1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề PHẦN NGUYÊN và PHẦN LẺ của Vũ Hồng Phong

14 4,2K 58

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 530,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết gồm 2 chuyên đề gồm chuyên đề về phần nguyên và chuyên đề về phần lẻ. Bài viết sẽ cung cấp các tính chất cơ bản của phần nguyên và phần lẻ đồng thời cung cấp một số kĩ năng và phương pháp giải phương trình, bất PT,hệ PT chứa phần nguyên phần lẻ

Trang 1

Vũ Hồng Phong làng Bất lự-Hoàn Sơn-Tiờn Du -Bắc Ninh

Vũ Hồng Phong GV THPT Tiên Du 1, Bắc Ninh

Khi gặp một phương trình có chứa phần nguyên chúng ta không chỉ thấy cái hay trong thuật

toán giải phương trình mà còn thấy ở đó những tính chất thú vị của phần nguyên được sử dụng

Hi vọng bài viết này sẽ đem lại những điều mới lạ và bổ ích cho các bạn

Trước tiên xin nhắc lại một vài tính chất của phần nguyên:

Với x,y, là các số thực, m,n là số nguyên, Z là tập hợp số nguyên

ta kí hiệu [x] là số nguyên lớn nhất không vượt quá x ,đọc là phần nguyên của x, phần lẻ của x

là {x} x [x] Khi đó ta có:

Tính chất 1: x 1  [x] x

Hệ quả: 0 x{ }  1

Chứng minh:

+ do [x] là số nguyên lớn nhất không vượt quá x nên [x ] x

+ ta chứng minh x 1  [x] bằng phương pháp phản chứng như sau

Giả sử x 1  [x] suy ra x [x]  1  [x] như vậy [x]  1là số nguyên không vượt quá x, mâu thuẫn

với định nghĩa [x] là số nguyên lớn nhất không vượt quá x

+ do x 1  [x]  x nên 0  x [x]  1 suy ra 0 x{ }  1

Tính chất 2: [x] nnxn 1

Chứng minh:

+ nếu [x ] n thì theo tính chất 1 có x 1 n [x]  x suy ra nxn 1

+ nếu nxn 1 thì số nguyên lớn nhất không vượt quá x là n suy ra [x ] n

Tính chất 3: [xn]  [x] n

Chứng minh:

Giả sử [x ] m thì theo tính chất 2 có mxm 1 mnxnmn 1

n x n m

n

Tính chất 4: với x  Z thì [ x]   [x]

với x  Z thì [ x]   [x]  1

Chứng minh:

+ với x  Z thì x  Z nên x là số nguyên lớn nhất không vượt quá x

và x là số nguyên lớn nhất không vượt quá x nên [x ] x ;[  ]x  x

suy ra [ x]  x  [x]

+với x  Z thì theo tính chất 1 có x 1  [x]  x [x] x [x]  1   [x]  1  x  [x]

suy ra [ x]   [x]  1

Tính chất 5: với n 1[ ] [ 1] [ 1] [nx]

n

n x n

x

Chứng minh:

Với x  R tồn tại a  Z sao cho x [a;a 1 )

Chia nửa khoảng [a;a 1 ) thành n nửa khoảng như sau:

)

1

;

[

n

a

a;[ 1; 2)

n

a n

a  ; ;[ 1; )

n

k a n

k

a   ; ;[  1;a 1 )

n

n a

Khi đó x sẽ thuộc một trong n nửa khoảng trên

Trang 2

Vũ Hồng Phong làng Bất lự-Hoàn Sơn-Tiờn Du -Bắc Ninh

Giả sử [ 1; )

n

k a n

k a

Với iZ; 0 ink có   [  1;a 1 )

n

k a n

i

n

i

x ]  [

n

k n x n

x

x] [ 1] [ ] ( 1 )

[          (1) (vì vế trái có n k+1 số hạng)

Với iZ;nk 1 in 1   [a 1 ;a 2 )

n

i

x suy ra [  ] a 1

n

i x

Suy ra [   1]   [  1]  (k 1 )(a 1 )

n

n x n

k n

n

k a n

k

a

x    nên nx [nak 1 ;nak)suy ra [nx] nak 1(3)

Từ (1),(2),(3) suy ra [ ] [ 1] [ 1] (n k 1 )a (k 1 )(a 1 ) na k 1 [nx]

n

n x n

x

Tính chất 6:Với x  y thì [x ] [y]

Chứng minh:

Theo tính chất 1 có x  x[ ]  1[y ] y

Ta chứng minh bằng phương pháp phản chứng như sau:

Giả sử [x ] [y] suy ra [x]  1  [y]  x [x]  1  [y]  yx  y mâu thuẫn với giả thiết x  y

Tính chất 7:với n 1 thì 0  [n{x}] n 1

Chứng minh: do 0 x{ }  1 nên 0 n{x} n  0  [n{x}] n 1

Tính chất 8: Với n 1 có: n[x]  [nx] n[x] n 1

+

n x nx

x

n[ ]  [ ]  0  { }  1

+ [ ]  [ ]   1  1 {x}  1

n

n n

x n nx

Chứng minh: do n[x] Z nên theo tính chất 3 có [nx]  [n([x]  {x})] n[x]  [n{x}]

Mà theo tính chất 7 có 0  [n{x}] n 1suy ra n[x]  [nx] n[x] n 1

n x nx

nx nx

x

n[ ]  [ ]  [ ]  0  0   1  0  { }  1

1 } {

1 1

1 ]

[ 1 ]

[

]

n

n n nx n

n nx n

x

n

nx

Tính chất 9:Với m, n 1 có: + m[x] n[y]  [mxny] m[x] n[y] mn 1

+ m[x] n[y] n [mxny] m[x] n[y] m 1

Chứng minh: có [mxny]  [m[x] m{x} n[y] n{y}] m[x] n[y]  [m{x} n{y}]

[mxny]  [m[x] m{x} n[y] n{y}] m[x] n[y]  [m{x} n{y}]

Do 0  {x}; {y}  1 nên 0 m{x} n{y} mn ; nm{x}  n{y}  m

Suy ra 0  [m{x} n{y}] mn 1; n  [m{x}  n{y}]  m  1

Do vậy m[x] n[y]  [mxny] m[x] n[y] mn 1

m[x] n[y] n [mxny] m[x] n[y] m 1

Tính chất 10 với x iR có :[x1]  [x2]   [x n]  [x1x2  x n]  [x1]  [x2]   [x n] n 1

đẳng thức xảy ra ở từng chỗ lần lượt là [{x1}  {x2}   {x n}]  0 ; [{x1}  {x2}   {x n}] n 1

Chứng minh: có [x1x2  x n]  [[x1]  {x1}  [x2]  {x2}   [x n]  {x n}]

 [x1]  [x2]   [x n]  [{x1}  {x2}   {x n}](1)

Trang 3

Vũ Hồng Phong làng Bất lự-Hoàn Sơn-Tiờn Du -Bắc Ninh

Do 0  {x i}  1 nên 0  {x1}  {x2}   {x n} n suy ra 0  [{x1}  {x2}   {x n}] n 1(2)

Từ (1) và (2) ta có điều phải chứng minh

Tổng quát tính chất 8,9,10 như sau:

Biểu thức P [x1x2  x my1y2  y n]  [x1]  [x2]   [x m]  [y1]  [y2]   [y n] nhận các giá

trị nguyên n; n 1 ; ;m 1

Chứng minh:

Biến đổi tương tự tính chất 8,9,10 được: P [{x1}  {x2}   {x m}  {y1}  {y2}   {y n}] Z (1)

n {x1}  {x2}   {x m}  {y1}  {y2}   {y n} m nên

n [{x1}  {x2}   {x m}  {y1}  {y2}   {y n}] m 1(2)

Từ (1) và (2) suy ra P nhận các giá trị nguyên n; n 1 ; ;m 1

Tính chất 11: a) nếu x,y 0thì [xy ] [x][y]

b) nếu x,y 0thì [xy ] [x][y]

c) nếu x 0  y thì [xy]  [x][y]  [x]

Chứng minh: do [x][y] Z nên [xy]  [([x]  {x})([y]  {y})]  [x][y]  [[x]{y}  [y]{x}  {x}{y}]

 [x][y]  [[x]{y}  {x}([y]  {y})]  [x][y]  [[x]{y}  {x}y]

a) Với x,y 0thì [x]  0{x}; {y}  0nên [x]{y}  0;{x}y 0

suy ra [x]{y}  {x}y 0  [[x]{y}  {x}y]  0 do vậy [xy ] [x][y]

b) Với x,y 0 thì [x]  0{x}; {y}  0 nên [x]{y}  0;{x}y 0

suy ra [x]{y}  {x}y 0  [[x]{y}  {x}y]  0 do vậy [xy ] [x][y]

c) Với x 0  y thì [x]  0  y mà 0  {x}; {y}  1 suy ra [x]{y}  [x]{x}y 0

suy ra [x]{y}  {x}y  [x]  [[x]{y}  {x}y]  [[x]]  [x](theo tính chất 6)

do vậy [xy]  [x][y]  [x]

Tính chất 12: + nếu   0 [x ] [y]thì  1  xy 

+ nếu   0 [x ] [y]thì   1  xy 0

Tổng quát: với i; j;  R ;i; j  0

nếu 1[x1]  2[x2]   m[x m]  1[y1]  2[y2]   n[y n]  

thì 1x1 2x2   m x m  1y1 2y2   n y n  1 2   n   ; 1  2   m 

Chứng minh:

Với  [x ] [y] thì xy  ([x]  {x})  ([y]  {y})   {x}  {y}

+ khi   0 1   {x}  {y}     1  xy 

+ khi   0  1   {x}  {y}  0    1  xy 0

+ Có 1x1 2x2   m x m 1y1 2y2   n y n

 1[x1] 2[x2] m[x m] 1[y1] 2[y2] n[y n]

 1{x1}  2{x2}   m{x m}  1{y1}  2{y2}   n{y n} 

} {

} { } { } {

} { }

Do 0  x i ; y j  1 nên   1{x1}  2{x2}   m{x m}  1{y1}  2{y2}   n{y n} thuộc

khoảng  1  2   n   ; 1  2   m (2)

từ (1) và (2) ta có đpcm

Sau đây là các ví dụ

Ví dụ 1: giải phương trình

3

22 ] 16

15 [

] 16

3 [ ]

16

1

[x  x   x   x (1)

Trang 4

Vũ Hồng Phong làng Bất lự-Hoàn Sơn-Tiờn Du -Bắc Ninh

Lời giải Theo tính chất 5 có:

2

1 [ ] 16

1 8 [ ] 8

7 16

1 [

] 8

1 16

1 [ ] 16

1 [

)

1

(  x  x    x   x  x

VT

Do 0 x{ }  1 nên

3

25 } { 3

22 ) 1 ( 3

22

Lại có VT( 1 ) Znên VT( 1 ) VP( 1 )  8

2

1 [ 8

)

1

2

1

 [x]  15 hoặc [x]  16

3

2 } { 8

)

1

(   x

VP

x [x]  {x} nên PT(1) có 2 nghiệm

3

47

x

3

50

x

Ví dụ 2 giải phương trình

    

3

2 5 9

17 11

Lời giải Theo tính chất 12 từ PT(*) suy ra

3 3

2 5 9

17

11

.

3

3

2 5

3

8

3

2 5

2    

Mà VT(*) là số nguyên chia hết cho 3 nên VT(*) VP(*)  3 suy ra

3 3

2 5

1 9

17 11

(*)

x

x PT

4 3

2 5 3

2 9

17 11 1

x x

5

14 5

11

11

35 11

26

x

x

5

14 11

26

5

14

; 11

26

T

Ví dụ 3 giải phương trình

25

81 65

} {

]]

[

[

2 2

4 2

x

Lời giải

Theo tính chất 1 có [x2 ] x2  1 nên x2 [x2 ]  x2 (x2  1 )  x4 x2

Theo tính chất 6 suy ra [x2 [x2 ]]  [x4 x2 ]

Ta có VT( 1 )  [x4 x2 ]  {x4 x2 } x4 x2 (2)

25

81 65

0 )

5

9

(

2 2

4 2

Từ (2) và (3) suy ra VT( 1 ) VP( 1 )

)

1

(

)

1

VT   dấu “=” xảy ra tại (2) và (3)

Vì thế PT( 1 ) 

 0 ) 5

9 (

] [

]]

[ [

2 2

2 4 2

2

x

x x x

x

5

9

 x

Vậy PT(1) có 2 nghiệm

5

9

x

Trang 5

Vũ Hồng Phong làng Bất lự-Hoàn Sơn-Tiờn Du -Bắc Ninh

Ví dụ 4 giải phương trình

6

229 130

25 6

3 10 6

1 5 3

1

5

4

2

x x

(1) Lời giải áp dụng tính chất 9 có

6

33 10 5 6

3 10 5 6

3 10 6

3 10 6

3 10 5 ) 6

1 (

5 3

1 5

.

4

)

1

6

229 130

25 6

33 10 0 )

14

5

(

2

Từ (2) và (3) suy ra VT( 1 ) VP( 1 )

)

1

(

)

1

VT   dấu “=” xảy ra tại (2) và (3)

Do đó

0 ) 14 5 (

5 ] 6

3 10 [ ] 6

1 [ 5 ] 3

1 5 [ 4 )

1

(

2

x

x x

x

5

14

 x

Vậy PT(1) có nghiệm x 2 , 8

Ví dụ 5: giải phương trình

60

163 ] [ 6 5

] 5 [ 4

] 4 [ 3

] 3 [ 2

] 2

x

(*) Lời giải Theo tính chất 8 ta có

2

1 ]

[

2

2

]

2

x

(1) ;

3

2 ] [ 3 3

] 3

x

x

(2)

4

3 ]

[

4

4

]

4

x

(3) ;

5

4 ] [ 5 5

] 5

x

(4)

Cộng vế với vế (1),(2),(3) và (4) ta được

60

163 ] [ 4 (*)  x2 

x2  0 nên [x2]  0 suy ra

60

163 ] [ 6 60

163 ] [

4 x2   x2  (6)

Từ (5) và (6) suy ra VT(*) VP(*)

(*)

(*) VP

VT  dấu “=” xảy ra tại (1),(2),(3),(4),(6)

Do đó

0 ] [

1 } { 5 4

1 } { 4 3

1 } { 3 2

1 } { 2 1

(*)

2 2 2 2 2

x x x x x

5

5

2 1

1 5

2

x x

5

2 [ ] 5

2

; 1 (   

T

Ví dụ 6 giải phương trình

6 2

] 4 [ ] 2

[

]

[

] 7

2 2

2

2

x x

x

x

x

(1) Lời giải

Trang 6

Vũ Hồng Phong làng Bất lự-Hoàn Sơn-Tiờn Du -Bắc Ninh

Dễ thấy [x2]  [ 2x2]  [ 4x2]  2  0 ; xR

TH1: với

7

1

0 x2  thì 0 x7 2  1 và 1

7

6

7

6 [ ] 7 [ x2  x2  

Khi này VT( 1 ) VP( 1 )  0 suy ra

7

1

0 x2  thoả mãn (1)

7

1

; 7

1

TH2: với

7

1

2

7

6

2

7

6 [ ) 1 (  x2  

7

6 [ 2  

7

6

1  2  

7

8 7

Theo tính chất 10 có [ 7x2]  [x2  2x2  4x2]  [x2]  [ 2x2]  [ 4x2]  2 suy ra VT( 1 )  1(3)

đẳng thức xảy ra  [{x2}  2x2}  4x2}]  2  2  {x2}  2x2}  4x2}  3

Từ (2) và (3) suy ra VT( 1 ) VP( 1 )

(*) 3 } 4 } 2 } { 2

7

8 7

1

2 2

2 2

x x

x

x

(I)

3 } 4 } 2

}

{

2  x2  x2  x2  (*)

Theo tính chất 4 chuyên đề 2 có {n{x}} n{x}  [n{x}]

Suy ra BPT(*)  2  {x2 }  { {x2 }}  { {x2 }}  3

 2  {x2 }  {x2 }  [ {x2 }]  {x2 }  [{ 4x2 }]  3 (1)

Do 0 x{ 2 }  1 nên

TH1:

4

1 } {

0 x2  thì

2

1 } {

0  x2  ;0  {x2 }  1 suy ra

0

}]

{

[ x2  ;[ {x2}]  0

3 } {

2

)

1

(   x2 

7

3 } { 7

4

1 } {

0 x2  )

TH2:

2

1 } {

4

2

x ;1  {x2 }  2 suy ra

0

}]

{

[ x2  ;[ {x2}]  1

3 1 } {

2

)

1

(   x2  

7

4 } { 7

Suy ra

2

1 } {

7

 x

TH3:

4

3 } {

2

2

3 } {

1  x2  ;2  {x2}  3 suy ra

1

}]

{

[ x2  ;[ {x2 }]  2

3 3 } {

2

)

1

(   x2  

7

6 } { 7

Suy ra

4

3 } {

7

 x

4

2

x ;3  {x2 }  4 suy ra

1

}]

{

[ x2  ;[ {x2}]  3

Trang 7

Vũ Hồng Phong làng Bất lự-Hoàn Sơn-Tiờn Du -Bắc Ninh

3 4 } {

2

)

1

7

Suy ra { } 1

7

 x

7

6 4

3

; 7

5 2

1

; 7

3

2

x

Hệ (I)

1

; 7

6 4

3

; 7

5 2

1

; 7

3 } {

7

8 7

1

2 2

x

x

7

6 4

3

; 7

5 2

1

; 7

3

2

x

7

6 4

3

; 7

5 2

1

; 7

3 7

3

; 2

1 7

5

; 4

3 7

6

;

1

x

Vậy tập nghiệm PT đã cho là

7

6 4

3

; 7

5 2

1

; 7

3 7

1

; 7

1 7

3

; 2

1 7

5

; 4

3 7

6

;

1

T

Bài tập: giải phương trình

3

1 2 ]]

[

[x xx 

2) [x][ x]  {x2}  4  0

3

1 2 [ ] 3

1 3 2

[ x2  x  x

6

1 5 [ ] 12

23 11

[

5)

10

121 ] 10 [

1 ] [

1 ] 10

[

]

x x

x x

6)

1 ] [

] 2 ][

[ 4 7 1 ] 3 [ ]

[

] 6 [ ] 3

[

2

2

x

x x

x x

x x

2

1 2 [

] 2

1 2 [ ] 2

1

2

[x   x2    x8  

3 3 0 , 2 11 , 8 1

15

8 , 0 3 8 , 0 3

2

2

x x x

x x

2

2

2 ] [ 1 ] 3 [

12 ] [ 12 }]

{

[

x

x x

} 75 , 0 2 3 ] 5 , 0 3 ][

5 , 0 [

25 , 25 7

13 4

2 4 2

2

2 4 6

x x x

x

x x x

Vũ Hồng Phong GV THPT Tiên Du 1, Bắc Ninh

Trang 8

Vũ Hồng Phong làng Bất lự-Hoàn Sơn-Tiờn Du -Bắc Ninh

Chuyên đề2:Phương trình, Hệ Phương trình có chứa phần lẻ

Vũ Hồng Phong GV THPT Tiên Du 1, Bắc Ninh

Để giải được các PT,hệ PT có chứa phần nguyên, phần lẻ đòi hỏi chúng ta phải nắm vững các tính chất

của phần nguyên cũng như phần lẻ Sau đây,chúng tôi xin giới thiệu tới các bạn một số tính chất của

phần lẻ cùng các ví dụ có vận dụng các tính chất này

Với x,y là số thực, m;n là các số nguyên,kí hiệu phần nguyên của x là [x], phần lẻ của x là {x}  x [x], Z

là tập hợp các số nguyên

tính chất 1: 0 x{ }  1 ( đã chứng minh ở chuyên đề 1)

tính chất 2: 0  [n{x}] n 1

chứng minh:

do 0 x{ }  1 nên 0 n{x} n 0  [n{x}] n 1

tính chất 3: {nx}  {x}

Chứng minh:

Ta có {nx} nx [nx] nxn [x]  x [x]  {x}

tính chất 4: {nx } {n{x}}

Chứng minh:

do n[x] Z nên theo tính chất 3 có {nx}  {n[x] n{x}}  {n{x}}

tính chất 5:Với x  Z thì {x}  { x}  0

Với x  Z thì {x}  { x}  1

Chứng minh:

Với x  Z thì [x ] x; [  ]x  x nên {x}  x [x]  0;{ x}  x [ x]  0

Với x  Z thì [ x]   [x]  1 nên

{ x}  x [ x]  x [x]  1   (x [x])  1   {x}  1 Suy ra {x}  { x}  1

tính chất 6 : {x}  {y}  xyZ

Chứng minh:

+Giả sử {x } {y}ta có xy [x]  {x}  [y]  {y}  [x]  [y] Z

+ giả sử xyZ thì {x}  {y} x [x] y [y]  xy [x]  [y] Z(1)

Do 0  {x}; {y}  1 nên  1  {x}  {y}  1 (2)

Từ (1);(2) suy ra {x} y{ }  0  {x } {y}

mở rộng: với m; n 1

a) +với kZ; n 1 km 1 và m{x} n{y} k thì mxnyZ

+ nếu mxnyZ thì m{x} n{y} n 1 ; n 2 ; ;m 1

b) +với kZ; 0 kmn 1 và m{x} n{y} k thì mxnyZ

+ nếu mxnyZ thì m{x} n{y} 0 ; 1 ; ;mn 1

c) +với kZ; n 1 km 1 và    x1  x2       x my1  y2   y nk

thì x1x2  x my1 y2  y nZ

+ nếu x1 x2  x my1 y2  y nZ thì

   x1  x2       x my1  y2    y n  n 1 ; n 2 ; ;m 1

Chứng minh:

+với kZ; n 1 km 1 và m{x} n{y} k thì

Trang 9

Vũ Hồng Phong làng Bất lự-Hoàn Sơn-Tiờn Du -Bắc Ninh

Z k y n x m y n x m y n x m

ny

mx  [ ]  [ ]  { }  { }  [ ]  [ ]  

+ nếu mxnyZ thì m{x} n{y} mxnym[x] n[y] Z(1)

Do 0  {x}; {y}  1 nên nm{x} n{y} m(2)

Từ (1) và (2) suy ra m{x} n{y} n 1 ; n 2 ; ;m 1

a) +với kZ; 0 kmn 1 và m{x} n{y} k thì

Z k y n x m y n x m y n x m

ny

mx  [ ]  [ ]  { }  { }  [ ]  [ ]  

+ nếu mxnyZ thì m{x} n{y} mxnym[x] n[y] Z(1)

Do 0  {x}; {y}  1 nên 0 m{x} n{y} mn (2)

Từ (1) và (2) suy ra m{x} n{y} 0 ; 1 ; ;mn 1

c) chứng minh tương tự b và c

tính chất 7: a)   x1  x2   x nn 1 x1 x2  x n     x1  x2   x n

đẳng thức xảy ra ở từng chỗ lần lượt là

[{x1}  {x2}   {x n}] n 1;[{x1}  {x2}   {x n}]  0

b)     xyxy     xy  1

đẳng thức xảy ra ở từng chỗ lần lượt là

[   x  y ]  0;[   x  y ]   1

chứng minh:

a)ta có x1 x2  x n x1 x2  x n  [x1x2  x n] 

 [x1]  {x1}  [x2]  {x2}   [x n]  {x n}  [[x1]  {x1}  [x2]  {x2}   [x n]  {x n}] 

 [x1]  {x1}  [x2]  {x2}   [x n]  {x n}  [x1]  [x2]   [x n]  [{x1}  {x2}   {x n}] 

 {x1}  {x2}   {x n}  [{x1}  {x2}   {x n}] (1)

Do 0  x i  1 nên 0  {x1}  {x2}   {x n} n 0  [{x1}  {x2}   {x n}] n 1(2)

Từ (1) và (2) suy ra    x1  x2   x nn 1 x1x2  x n     x1  x2   x n

Nhận xét: tính chất 7a có thể phát biểu như sau:

Biểu thức x1x2  x n     x1  x2   x n nhận các giá trị n 1 ; n 2 ; ; 0

Giải thích thêm

Theo (1) biểu thức bằng  [{x1}  {x2}   {x n}] Z

Do có (2): 0  [{x1}  {x2}   {x n}] n 1 nên từ đó suy ra nhận xét

b) có xy xy [xy]  [x]  {x}  [y]  {y}  [[x]  {x}  [y]  {y}] 

 [x]  {x}  [y]  {y}  [x]  [y]  [{x}  {y}]  {x}  {y}  [{x}  {y}] (3)

Có  1    xy  1 suy ra  1  [   xy ]  0(4)

Từ (3),(4) suy ra     xyxy     xy  1

Tổng quát: biểu thức

x1 x2  x my1y2   y n     x1  x2       x ny1  y2   y n

nhận các giá trị m 1 ; m 2 ; ;n

2

1 }

1 {

}

1 { }

n

n x n

x

chứng minh: có ( 1) ( 1)

n

n x n

x

x     

2

1 2

) 1 ( 1

2

n

n n nx n

n

Mà [ ] [ 1] [ 1] [nx]

n

n x n

x

 ( 1) ( 1)

n

n x n

x

x

Trang 10

Vũ Hồng Phong làng Bất lự-Hoàn Sơn-Tiờn Du -Bắc Ninh

 [ ] [ 1] [ 1]

n

n x n

x

x { }  { 1}   {  1} 

n

n x n

x x

}

1 {

}

1 { }

{

]

[

n

n x n

x x

Thay vào (*) được

 

2

1 ]

[ 2

1 }

1 {

}

1 {

}

{

]

[        nxn  nxnxn

n

n x n

x x

nx

2

1 }

1 {

}

1 { }

n

n x n

x

sau đây là các ví dụ

Ví dụ1: Giải phương trình 1 )[ ] [ 2 ] 6 , 2

3

2 3

1 3

 

 

x x x

x x

3 3 2

1 3 3

2 3 3

1 3 3

PT  {x}[x]  [ 2x]  6 , 2  {x}[x]  [ 2 ([x]  {x})]  6 , 2

 {x}[x]  [ 2 [x]  {x}]  6 , 2  {x}[x]  2 [x]  [ {x}]  6 , 2 (1)

TH1:

2

1 }

{

0 x (2) thì 0  {x}  1  [ {x}]  0

PT(1)  {x}[x]  2 [x]  6 , 2

] [

] [ 2 2 , 6 } {

x

x

Do (2) nên

2

1 ]

[

] [ 2 2 , 6

x

x

0 ]

[

] [ 2 2 , 6

x

x

] [

] [ 5 4 , 12

x

x

48 , 2 ]

[

0 ]

[

1 , 3 ]

[

0

x

x

x

 2 , 48  [x]  3 , 1  [x]  3

thay [x] = 3 vào (3) được {x}=

3

2 , 0 Suy ra x =

15

46 3

2 , 0 3 } { ] [x  x   

2

1

 x (4) thì 1  {x}  2  [ {x}]  1

PT(1)  {x}[x]  2 [x]  1  6 , 2

] [

] [ 2 2 , 5 } {

x

x

] [

] [ 2 2 , 5 2

1

x

x

(5)

Giải tương tự TH1 từ (5) ta được [x] = 2 khi đó {x}= 0,6 Suy ra x = 2,6

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm x =

15

46 ; x = 2,6

Ví dụ 2 Giải phương trình { 1 x}  0 , 5  3 x} (1)

Lời giải + theo tính chất 6 thì PT( 1 )  Ax 1  3 x 0 , 5 Z

+ ta có ( x 1  3 x)2  4  2 (x 1 )( 3 x)

Theo BĐT CôSi thì 0  2 (x 1 )( 3 x)  x 1  3 x 4

Suy ra 4  ( x 1  3 x) 2  8  2  x 1  3 x  2 2

 1 , 5  A 2 2  0 , 5  2 , 3 với x [ 1 ; 3 ]

Do vậy Ax 1  3 x 0 , 5  2

Ngày đăng: 03/02/2015, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w