sâu xa bờ
(0,5điểm)
- Bảo vệ rừng ngập mặn hiện có, đồng thời đẩy mạnh các chơng trình trồng rừng ngập mặn
(0,5điểm)
- Bảo vệ rạn san hô ngầm ven biển và cấm khai thác san hô dới mọi hình thức
(0,5điểm)
- Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, phòng chống ô nhiễm biển bởi các yếu tố hóa học, đặc biệt là dầu mỏ (0,5điểm)
Cõu 4: (3 điểm) a) Vẽ biểu đồ cột ghộp điền đầy đủ thụng tin, cú tớnh thẩm mĩ (2 điểm)
( thiếu mỗi ý trừ 0,5 điểm)
b) - Sản lượng thủy sản ở ĐBSCL tăng qua cỏc năm ( 0,5 điểm)
- Sản lượng thủy sản ở ĐBSCL chiếm 1/2 sản lượng thủy sản của cả nước (0,5 điểm)
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II MễN ĐỊA LÍ 9 (MÃ ĐỀ 02)
Cõu 1: (2 điểm) Phương hướng bảo vệ tài nguyờn mụi trường biển - đảo.
- Điều tra, đánh giá tiềm năng sinh vật tại các vùng biển sâu Đầu t chuyển hớng khai thác hải sản tại các vùng biển ven bờ sang cá vùng biển sâu xa bờ
(0,5điểm)
- Bảo vệ rừng ngập mặn hiện có, đồng thời đẩy mạnh các chơng trình trồng rừng ngập mặn
(0,5điểm)
- Bảo vệ rạn san hô ngầm ven biển và cấm khai thác san hô dới mọi hình thức
(0,5điểm)
- Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, phòng chống ô nhiễm biển bởi các yếu tố hóa học, đặc biệt là dầu mỏ (0,5điểm)
Cõu 2: (3 điểm)
- Vựng biển rộng với nguồn hải sản phong phỳ cú giỏ trị kinh tế, xuất khẩu, bờ biển dài nhiều vựng vịnh v.v… phỏt triển ngành khai thỏc và nuụi trồng thuỷ sản (0.5điểm)
- Biển là nguồn muối => nghề làm muối (0,5điểm)
- Dầu mỏ khớ tự nhiờn ở thềm lục địa, cỏc bói cỏt dọc bờ biển => khai thỏc và chế biến khoỏng sản (0,5điểm)
- Dọc bờ biển từ Bắc vào Nam cú nhiều bói cỏt rộng, dài phong cảnh đẹp, nhiều đảo ven
bờ cú phong cảnh kỳ thỳ, hấp dẫn khỏch du lịch => phỏt triển du lịch biển - đảo (0.5điểm)
- Nước ta nằm gần nhiều tuyến đường quốc tế quan trọng: ven biển cú nhiều vựng vịnh cú thể xõy dựng cảng => phỏt triển giao thụng vận tải (1,0điểm)
Câu 3: (2 điểm)
- Địa hình thấp bị ngập nớc về mùa ma, canh tác khó khăn (0,5điểm)
- Mùa khô kéo dài và sâu sắc gây thiếu nớc cho sản xuất và sinh họat (0,5điểm)
- Diện tích đất nhiễm mặn, nhiễm phèn lớn (0,5điểm)
- Thời tiết và thủy chế của sông Cửu Long có những diễn biến thất thờng gây khó khăn
Câu 4: (3 điểm)
-a) Vẽ biểu đồ hình tròn điền đầy đủ thông tin, chính xác, thẩm mỹ (2điểm) (Lu ý: Thiếu mỗi ý thì trừ 0,5 điểm)
- Nhận xét: b) Ngành chế biến lơng thực, thực phẩm chiếm tỷ trọng cao nhất (65%), ngành sản xuất vật liệu xây dựng thấp nhất (12%) (1điểm)