1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án truyền động cơ khí, chương 6 doc

6 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 710,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chương 6: Kiểm nghiệm bánh vít

Vận tốc trượt:

tv

s

m.n

19500

6,3.1200

19500

s

v = 4,91 m / s vẫn thoả cấp chính xác đã chọn

Hiệu suất bộ truyền:

tv

tgγ

η 0,95.

tg(ρ' γ)

=

+

s

÷

tg(1 33' 9 5')

+ ( tốt hơn giá trị sơ bộ ) Ứng suất tiếp xúc:

Giá trị chính xác của ứng suất tiếp cho phép:

H

H

σ 276 300 25.v

σ 276 300 25.4,91

σ 153,25 177,25 153,25(MPa).

= ¸

-Þ = ¸

Công thức kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc của bánh vít:

[ ]

3

÷

Trang 2

Hệ số tải trọng tính chính xác: KH = K Kv β

v

bv β

K 1,4

z

K 1 1 X

θ

=

= +

-Trong đó hệ số biên dạng trục vít: θ 125 =

X

1 h tv

2 h tv

h tv

56

N L n

80 24

N L n

80

Nå L n

= × ×

= × ×

= ×

T 56 0,8.T 24

T 80 T 80

Þ = × + × =

β

50

K 1 1 0,94 1,024

125

Þ = + × - =

H

Thay vào ta có:

3 Hbv

ç

Vậy σHbv= 145,61(MPa) £ [ ]σH = 153,5(MPa)( thoả điều kiện tiếp xúc )

Ứng suất uốn:

Ứng suất uốn phải thỏa: bv Fbv Fbv [ ]

bv bv

1,2.T Y K

d b m

Trong đó:

Trang 3

Hệ số tải trọng tính: KFbv= KH= 1,43

Hệ số dạng răng: YFbv xác định theo số răng tương đương của bánh vítztd

Ta có

bv

z 50

cos γ cos9 5'

Fbv

Þ » ( theo tài liệu tham khảo (1)

Thay vào ta có:

Fbv

1,2.525363,7.1,45.1,43

σ 10,98(MPa)

315.60.6,3

Vậy σ Fbv = 10,98(MPa) < [ ]σ F = 50,26(MPa)( thoả điều kiện bền uốn )

Nhiệt độ: Nhiệt độ dầu bôi trơn khi làm việc phải thoả:

[ ]

tv tv

T

1000.P (1 η )

K A.(1 ψ)

+

Trong đó: [ ] 0

1

Hệ số toả nhiệt:KT = 16(m C 2 0 )

Diện tích bề mặt thoát nhiệt: 1,7 1,7

w

A = 20.a = 20.0,2 = 1,297 Nhiệt độ môi trường xung quanh: 0

0

t = 30 C

Hệ số thoát nhiệt qua bệ máy: ψ = 0,3

0 1

1000.3,56.(1 0,81)

16.1,297.(1 0,3)

+

t = 55 C < t = 95 C( thoả điều kiện thoát nhiệt)

Trang 4

Lực tác dụng:

bv tbv atv

bv

2.T 2.525363,7

F F 3335,6(N)

d 315

0 rtv rbv tbv w

F = F = F tgα = 3335,6.tg20 = 1214,1(N)

Ứng suất uốn trong trục vít phải thoả:

[ ]

E

32 M 0,75.T M

W π.d

+

Trong đó:

Mômen tương đương:

F

F

F

M

M

Thay vào:

π.63,63

+

Ứng suất uốn cho phép của trục vít bằng thép σFtv= 80 MPa( ) Vậy σF< [ ]σFtv : thoả điều kiện bền uốn

Độ võng cũa trục vít phải thoả:

[ ]

3 2 2

rtv ttv c

l F F

48.E.I

+

Trong đó:

Trang 5

Chiều dài trục vít l = dbv = 315(mm)

Mô đun đàn hồi của trục vít bằng thép: E = 2,1.10 MPa 5( )

Mômen quán tính tương đương của trục vít:

4 atv

ftv ftv

e

4

4) e

0,625.d 0,375 π.d

d I

64 0,625.91,35 0,375 π.63,63

63,63

64

=

Thay vào ta có: f 315 1214,13 5 2 626,32 0,0041(mm)

48.2,1.10 1023762,8

+

Độ võng cho phép: [ ] (f = 0,01 0,005 (mm) ¸ ) Vậy f < [ ]f ( thoả )

c Tóm tắt: Hệ số dịch chỉnh x =0,5

Trục vít Loại ren Ren thân khai, ren trái Vật liệu Thép 45 tôi HRC >45

Đường kính vòng chia(mm) d tv = 78,75

Đường kính vòng đỉnh(mm) d atv = 91,35

Đường kính vòng đáy (mm) d ftv = 63,63

Chiều dài phần cắt ren(mm) b tv ³ 88,2(b tv = 100)

Trang 6

Lực hướng tâm(N) F rtv = 1214,1

Bánh vít

Vật liệu Đồng thanh không thiếc Br

AlFe9-4

Đường kính vòng chia(mm) d bv = 315

Đường kính vòng đỉnh(mm) d abv = 334

Đường kính vòng đáy (mm) d fbv = 306,18

Đường kính lớn nhất(mm) d aMbv £ 343,45(d aMbv £ 340)

Bề rộng(mm) b tv £ 68,51(b tv = 60)

Lực hướng tâm(N) F rbv = 1214,1

Ngày đăng: 03/07/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN