1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số nguyên và phân số

24 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 748 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS hiểu tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng.. - Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phé

Trang 1

Ngày soạn: 16/04/2009 Số tiết 2

Chuyên đề 8 : Nhân Hai Số Nguyên Cùng Dấu - Khác Dấu,

Bài 1 : Tính Chất Số Nguyên, Bội Và Ước Của Một Số Nguyên I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: -Nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật

thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp

-HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số âm

- HS hiểu tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

- HS biết các khái niệm về bội và ước của một số nguyên, khái niệm chia hết Hiểu được ba tính chấtliên quan với khái niệm “Chia kết cho”, tìm bội, ước của số nguyên

2 Kỹ năng: - Vận dụng quy tắc tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.

-Vận dụng quy tắc tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu của tích Biết dự đoántìm ra quy luật thay đổi các hiện tượng của các số

- Vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị biểu thức

- Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộnggiải bài tập

3 Thái độ:

- Giải được các bài toán thực tế, ham thích học toán

- Thấy được sự logic toán học, học sinh ham học

- Thấy được sự logic toán học, học sinh ham học

II Phương pháp :

- Thuyết trình

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Thảo luận nhĩm

III Tiến trình dạy học :

10

5

Tính chất phép nhân các số

nguyên

1/ Tính chất giáo hoán

2/ Tính chất kết hợp

3/ Nhân với 1

4/ Tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng;

**Thực hiện phép tính

a) 15.(-2).(-5).(-6)

GV: yêu cầu HS nhắc lại các

quy tắc phép nhân các số tự nhiên

1/ Tính chất giáo hoán

a.b = b.a2/ Tính chất kết hợp

(a.b).c = a.(b.c)3/ Nhân với 1a.1 = 1.a = a4/ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộnga.(b+c) = a.b + a.c

các dạng bài tập:

**Thực hiện phép tính

HS nhắc lại các quy tắc

1/ Tính chất giáo hoán

2/ Tính chất kết hợp

Trang 2

**Viết các tích sau dưới dạng

một lũy thừa

**Thay một thừa số bằng tổngrồi tính

a) -57.11b) 79.(-21)GV: gọi hai HS lên bảng giải bài tập

GV: gọi một vài HS nhận xét bài giải của bạn và GV đánh giá lại

** Tính nhanh;

a)(-4).125.(-25).(-6).(-8)b) (-98).(-245)-245.98GV: gọi hai HS lên bảng giải bài tập

GV: gọi một vài HS nhận xét bài giải của bạn và GV đánh giá lại

**Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa

a)(-4).(-4).(-4).(-4).(-4)b)9.9.9.(-6).-6)

GV: gọi hai HS lên bảng giải bài tập

GV: gọi một vài HS nhận xét bài giải của bạn và GV đánh giá lại

**Tính giá trị biểu thức:

c) (-25).15.a với a = 4d) 13.(-25).4 b với b =13GV: chia nhóm HS làm bài tập sau thời gian 15 phút và gọi đại diện nhóm lên bảng giải bài tập

GV: gọi một vài HS nhận xét bài giải của bạn và GV đánh giá lại

Tuyên dương nhóm nào làm trước bài giải đúng

**Cho a = -7, b = 4 Tính giá trị biểu thức sau:

a) a2 + 2 a b + b2

b)a2 - b2 và ( a + b ) ( a – b)

2HS lên giải bài tậpHS1 a)15.(-2).(-5).(-6)HS2 b) 7.(-11).(-2)

HS cả lớp làm bài tập2HS đại diện lên bảng sữa bài tập

2HS lên giải bài tậpHS1 a)

HS1 b)

1HS đọc đề bài tập và 2HS lênbảng sữa bài tập

a) (-4).(-4).(-4).(-4).(-4) = (-4)5

b) 9.9.9.(-6).-6) = 93.62

HS theo dõi và ghi bài

HS cả lớp hoạt động nhómKhi làm xong đại diện nhóm lên bảng trình bày

Trang 3

+ Nếu a chia hết cho b và b

chia hết cho c thì a cũng

chia hết cho c

+Nếu a chia hết cho b thì

bội của a cũng chia hết cho

b

+ Nếu hai số a, b chia hết cho c

thì tổng và hiệu của chúng cũng

chia hết cho c

4/ Cũng cố:

**Tìm năm bội của: 6, -6

**Tìm tất cả các ước của :

GV dẫn dắc HS cách tìm bội và ước của số nguyên

• bội và ước của số nguyên

• Tính chất+ Nếu a chia hết cho b và

b chia hết cho c thì a cũng chia hết cho c

+Nếu a chia hết cho b thì bội của a cũng chia hết cho b

+ Nếu hai số a, b chia hết cho c thì tổng và hiệu của chúng cũng chia hết cho c

**Tìm năm bội của: 6, -6

**Tìm tất cả các ước của :-3; 9; 11; -2

**Tìm số nguyên x, biết

HS theo dõi và ghi bài

1HS giải bài tậpNăm bội của 6 là: -6; 6; 12; -12; 18

Năm bội của - 6 là: -6; 6; 12; -12; 18

2HS giải bài tậpa)12.x=-36

-Xem lại tất cả các bài tập đã giải

-thay một số thành tổng rồi tính:

b) -99.19

Trang 4

Ngày soạn: 23/04/2009 Số tiết 2

Chuyên đề 8 : Nhân Hai Số Nguyên Cùng Dấu - Khác Dấu,

Bài 2 : Tính Chất Số Nguyên, Bội Và Ước Của Một Số Nguyên I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: -Nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật

thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp

-HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số âm

- HS hiểu tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

- HS biết các khái niệm về bội và ước của một số nguyên, khái niệm chia hết Hiểu được ba tính chấtliên quan với khái niệm “Chia kết cho”, tìm bội, ước của số nguyên

2 Kỹ năng: - Vận dụng quy tắc tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.

-Vận dụng quy tắc tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu của tích Biết dự đoántìm ra quy luật thay đổi các hiện tượng của các số

- Vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị biểu thức

- Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộnggiải bài tập

3 Thái độ:

- Giải được các bài toán thực tế, ham thích học toán

- Thấy được sự logic toán học, học sinh ham học

- Thấy được sự logic toán học, học sinh ham học

II Phương pháp :

- Thuyết trình

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Thảo luận nhĩm

III Tiến trình dạy học :

3 số đối của số nguyên a

có thể là số nguyên

dương ? số nguyên âm ?

số 0 ?

4 số nguyên nào bằng số

đối của nó ?

1 Viết tập hợp Z các số

4 số nguyên nào bằng sốđối của nó ?

HS cả lớp lắng nghe và ghi bài vào tập

Trang 5

10

10

10

5 Giá trị tuyệt đối của một

số nguyên a là gì ?

6 Phát biểu quy tắc cộng

trừ nhân hai số nguyên ?

7 Viết dạng tổng quát công

thức các tính chất của phép

cộng, phép nhân các số

nguyên ?

Aùp dụng vào bài tập:

**Dạng 1: trong các sau đây

câu nào đúng, câu nào sai, cho

ví dụ minh họa đối với câu sai ?

a) Tổng hai số nguyên âm là

mốt số nguyên âm

b).Tổng hai số nguyên dương là

một số nguyên dương

c) Tích của hai số nguyên âm

là một số nguyên âm

d) Tích của hai số nguyên

dương là một số nguyên dương

**Dạng 2:sắp xếp các số sau

theo thứ tự tăng dần: -33,

**Dạng 3: liệt kê và tính tổng

tất cã các nguyên x thỏa mãn:

GV: nhận xét lại

Aùp dụng vào bài tập:

**Dạng 1: trong các sau đây

câu nào đúng, câu nào sai, cho ví dụ minh họa đối với câu sai ?

a) Tổng hai số nguyên âm là mốt số nguyên âm

b).Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương

c) Tích của hai số nguyên âmlà một số nguyên âm

d) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

**Dạng 2:sắp xếp các số sau

theo thứ tự tăng dần: -33,

28, 4, -4, 16, -26, 37, -19, -26,

0, -14

**Dạng 3: Tính các tổng sau:

a) –(-229)+(-219)-401+12b) 300-(-200)-(-120)+18c).(-15)+(-19)-(-11)+15d).(-26)+36-(-2008)-10GV; yêu cầu 1 HS đọc bài và định hướng cách giải và gọi 4

HS lên bảng làm bài tập

GV: nhận xét lại bài làm HS

**Dạng 3: liệt kê và tính tổng

tất cã các nguyên x thỏa mãn:

a) -4<x<5b) -7<x<5c) -19<x<20GV: cho Hs hoạt động nhòm trong thời giai là 15 phút và

HS đứng tại chỗ trả lời

a) Đúngb) Đúngc) Sai ví dụ: (-2).(-4)=8d) Đúng

1HS lên bảng làm bài tập

HS đọc đề và lên bảng giải bàitập

HS hoạt động nhóm và đại diện nhóm lên bảng trình bày

Trang 6

**Dạng 4: tìm số nguyên a

biết:

a) a =4b) a =0c) a = −3d) a = −8e) 13− a = −26Gv: gọi 1 HS đọc đề và yêu cấu các em làm bài tập với thời gian 10’ và gọi từng HS lên bảng sữa bài tập

**Dạng 5: Tính

d) (-6 - 3 ) (-6 + 3)e) (- 4 – 14 ) : (-3)f) (-8)2.32

g) 92.(-5)4

GV cho HS cã lớp làm bài tậpvà yêu cầu HS lên bảng sữa bài tập

GV; sữa lại những bài tập HS làm sai

**Dạng 6: Tìm x, biết:

c) 2 x -18 = 10d) 3 x + 26 = 5e) x− =2 0

**Dạng 7: Tính một cách hợp

lí:

a) 18 17 – 3 6 7b) 54 – 6 (17 + 9)GV: gọi 2 Hs lên bảng trình bày

1 HS đọc đề, HS cã lớp làm bàitập, 5HS lên bảng trình bàya) a =4

vậy a = 4; a = -4b) a =0

vậy a = 0c) a = −3không có a nào thỏa mãn

d) a = −8vậy a= -8; a = 8e) 13− a = −26( 26) : ( 13) 2

2x=38

x = 38 : 2 =19b) 3 x + 26 = 5

3.x=5-263.x=-21x=-21:3 =-7

Trang 7

10 c) x− =2 0

x = 22HS lên bảng trình bày

5/ Dặn dò: (5)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Bài tập về nhà: Tìm x, biết:

Chuyên đề 8 :

Nhân Hai Số Nguyên Cùng Khác Dấu, Bài 3 : ôn tập và kiểm tra I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: -Nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật

thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp

-HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số âm

- HS hiểu tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

- HS biết các khái niệm về bội và ước của một số nguyên, khái niệm chia hết Hiểu được ba tính chấtliên quan với khái niệm “Chia kết cho”, tìm bội, ước của số nguyên

2 Kỹ năng:

- Vận dụng quy tắc tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu

-Vận dụng quy tắc tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu của tích Biết dự đoán tìm ra quy luật thayđổi các hiện tượng của các số

- Vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị biểu thức

- Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng giải bài tập

3 Thái độ:

- Giải được các bài toán thực tế, ham thích học toán

- Thấy được sự logic toán học, học sinh ham học

- Thấy được sự logic toán học, học sinh ham học

Trang 8

2/ Kiểm tra bài cũ: (15’)

GV: Tìm năm bội của 5 và -6

Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh

3/ Nội dung bài:

* Bài tập 3: tìm hai cặp số

nguyên a, b sau cho aMb và b

GV: cho HS làm trong vòng thời gian 10’ và gọi 2HS lên bảng trình bày

Bài tập 4: tìm hai cặp số nguyên

a, b sau cho aMb và bMa

GV: cho HS làm trong vòng thời gian 10’ và gọi 1HS lên bảng trình bày

GV: cho HS làm trong vòng thời gian 15’ và gọi 3HS lên bảng trình bày

4/ Cũng cố;

* Bài toán 5: tính một cách hợp lý:

a) 36 29 - 6 20 6

1HS lên bảng giải bài tập

1Hs định hướng cách giải và 2

HS lên bảng giải bài tập.HS1: a) 12 x = 36

x = 3

b) 2 x =16Vậy x = -8; 8

Từng nhóm đại diện lên bảng trình bày.( các nhóm có thể sữa bài tập của bạn làm trước.1Hs định hướng cách giải và 1

HS lên bảng giải bài tập

Trang 9

b) 45 – 9 ( 5 – 9 )c) 11 (16-13) – 16 (11 - 10)

Ma trận đề kiểm tra

Câu 1: Thực hiện phép tính ( 2 đ )

Trang 11

Tuần 28 Ngày soạn : 11/03/2010

Chuyên đề bám sát (II): Học kỳ II

RÚT GỌN, QUY ĐỒNG, SO SÁNH, PHÉP CỘNG, TÍNH CHẤT, PHÉP TRỪ, PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số Hiểu thế nào là phân số tối giảnvà biết cách đưa về dạng phân số tối giản

- Cũng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản

- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản

2 Kỹ năng:

-Rút gọn thành thạo phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản

-Rèn luyện kỹ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước

- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số ở dạng biểu thức, so sánh phân số, lập phân số bằng phân sốcho trước

3 Thái độ:

-Tích cực học tập, hứng thú giải bài tập

- Rút gọn phân số đối với một số bài toán có nội dung thực tế

- Nhận dạng để giải bài tập nhanh, phát triển tư duy rút gọn phân số

II/ Chuẩn bị:

1.GV: SGK, giáo án, phấn, thước, bảng phụ

2.HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà

III/ Tiến tình bài dạy:

1/ Ổn định lớp: (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (15’)

- HS1: -Tìm tất cả các phân số bằng phân số 22

23, có mẫu số là số tự nhiên bé hơn 100

- HS2: Rút gọn phân số:

a) 2.7

9.30

b) 3.42

14.15

3/ Nội dung bài:

3’ Bài toán 1: Rút gọn các phân

số sau thành phân số tối giản:

b) 11143

−c) 3212d) 26156

Trang 12

Bài toán 2: Một tủ sách có

1400 cuốn sách, trong số đó có

600 cuốn sách toán học, 360

cuốn sách văn học, 108 cuốn

sách ngoại ngữ, 35 cuốn sách

tin học, còn lại laa2 truyện

tranh Hỏi mỗi loại sách trên

chiếm bao nhiêu phần của

Bài toán 4: Viết các số đo sau

đây với đơn vị là giờ

( chú ý rút gọn nếu có

Bài toán 5: Đổi ra mét

vuông ?( viết dưới dạng phân

số tối giản)

a) 450dm2

b) 30cm2

c) 5750mm2

Bài toán 6: Bạn lan thường

Gọi 4 HS lên bảng giải bài tập:

Bài toán 2: Một tủ sách có 1400 cuốn sách, trong số đó có 600 cuốn sách toán học, 360 cuốn sách văn học, 108 cuốn sách ngoại ngữ, 35 cuốn sách tin học,còn lại là truyện tranh Hỏi mỗi loại sách trên chiếm bao nhiêu phần của sách

Gọi 1 HS đọc đề bài và gọi một

HS lên bảng trình bày

Nhận xét lại bài giải HS

Bài toán 3: Rút gọn phân số

a) 4.79.32b) 3.2114.15c) 2.5.1326.35d) 9.6 9.318

Bài toán 4: Viết các số đo sau

đây với đơn vị là giờ ( chú ý rút gọn nếu có thể)

a) 15 phútb) 25 phútc) 100 phútd) 200 phútGọi 1 HS đọc đề bài và gọi 4

HS lên bảng trình bày

Nhận xét lại bài giải HS

Bài toán 5: Đổi ra mét vuông ?( viết dưới dạng phân số tối giản)

HS sữa bài tâp vào vỡ

5 HS lên bảng giải bài tập:

a) 4.79.32= 772b) 3.2114.15=135

2c) 2.5.1326.35=175d) 9.6 9.318

=32e) 17.5 17

3 20

− = -4

4 HS lên bảng trình bày

1 HS đọc đề bài và 3HS lên bảng trình bày

HS sữa bài tâp vào vỡ

Trang 13

5’

5’

5’

ngũ 9 giờ mỗi ngày Hỏi thời

gian bạn Lan thức chiếm mấy

phần của ngày ?

Bài toán 7: Một bể nước có

dung tích 5000 lít Người ta đã

bơm 3500 lít nước vào bể Hỏi

lượng nước cần bơm tiếp cho

đầy bể bằng mấy phần dung

2.1919 404

−+

Bài toán 6: Bạn lan thường ngũ

9 giờ mỗi ngày Hỏi thời gian bạn Lan thức chiếm mấy phần của ngày ?

Gọi 1 HS đọc đề bài và gọi một

HS lên bảng trình bày

Nhận xét lại bài giải HS

Bài toán 7: Một bể nước có dung tích 5000 lít Người ta đã bơm 3500 lít nước vào bể Hỏi lượng nước cần bơm tiếp cho đầy bể bằng mấy phần dung tích bể

Gọi 1 HS đọc đề bài và gọi một

HS lên bảng trình bày

Nhận xét lại bài giải HS

Bài toán 8: tìm các số nguyên x sao cho:

12

3

x

x =Gọi 1 HS đọc đề bài và gọi một

HS lên bảng trình bày

Nhận xét lại bài giải HS

Bài toán 9:

Rút gọna) 4116 14

10290 35

−b) 2929 1012.1919 404

−+Gọi 1 HS đọc đề bài và gọi 2

HS lên bảng trình bày

Yêu cầu HS cã lớp giải bài tập

Nhận xét lại bài giải HS

Bài toán 10: tìm số nguyên x, y biết:

x =

−b) 3y =−7733Gọi 1 HS đọc đề bài và gọi 2

HS lên bảng trình bày

1 HS đọc đề bài và lên bảng trình bày

HS sữa bài tâp vào vỡ

1 HS đọc đề bài và lên bảng trình bày

HS sữa bài tâp vào vỡ

1 HS đọc đề bài và lên bảng trình bày

HS sữa bài tâp vào vỡ

2HS lên bảng trình bày

HS cã lớp giải bài tập

2HS lên bảng trình bày

HS cã lớp giải bài tập

Trang 14

’ b) 3y =−7733

Bài toán 11: Biểu thị các số

sau đây dưới dạng phân số có

đơn vị là:

a) mét 23 cm; 47mm

b) mét vuông 7dm2; 101cm2

Yêu cầu HS cã lớp giải bài tập

Nhận xét lại bài giải HS

Bài toán 11: Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số có đơn vịlà:

a) mét 23 cm; 47mmb) mét vuông 7dm2; 101cm2

Gọi 1 HS đọc đề bài, yêu cầu

HS hoạt động nhóm và lên bảngtrình bày

Tuyên dương nhóm nào làm đúng và nhanh thì thắng

y= -1

1 HS đọc đề bài, HS hoạt động nhóm, và đại diện nhómlên bảng làm bài tập

Cã lớp sữa baai2 tập vào vỡ

5/ Dặn dò: (1’)

- Làm lại tất cã các bài tập đã giải:

- Bài tập về nhà:

Bài toán 1: tìm số nguyên x, y biết:

Chuyên đề bám sát (II): Học kỳ II

RÚT GỌN, QUY ĐỒNG, SO SÁNH, PHÉP CỘNG, TÍNH CHẤT, PHÉP TRỪ, PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số Hiểu thế nào là phân số tối giảnvà biết cách đưa về dạng phân số tối giản

- Cũng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản

- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản

2 Kỹ năng:

-Rút gọn thành thạo phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản

-Rèn luyện kỹ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước

- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số ở dạng biểu thức, so sánh phân số, lập phân số bằng phân sốcho trước

3 Thái độ:

-Tích cực học tập, hứng thú giải bài tập

- Rút gọn phân số đối với một số bài toán có nội dung thực tế

- Nhận dạng để giải bài tập nhanh, phát triển tư duy rút gọn phân số

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w