1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý_11 Thi HK II số 3

3 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Một khung dây hình vuông mỗi cạnh 5cm được đặt vuông góc với từ trường có cảm ứng từ 0,1T.. Nếu từ trường giảm đều đến 0,02T trong thời gian 0,2s, thì suất điện động cảm ứng xuất

Trang 1

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH : (23Câu :Từ câu 1 đến câu 23)

Câu 1: Trong một từ trường đều B, từ thông gởi qua diện tích S giới hạn của một vòng dây kín, phẳng được xác định bởi công thức:

A φ =−BScos α B φ =BScosα C φ =BSsinα D φ =BS

Câu 2: Câu nào trong các câu sau không đúng:

Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 , n2 >n1, thì

A nếu góc tới i = 0, tia sáng không bị khúc xạ

B luôn luôn có tia khúc xạ đi vào môi trường thứ hai

C góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i

D góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i

Câu 3: Phương của lực Lorenxơ có đặc điểm nào sau đây?

A Vuông góc với mặt phẳng vectơ vận tốc và vectơ cảm ứng từ.

B Vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng.

C Vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

D Vuông góc với vectơ vận tốc của điện tích.

Câu 4: Một khung dây hình vuông mỗi cạnh 5cm được đặt vuông góc với từ trường có cảm ứng từ

0,1T Nếu từ trường giảm đều đến 0,02T trong thời gian 0,2s, thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian trên bằng:

Câu 5: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A là góc nhỏ, có chiết suất n Chiếu một chùm tia

sáng hẹp vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ Góc lệch D có biểu thức:

A D = A(n + 1) B D = 2A(n -1) C D = A(n - 1) D D = A(2n - 1)

Câu 6: Ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ.

A luôn nhỏ hơn vật C luôn lớn hơn vật.

B luôn ngược chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

Câu 7: Một kính lúp có độ tụ D = 20 điốp Tại khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất Đ = 30cm, kính này có

độ bội giác G∞bằng bao nhiêu?

Câu 8: Một vòng dây tròn bán kính R có dòng điện I chạy qua Nếu cường độ dòng điện trong vòng

dây giảm đi 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây sẽ:

A Tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng lần D giảm lần

Câu 9: Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 15cm Thấu kính

cho ảnh ảo lớn gấp hai lần vật Tiêu cự của thấu kính đó là:

Câu 10: Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:

Câu 11: Một proton bay vào trong từ trường đều B = 0,5T với vận tốc v0 = 106m/s và v0 ⊥B Cho biết: proton có điện tích +1,6.10-19C Lực Lorentz tác dụng lên proton có độ lớn

Câu 12: Chọn câu sai Xét ảnh cho bởi thấu kính :

A Vật ở tiêu diện vật thì ảnh ở xa vô cực.

B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.

C Với thấu kính hội tụ L, vật thật cách L là d = 2f (f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách L là 2f.

D Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.

Trang 2

Cõu 13: Từ trong một chất lỏng cú chiết suất n, một tia sỏng đến mặt phõn cỏch giữa chất lỏng đú và

khụng khớ dưới gúc tới là 300, khi đú gúc khỳc xạ ở khụng khớ của tia sỏng là 600 Chất lỏng cú chiết suất là:

A n=1,5 B n=1,41 C n=1,33 D n=1,73

Cõu 14: Một ống dõy dài cú độ tự cảm L = 3mH, Năng lượng của từ trường bờn trong ống dõy khi cú

dũng điện cường độ 2A chạy qua nú là

A 6.10-3 J B 0,6.10-3 J C 3.10-2 J D 3.10-3 J

Cõu 15: Một sợi dõy dài 2m cú dũng điện 15A đặt nghiờng gúc 300 so với từ trường đều B = 5.10-3T Lực từ tỏc dụng lờn dõy bằng:

Cõu 16: Độ bội giỏc của kớnh lỳp G = được sử dụng trường hợp nào:

A Khi mắt đặt sỏt kớnh lỳp.

B Khi mắt đặt ở tiờu điểm ảnh của kớnh lỳp.

C Khi mắt thường ngắm chừng ở điểm cực cận.

D Khi mắt thường ngắm chừng ở vụ cực.

Cõu 17: Với thấu kớnh hội tụ f = 30cm, vật thật để thu được ảnh ảo lớn gấp 6 lần vật thỡ vật p hải đặt

cỏch thấu kớnh :

A d = 25cm B d = -25cm C d = 36cm D d = -36cm

Cõu 18: Lửùc tửứ taực duùng leõn ủoaùn daõy mang doứng ủieọn coự phửụng:

A Naốm trong maởt phaỳng chửựa ủoaùn daõy vaứ ủửụứng caỷm ửựng tửứ.

B Vuoõng goực vụựi maởt phaỳng chửựa ủoaùn daõy vaứ ủửụứng caỷm ửựng tửứ.

C Vuoõng goực vụựi ủoaùn daõy.

D Vuoõng goực vụựi ủửụứng caỷm ửựng tửứ.

Cõu 19: Một thấu kính có độ tụ 25 điốp, tiêu cự của thấu kính đó bằng bao nhiêu?

Cõu 20: Chiếu một chựm tia sỏng đơn sắc song song trong khụng khớ tới mặt nước (n = 4/3) với gúc

tới 450 Gúc hợp bởi tia khỳc xạ và tia tới là:

A 70032’ B 450 C 25032’ D 12058’

Cõu 21: Mắt cận thị cú điểm cực viễn cỏch mắt 40cm Để nhỡn rừ vật ở xa vụ cực khụng điều tiết thỡ

phải đeo kớnh sỏt mắt cú độ tụ bao nhiờu?

A 2,5dp B – 2,5dp C – 4dp D – 2dp

Cõu 22: Cảm ứng từ bờn trong ống dõy dẫn dài được xỏc định bằng cụng thức nào?

A B = 4π.10-7.I

r B B = 2.10-7.

I

r C B = 4π.10-7.nI D B = 4π.10-7.Nr

Cõu 23: Trong một mạch điện kớn cú độ tự cảm L = 0,5.10-3 H, nếu suất điện động tự cảm bằng 0,25V thỡ tốc độ biến thiờn dũng điện bằng:

A 0,5.102

s

A

B 125.103

s

A

C 5.102

s

A

D 4.102

s A

II.PHẦN RIấNG :Thớ sinh học chương trỡnh nào thỡ chỉ được làm phần dành riờng cho chương trỡnh đú (Phần A hoặc Phần B )

A THEO CHƯƠNG TRèNH CHUẨN : (7 Cõu)

Cõu 24: Điểm cực viễn của mắt là:

A Điểm cú vị trị xa mắt nhất.

B Điểm mà mắt cú thể nhỡn thấy rừ nhất.

C Điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đú mắt cũn cú thể thấy rỏ.

D Điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đú mắt cũn cú thể thấy rừ.

Trang 3

Cõu 25: Một người cú điểm cực cận và cực viễn cỏch mắt lần lượt 0,4m và 1m Khi đeo kớnh cú độ tụ

D = - 0,5dp (kớnh đeo sỏt mắt), người đú cú thể nhỡn được vật gần nhất cỏch mắt là:

Cõu 26: Với thấu kớnh phõn kỳ:

A Số phúng đại k > 1 C Số phúng đại > 1

B Số phúng đại k < 1 D Số phúng đại k = 1

Cõu 27: Một vật sỏng đặt trờn trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cho ảnh thật cỏch vật 80cm và cao

gấp 3 lần vật Tiờu cực của thấu kớnh là:

Cõu 28: Một ống dõy điện hỡnh trụ cú chiều dài tăng gấp đụi, số vũng dõy giảm hai lần thỡ độ tự cảm

Cõu 29: Hai thấu kớnh cú tiờu cự lần lượt f1 = 40cm, f2 = - 20cm ghộp đồng trục chớnh Muốn cho một chựm tia tới song song sau khi qua hệ hai thấu kớnh cho chựm tia lú song song thỡ khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh là:

Cõu 30: Lăng kớnh tam giỏc ABC cú A = 600, một chựm tia sỏng hẹp đơn sắc được chiếu vuụng gúc đến mặt trước của lăng kớnh Chựm tia lú sỏt mặt sau của lăng kớnh Chiết suất của lăng kớnh là:

B THEO CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO : (7 Cõu)

Cõu 24: Một vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f, cỏch

thấu kớnh một khoảng là d Ảnh của vật nhỏ hơn vật khi

A 0 < d < f B d = f C f < d < 2f D d > 2f.

Cõu 25: Một vật sỏng AB đặt cỏch màn một khoảng 100cm Giữa vật và màn cú một thấu kớnh hội tụ

cú tiờu cự 25cm Để vật cho ảnh rừ nột trờn màn thỡ vị trớ của thấu kớnh là:

A d = 60cm B d = 40cm C d = 30cm D d = 50cm

Cõu 26: Một thấu kính bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 khi đặt trong không khí có độ tụ + 4 dp khi nhúng

vào nớc có chiết suất n’ = 4/3 thì tiêu cự của nó là bao nhiêu?

A 80 cm B 100 cm C 120 cm D 12cm

Cõu 27: Một lăng kớnh thủy tinh cú chiết suất n = 1,5, một tia sỏng đơn sắc qua lăng kớnh cú gúc lệch

cực tiểu bằng gúc chiết quang A của lăng kớnh Gúc chiết quang A của lăng kớnh là:

Cõu 28: Dũng điện chạy qua một cuộn dõy cú độ tự cảm 0,5(H) biến thiờn theo thời gian theo phương

trỡnh: i =10−2t(A) Suất điện động tự cảm xuất hiện trờn cuộn dõy cú độ lớn bằng bao nhiờu?

Cõu 29: Đặt một vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ L1, cỏch thấu kớnh 15cm, qua thấu kớnh ta thu được một ảnh thật A1B1 cao gấp hai lần vật Tỡm tiờu cự của thấu kớnh L1

Cõu 30: Giữ nguyờn L1 và vật AB ở Cõu 29 núi trờn cố định Đặt thờm một thấu kớnh phõn kỡ L2 cú tiờu cự 5cm sau L1 Hỏi L2 cỏch L1 một khoảng bằng bao nhiờu để ảnh cuối cựng qua hệ là ảnh thật cỏch thấu kớnh L2 một đoạn 5cm ?

- HẾT

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w