1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án truyền động cơ khí, chương 5 potx

5 302 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 628,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5: Thiết kế bộ truyền trục vít a.Các thông số và điều kiện làm việc: Hướng ren: ren trái... Do phải mài ren vít nên chọn trục vít than khai.. b.2 Các ứng suất cho phép: Bánh vít

Trang 1

Chương 5: Thiết kế bộ truyền trục

vít

a.Các thông số và điều kiện làm việc:

Hướng ren: ren trái

Công suất trên trục vít: Ptv = 3,56(kW).

Công suất trên bánh vít: Pbv = 2,64(kW).

Mômen trên bánh vít: Tbv = 525363,7(N.mm) = 525,36(N.m)

Tỉ số truyền: utv = 25

Số vòng quay trục vít: ntv = 1200(v/ph)

Số vòng quay bánh vít: nbv = 48 (v/ph)

Tuổi thọ: Lh = 38400(giờ)

Làm việc một chiều, tải va đập nhẹ

b Tính toán thiết kế:

b.1Cấp chính xác,loại trục vít và vật liệu:

Dự đoán vận tốc trượt:

3

3

s

3,7 4,6

10 3,7 4,6

10

¸

=

¸

Do đó chọn sơ bộ cấp chính xác của bộ truyền: cấp 8

Trang 2

Vì vs< 5 nên chọn:

Vật liệu bánh vít: đồng thanh không thiếc Br AlFe9-4 có

Vật liệu trục vít thép 45 tôi đạt HRC >45, mài và đánh bong ren vít

Do phải mài ren vít nên chọn trục vít than khai

b.2 Các ứng suất cho phép:

Bánh vít kém bền hơn trục vít nên ta tính toán cho bánh vít

Ứng suất tiếp xúc cho phép:

Bánh vít bằng đồng thanh không thiếc có:

H

H

Ứng suất uốn cho phép:

Bánh vít bằng đồng thanh không thiếc quay 1 chiều nên ta có:

[ ] (F ch b)9 6

FE

0

N

1

Trong đó:

Trang 3

9 2

i

i 1 max

FE

7 FE

T

T

=

æ ö÷

÷

çè ø

å

10

8,19.10

b.3.Tính toán các thông số của bộ truyền:

Số mối ren ztv trên trục vít: utv = 25 Î (16,30)Þ ztv = 2

Số răng trên bánh vít: zbv = u ztv tv = 25.2 = 50

Hệ số đường kính q của trục vít phải thoả:

bv

q

z

Chọn theo tiêu chuẩn: q 12,5 =

Hiệu suất sơ bộ:

tv sb

= çç - ÷÷= çç - ÷÷=

Khoảng cách trục tính theo độ bền tiếp xúc:

[ ] ( )

2

bv H 3

w

= çççè + ÷ ç÷ø è çç ÷÷ø

Trong đó:

Trang 4

Hệ số tải trọng tính: KH= K Kv β

Hệ số tải trọng động: Kv = 1,4 (do cấp chính xác cấp8,

s

v = 4(m / s)

Hệ số tập trung tải trọng: Kβ = 1,1 (do tải thay đổi)

H

Vậy

2 3

w

12,5 170 525363,7.1,54

bv

2.a 2.180,67

Theo tiêu chuẩn chọn m = 6,3(mm)

Tính lại khoảng cách trục:

w

Cần phải dịch chỉnh: chọn khoảng cách trục tiêu chuẩn:

( )

w

a = 200 mm

Hệ số dịch chỉnh:

w

bv

a

m

200

6,3

-Vậy khoảng cách trục chính xác:aw = 200 mm( )= 0,2(m) Thông số hình học của trục vít:

Đường kính vòng chia: dtv = m.q = 6,3.12,5 = 78,75(mm)

Trang 5

Đường kính vòng lăn:

wtv

d = m q + 2.x = 6,3 12,5 2.0,5 + = 85(mm)

Đường kính vòng đỉnh:

atv tv

Đường kính vòng đáy:

ftv tv

d = d - 2,4.m = 78,75 2,4.6,3 63,63(mm) - =

Chiều dài phần cắt ren:

b ³ (11 0,06.z ).m + = (11 0,06.50).6,3 88,2(mm) + =

Thông số hình học của bánh vít:

Đuờng kính vòng chia: dbv = m.zbv = 6,3.50 315(mm) =

Đường kính vòng đỉnh:

abv bv

d = d + 2m 1 2.x + = 315 2.6,3 1 2.0,5 + + = 334(mm)

Đường kính vòng đáy:

fbv bv

d = d - 2,4.m + 2.x.m = 78,75 2,4.6,3 2.0,5.6,3 306,18(mm) - + =

Đường kính lớn

nhất: aMbv abv

tv

(chọn daMbv = 340(mm)

Chiều rộng:

b £ 0,75.d = 0,75.91,35 68,5(mm) = (chọn bbv = 60(mm)

Ngày đăng: 03/07/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm