1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử TN

3 104 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu.. a, Chứng minh MNKH là tứ giác nội tiếp.. b, Chứng minh AM.AH = AN.AK c, Xác định vị trí của đờng kính MN để HK có độ dài ngắn nhất.

Trang 1

Trờng thcs nghĩa khánh Đề thi thử vào lớp 10 THPT

Năm học 2008-2009 Môn thi: Toán

Thời gian: 120 phút, không kể thời gian giao đề

I.Phần trắc nghiệm (2 điểm)

(Em hãy chọn một phơng án đúng rồi ghi vào bài làm)

Câu1: Điều kiện xác định của biểu thức

3

2

x là:

A x≥9 B x≠9 C

≥ 9

0

x

x

D

≥ 3

0

x x

Câu2: Đờng thẳng song song với đờng thẳng y = -3x + 4 là:

A y = 3x + 4 B y = 4x - 3 C.y = 3x D y = -3x

Câu3: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4cm, BC = 5cm thì CosB bằng:

A

4

5

3

5

3

Câu4: Diện tích hình quạt tròn có bán kính 3cm và số đo cung giới hạn của hình quạt bằng 800

là:

A 2πcm B 4πcm C 6πcm D 8πcm

Ii.Phần tự luận (8 điểm)

Câu1(2 điểm) Cho biểu thức: A =

1

2 1

3 1

1

+

+ +

x

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức A

b, Tìm các giá trị của x để A = 1

Câu2 (3 điểm) Cho phơng trình bậc hai: 2x2 - 3x + m – 2 = 0

a, Giải phơng trình với m =3

b, Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu

c, Tìm m để

4

29

2 2

2

Câu3 (3 điểm) Cho đờng tròn (O;R) đờng kính AB, vẽ tiếp tuyến tại A và đờng kính MN bất kì không trùng với AB, BM và BN cắt tiếp tuyến tại A theo thứ tự tại H và K

a, Chứng minh MNKH là tứ giác nội tiếp

b, Chứng minh AM.AH = AN.AK

c, Xác định vị trí của đờng kính MN để HK có độ dài ngắn nhất

-Hết! -đáp án và biểu điểm

I.Phần trắc nghiệm (2 điểm, mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm)

Ii.Phần tự luận (8 điểm)

Trang 2

)

a

§KX§: x ≥ 0 (*)

1

1 1

1 1

) 1 ( 2 3 1

1

2 1

1

3 1

1

+

= +

− +

+

=

+

− +

+

=

+

− +

+ +

− +

=

+

+ +

− +

− +

=

x x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x x

x x

x

x x x

x x x

0,25 0,25 0,25 0,25

1

1 0

1

0 1 2 1

1 1 1

2

=

=

=

= +

⇔ +

=

= +

=

x

x x

x x x

x x x

x

x A

Tho¶ m·n §K (*) nªn x = 1 th× A = 1

0,25

0,25 0,25 0,25

2(2,5®

)

a

Víi m =3 ph¬ng tr×nh trë thµnh: 2x2 - 3x + 1= 0

Ta cã: 2 + (-3) + 1= 0 nªn ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm lµ:

2

1

;

1 2

x

0,25 0,25 0,25

b

Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm tr¸i dÊu khi:

<

>

0

0

2

1 x x

2 2

(*) 8 25

0 2

0 8 25

<



<

<

<

>

m m m m m

0,25 0,25 0,25 0,25

c

Theo hÖ thøc Viet ta cã:



=

= +

2

2

2 3

2 1

2 1

m x x

x x

4

29

2 4

29

2 1

2 2 1

2 2

2

x

3 0

12 4 0 4

29 2

2 2 2

 −

KÕt hîp víi (*) ta cã m =-3

0,25 0,25

0,25

Trang 3

Vẽ

hình

1

1

H

A

B M

0,25

a

Xét tứ giác MNKH có ∠MHK =

2

1 (sđANB – sđMB) =

2

1 sđBN (góc có đỉnh nằm ngoài đờng tròn)

Mặt khác ∠ANM =

2

1 sđAM =

2

⇒ ∠MHK = ∠ANM (1)

Mà ∠ANM +∠MNK = 1800 ⇒ ∠MHK +∠MNK = 1800

0,25

0,25 0,25 0,25

b

Xét hai tam giác vuông ABH và ABK Theo hệ thức b2=a.b’ ta có:

AB2 = AM.AH và AB2 = AN.AK

0,25 0,25 0,25

c

Ta có HK = BH+BK ≥2 BH.BK (bất đẳng thức Côsi)

Mà ∆AHK vuông tại A nên theo hệ thức b2=a.b’ ta có:

R R

AB BK

BH = 2 = (2 )2 =2

⇒HK ngắn nhất bằng 4R khi BH=BK⇒Tam giác AHK cân

⇒MN // HK

0,25 0,25

0,25 0,25

* Chú ý: Học sinh giải bằng cách khác nhau nếu đúng vẵn cho điểm tối đa!

Ngày đăng: 03/07/2014, 04:00

Xem thêm

w