1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý_11 Thi HK II số 4

5 174 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Ò 1 Chọn phương án đúng rồi ghi vào giấy làm bài C©u 1 : Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí A.. Giao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định

Trang 1

(§Ò 1) Chọn phương án đúng rồi ghi vào giấy làm bài

C©u 1 : Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí

A Khối lượng B Áp suất C Nhiệt độ D Thể tích

C©u 2 : Một sợi dây thép có đường kính 1,5mm có độ dài ban đầu là 5,2m Suất đàn hồi của thép là E= 2.1011

pa

Hệ số đàn hồi của dây thép là

A 0,5.105

C©u 3 : Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng

A Giao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố

định

B Chuyển động hổn loạn không ngừng

C Chuyển động hoàn toàn tự do D Giao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định C©u 4 : Hệ yhức nào sau đây là của quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự nỡ vì nhiệt của bình

C©u 5 : Phương trình nào sau đâylà phương trình trạng thái của khí lý tưởng

A p.T/V = const B pV/T = const C p/TV = Const D V.T/p =const

C©u 6 : Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi lơ ma ri ốt

A P1/p2 = V1/V2 B p1V1 = p2.V2 C p1/V1 = p2/V2 D P / V = const

C©u 7 : Từ độ cao h0=10m người ta ném một vật theo phương thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu V0=10/s Nếu bỏ

qua sức cản không khí thì độ caoi cực đại vật đạt được

C©u 8 : Trong quá trình nào sau đây động lượng của ô tô được bảo toàn

C Ô tô chuyển động tròn đều D Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát C©u 9 : Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

A Có dạng hình học xác định B Có tính dị hướng

C Không có nhiệt độ nóng chảy xác định D Có cấu trúc tinh thể

C©u 10 : Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức )U =A+Q phải có giá trị nào sau đây ?

A Q<0 và A>0 B Q>0 và A>0 C Q>0 và A<0 D Q<0 và A<0

Hä vµ tªn: §Ò thi kiªm tra häc kú ii

Líp : M¤N: VËt Lý 10 CB

Thêi gian thi : ………… Ngµy thi : ………

Trang 2

C Đường thẳng không qua góc toạ độ D Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ

C©u 12 : Một vật chuyển động không nhất thiết phải có

A Vận tốc B Động năng C Thế năng D Động lượng

C©u 13 : Khi một vật chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ V1 đến V2 thì công của các ngoại lực tác dụng lên vật

được tính bàng công thức nào ?

A A=mv22/ 2 - m.v12/2 B A=m.v2-m.v1 C A=m.v2+m.v1 D A=m.v22-m.v12

C©u 14 : Một vật trọng lượng 1N có động năng 1J Lấy g=10m/s2

Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu ?

C©u 15 : Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng

A Nội năng là một dạng năng lượng

B Nội năng của một vật không phụ thuộc khối lượng của vật

C Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi

D Nội năng và nhiệt lượng có cùng đơn vị

C©u 16 : Công thức tính công của một lực là (tổng quát)

C©u 17 :

Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào ?

A Hệ chuyển động không có ma sát B Hệ cô lập

C Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng 0 D Hệ là gần đúng cô lập

C©u 18 : Một lượng khí ở nhiệt độ 18 độ C có thể tích một m3

và áp suất 1atm người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3.5atm Thể tích khí nén là :

A 0.41m3

D 0.286m3

C©u 19 : Một thức thép ở 20 độ C có độ dài 1000mm Khi nhiệt độ tăng đến 40 độ C thước thép này dài thêm bao nhiêu ?

C©u 20 : Độ biến dạng của vật rắn đàn hôid phụ thuộc vào những yếu tố nào ?

A Độ lớn của lực tác dụng và trọng lượng của vật B Chiều dài ban đầu của thanh

C Tiếp diện ngang của thanh D Độ lớn của lực tác dụng và hệ số đàn hồi

2

Trang 3

Môn Vật lý 10 cơ bản kỳ II (Đề số 1)

L

u ý: - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời

Cách tô đúng : 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Trang 4

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Vật lý 10 cơ bản kỳ II

Đề số : 1

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Đề số 1:

1)Tỡm tổng động lượng (hướng và độ lớn ) của hệ hai vật cú khối lượng bằng nhau m1

=m2 = 1kg Vận tốc của vật 1 cú độ lớn v1 = 1m/s và cú hướng khụng đổi Vận tốc của vật hai cú độ lớn v2=2m/s và cựng phương, ngược chiều với vật một.

2)Trong xi lanh của một động cơ đốt trong cú 2dm3hỗn hợp khớ dưới ỏp suất và nhiệt

độ 47 0C Pớt tụng nộn xuống làm cho thể tớch của hỗn hợp khớ chỉ cũn 0,2dm3 và ỏp suất tăng lờn tới 15atm Tớnh nhiệt độ của hỗn hợp khớ nộn

4

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w