PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Biên soạn GV Nguyễn Trung Kiên 0988844088 Phần một: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MẶT PHẲNG Dạng 1 Phương trình mặt phẳng P
Trang 1PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP HÌNH GIẢI TÍCH
TRONG KHÔNG GIAN Biên soạn GV Nguyễn Trung Kiên 0988844088
Phần một: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MẶT PHẲNG
Dạng 1) Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M song song với mặt phẳng α
với n,n1,n2 lần lượt là VTPT của mặt phẳng (P) ;(Q); (R)
Từ đó viết phương trình mặt phẳng (P) qua M có VTPT n
Ví dụ: Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M(1;-1;2) và vuông góc với 2 mặt phẳng
()
(
)()
(
n n
n n R
mp P
mp
Q mp P
PP: Gọi n, n1 lần lượt là VTPT của mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q)
Vì mặt phẳng (P) đi qua A,B và mp(P) vuông góc với mặt phẳng (Q) nên
Trang 23)1(7:
)
Dạng 4) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A, B,C cho trước
PP: Gọi n là VTPT của mặt phẳng (P) Vì mặt phẳng (P) đi qua A,B,C nên
Từ đó viết phương trình mặt phẳng (P) qua M có VTPT là n
Ví dụ : Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A (1;0;1); B(0;2;0); C(0;1;2)
Giải: Gọi n là VTPT của mặt phẳng (P) Vì mặt phẳng (P) qua A, B, C nên
;1
;1(
)1
;2
;1(
−
−
−
C A
B A
⇒
⇒n(3;2;1) Phương trình mặt phẳng (P): 3(x-1)+2y+1(z-1)=0⇔3x+2y-z-4=0
Dạng 5) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua diểm M và giao tuyến của 2 mặt phẳng (Q); (R)
=
−++
042
042
z y x
z y x
0
00
2
02
A y
x y
x
y x
=+
=+
⇒
2
32
y x
y x
;1
;1(
B
⇒ thuộc giao tuyến
⇒mặt phẳng (P) đi qua M,A, B.(Dạng 4)
[ , ] ( 3; 3; 2))
0
;1
;1();
có phương trình: -3(x-2)-3y-2(z-1)=0⇔3x+3y+2z-8=0
Dạng 6: Viết phương trình mặt phẳng (P) hợp với mặt phẳng (Q) một góc α cho trước
PP: Gọi phương trình mặt phẳng (P): ax+by+cz+d=0 (a2+b2+c2 ≠0) Dựa vào giả thiết để tìm mối liên hệ a, b, c, d sau đó đưa mặt phẳng về dạng có ít tham số nhất (thông thường chứa nhiều nhất là 2 tham số trong 4 tham số a, b, c, d)
Giả sử mặt phẳng (Q): kx+my+nz+q=0 Vì (P) tạo với (Q) góc α nên cos(n,n1 =cosαVới n, n1 lần lượt là VTPT của mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q)
Từ giả thiết
1 1
n n
n n
Trang 3Ví dụ 1: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz tạo với mặt phẳng (Q):
2 2
2 2
2 2
2
111)1(2
11.02
b a ab b
a b
a b
a b
a
b a
+
=
−+
⇔+
=
−
⇔
=+
−++
⇔
a b
b ab
b
34
00
:)(2
0
2
0
=+++
d dx P mp d
b
d a d
2
2 2
2 2
−++
+
−
⇔
c d
d
c d
2
2 452
−
=
∆′
d d
d c
d d
d c d d
d d
2
724
724
2
724
7247
228
12)
chọn d=2⇒c=2+ 7 thay vào (*)
Trang 4P mp quaM
Viết phương trình tham số ( ): ( 0 ; 0 ; 0 )
0 0
0
ct z bt y at x H ct z z
bt y y
at x x
++
Vì H thuộc mp(P) thay vào phương trình mp(P)⇒t⇒ H
Cách 2: Vận dụng khi a, b, c 0≠ H là hình chiếu vuông góc của M lên mp(P)⇒M H
cùng phương với VTPT n(a;b;c) của mp(P)
Ví dụ: Tìm hình chiếu vuông góc của M(3;6;2) lên mặt phẳng (P): 5x-2y+z+25=0
Cách 1: Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên mp(P)⇒H là giao điểm của mp(P) và
A)( qua
u P VTPT u
VTCP P
t y
t x
PTTS
2
26
53:)(
H∈(∆)⇒H(3+5t;6−2t;2+t)
H∈mp(P)⇒5(3+5t)-2(6-2t)+2+t+25=0⇒30t =−30⇒t =−1⇒H(−2;8;1)
Cách 2: Giả sử H(x1;y1;z1), H∈(P) nên 5x1-2y1+z1+25=0
H M z
30030
30252
51
.1)2.(
25.5
)2()6(2)3(51
22
65
;8
;2(1
;8
;
Dạng 8) Tìm điểm M 1 đối xứng với M qua mp(P)
PP: Tìm hình chiếu vuông góc của M lên mp(P) là H (Dạng 7)
M1 đối xứng với M qua mp(P)⇒H là trung điểm của MM1
Trang 5z
z
y y
y
x x
x
M H
M
M H M
M H
quaM
Ví dụ: Cho M(2;3;1) và đường thẳng
51
22
1:)
Giải: Gọi u n, lần lượt là VTPT của (P), VTCP của ) (∆
M M n
u n
quaA
)
Dạng 2) Phương trình đường thẳng giao tuyến của 2mp(P),(Q)
PP:
- Xét hệ gồm 2 phương trình của mp(P),(Q)
- Chọn 2 điểm A(xA;yA;zA) và B(xB;yB;zB) thoả mãn hệ⇒ A, B thuộc giao tuyến.
- Viết phương trình đường thẳng ( )∆ qua A, B
Ví dụ: Viết phương trình đường thẳng là giao tuyến của (P): 3x+y+z-5=0
=
−++
042
053
z y x
z y x
=+
⇒
42
5
z y
z y
;1
;0(6
1
A z
2
2
B z
y z
y
z y
=+
⇒
Trang 6( )∆ là giao tuyến⇒(∆)đi qua AB
)(56
1AB(1;0;-5)
uVTCP
y
t x PTTS
quaA
)
31)(u
t y
t x
A)( qua
t y
t x
z y x
512
31:
2
33
1
2:
2 1
viết phương trình đường thẳng ( )∆ qua M vuông góc với ∆1,∆2
Giải: Gọi u,u1,u2 là VTCP của ∆,∆1,∆2 có
)5
;1
;3(
)2
;3
;1(2
t y
t x
PTTS qua
813
132)((-13;1;8)
uVTCP
Trang 7PP: Chuyển đường thẳng ∆1 về dạng tham số (nếu ∆1cho ở dạng chính tắc):
z
bt y
y
at x
A)
( qua
Ví dụ: Cho M(3;2;-1) và
1
32
1
3:
51
32
1:
z y
x
Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M vuông góc với ∆1 và cắt ∆2
Giải: Gọi u,u1,u2 lần lượt là VTCP của ∆,∆1,∆2
2
;9
8(9
10
;9
2
;9
8(9
8⇒M N − − − ⇒u − − −
)
)(
9
1019
229
83:
)
t z
t y
t x
Chú ý: Cách viết phương trình đường thẳng ∆ qua M cắt ∆1 và vuông góc với một
véctơ a cho trước cũng tương tự
Dạng 6 Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M cắt hai đường thẳng ∆1 và ∆2.
Trang 8⇒ là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) ; (Q).
Trong đó: (P) qua M chứa ∆1
(Q) qua M chứa ∆2
Viết pt (∆)là giao tuyến của (P) và (Q) (Dạng2)
Chú ý: Trong 1 số bài toán thay vì viết ∆ qua M cắt ∆1,∆2có thể là: Viết đường thẳng
t y
t x
t
z
t y
t x
33
2:
;2
;2(
)2
;1
;22(2
1
t t t B B
t t t A A
′
−
′+
−+
=
′+
)2(34
)1(23
)1(
1
3
4
)21(3
k kt t
kt t
kt k t t
Từ (2) và (3) ⇒3+2t′=k
Từ (1) và (3)
4
193
5
;9
6
;9
13()
9
5
;9
t y
t x
51
61
131)
MM n
P P
0)1(1)1(3)1(
u n
Q Q
Trang 9)1(5)1(2)1(1:)()
5
;2
;1()
(*)Đường thẳng ∆ là giao tuyến của (P) và (Q)
Mọi điểm thuộc ∆ có toạ độ là nghiệm của hệ
033
z y x
z y x
5
1
;5
18(5
15184
2
33
A A
y
x y
x
y x
19
;0(13
183194
52
y
z y
t y
t x
PTTS B
A u
131815
149515
18518
)()
13
18
;15
149
;5
18(
Chú ý: Việc tìm ra ∆ có 2 cách khác nhau về mặt hình thức nhưng bản chất đó là 1
phương trình Bạn đọc tự suy nghĩ tại sao?
Dạng 7)
- Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng ∆
- Tìm điểm M 1 đối xứng với M qua đường thẳng ∆
PP:
- Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên (∆)⇒H∈(∆)⇒ toạ độ H theo
phương trình tham số của (∆) M H ⊥(∆)⇒M H.u=0(u là VTCP của (∆))
Từ đó giải phương trình tìm giá trị tham số⇒H
- Gọi M1 là điểm đối xứng với M qua (∆)⇒H là trung điểm của MM1
M H M
M H M
z z z
y y y
x x x
222
1 1
31
2:
từ đó suy ra toạ độ điểm M1 đối xứng với M qua (∆).
Giải: Đường thẳng ∆có VTPTu(1;2;−2) đi qua M0(-2;3;1)
t y
t x
PTTS
21
23
2)
(
Trang 10gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên (∆)⇒H∈(∆)⇒H(−2+t;2t+3;1−2t)
)12
;32
H là trung điểm của MM1
102
32
1 1 1
M H M
M H M
M H M
z z z
y y y
x x x
)4
- Chọn 1 điểm M trên (∆1)(M không trùng với I)
- Tìm hình chiếu ⊥của M lên mp(P) Gọi là điểm H
- ∆ cần tìm là đường thẳng đi qua I và H
• Nếu ∆∩(P)=φ ⇒∆1//P⇒ Đt (∆)cần tìm là đường thẳng // với
- Tìm hình chiếu ⊥của M lên (P) là H
- ∆ cần tìm là : + đường thẳng đi qua H
Giải: Gỉa sử ∆∩(P)=I ⇒I∈(∆)
PTTS (∆) (1 2; 3; 2 )
23
21
t t t I t z
t y
t x
+
−
−+
'1)( 1
t z
t y
t x PTTS
⇒H (1 + t’; t’ ;-2-3t’)
H∈( P )⇒ 1 + t’ + t – 3 ( -2 – 3t’)-3=0
11
4'4'
4
;11
7
⇒H
Trang 11;11
t y
t x
PTTS
1
293
263)( 2
Ví dụ 2: Cho
2
21
2
1:1
t y
t x
22
21:
Giả sử (∆1)∩(P)=I ⇒I∈(∆1)⇒ I(1+2t;t;−2+2t)
(0801)22(3421
)
I vô lý) ⇒(∆1)không cắt (P)⇒(∆1)//(P)
)
(∆ là hình chiếu vuông góc của ∆1 lên (P) thì ∆//∆1⇒VTCPcủa ∆ là u(2;1;2)
Xét M(1;0;-2)∈∆1 Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên mp(P)⇒H là giao tuyến của mp(P) và đường thẳng ∆2(đi qua M vuông góc với (P))
=
∆
t z
t y
t x
324
1:
16
;13
9(13
48
2601)32(34.41
t y
t x
PTTS
23141316
2139
:)(
Dạng 9) Viết phương trình đường thẳng ∆ đối xứng với đường thẳng ∆1qua mp(P) PP: Tìm giao điểm của (∆1) và (P)
Trường hợp 1:
- Nếu ∆1∩(P)=I
- Xét 1 điểm M ∈∆1 Tìm hình chiếu vuông góc của M lên (P)
- Tìm M′đối xứng với M qua mp(P) ⇒H là trung điểm của MM’ ⇒toạ độ M’
- Viết phương trình (∆)đi qua I và M’là đường thẳng cần tìm
Trường hợp 2:
Trang 12- Nếu ∆1 không cắt (P) ⇒(∆1)//(P)⇒ đường thẳng ∆ cần tìm song song với ∆1
1
1)()
VTCP ∆ ≡ ∆ ⇒ ≡
- Xét 1 điểm M∈∆1 Tìm hình chiếu vuông góc của M lên mp(P)
- Tìm điểm M đối xứng với M qua (P)
- Viết phương trình đường thẳng (∆)qua M’ có VTCP u
Ví dụ 1: Cho
1
23
2
1:1
Giải: giải như ví dụ 1 dạng 8.
⇒giao điểm của ∆1 và ∆ là I(3;-3;-1)
Hình chiếu vuông góc của M(1;0;-2) ∈∆1 lên (P) là H( )
11
10
;11
4
;11
11
82
11
32
M H M
M H M
M H M
z z z
y y y
x x x
t y
t x
PTTS
11
13111
25311
303:)()
11
13
;11
25
;11
30(
Ví dụ 2: Cho
2
21
2
1:1
Giải: giải như ví dụ 2- dạng 8
⇒ Hình chiếu vuông góc của M(1;0;-2) thuộc ∆1 lên mp(P) là H )
13
14
;13
16
;13
9
Gọi M’ là điểm đối xứng với M qua (P) ⇒H là trung điểm của MM’
)13
2
;13
32
;13
5(
13
22
13
322
13
52
z
z
y y
y
x x
x
M H
M
M H
M
M H
M
Gọi VTCP của ∆ là u⇒u≡u1(2;1;2)
Trang 13t y
t x
PTTS M
21321332
2135
:
Dạng 10) Viết phương trình đường vuông góc chung ∆ của 2 đường thẳng chéo
nhau ∆1,∆2.
PP: Xét M∈∆1;N∈∆2 ⇒M N theo tham số
- Giả sử MN là đường vuông góc chung của ∆1,∆2
- Gọi u,u1,u2 lần lượt là VTCP của ∆,∆1,∆2
0.2
1 1
1
u N M
u N M MN
giá trị tham số⇒toạ độ của M và M N⇒phương trình
đường vuông góc chung ∆:
N M u
'2
22
_2
t x t z
t y
t x
Chứng minh ∆1 và∆2 chéo nhau Viết phương trình đường thẳng(∆ ) là đường vuông góc chung của ∆1 và ∆2
Giải : - Gọi u,u1,u2 lần lượt là VTCP của ∆,∆1,∆2
;1
;2();
22
;2
;1
′++
−
′+
=+
22
0660
01
1
0)23(21
10
0.2
1 2
1
t
t t
t t
t t t
t t
t t t u
N M
u N M MN
t y
t x
1
Trang 14
',
* Cho đường thẳng : ∆1: đi qua M1 có VTCP u1
2 1 2 1,
,
u u
M M u u
35 35 35 35
Trang 15Ví dụ 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;5;3) và đường thẳng d:
x− = =y z−
1 Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d
2 Viết phương trình mặt phẳng ( )α chứa d sao cho khoảng cách từ A đến ( )α lớn nhất
Giải:
1 Đường thẳng d có VTCP (2;1; 2)u Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên , suy
ra H(1+2t;t;2+2t) và AHuuu=(2t-1;t-5;2t-1)
Vì AH⊥d nênuuu AH u. = ⇔0 2(2t-1)+t-5+2(2t-1)=0⇔ =t 1 Suy ra H(3;1;4)
2 Gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên mp ( )α Ta có d(A,( )α )=AK≤AH(tính chất đường vuông góc và dường xiên) Do đó khoảng cách từ A đến ( )α lớn nhất khi và chỉ khi AK=AH hay K≡H
Suy ra ( )α qua H và nhận AHuuu=(1;-4;1) làm VTPT
Phương trình của ( )α là: 1(x-3)-4(y-1)+1(z-4)⇔x-4y+z-3=0
Ví dụ 3: Trong không gian hệ toạ độ Oy, cho điểm A(1;1;3) và đường thẳng d có phương
x= y = z−
−
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d
2 Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng dsao cho tam giác MOA cân tại đỉnh O
1 Viết phương trình mp(P) qua A đồng thời song song với d và 1 d 2
2 Tìm toạ độ các điểm M thuộcd và N thuộc 1 d sao cho 3 điểm A, M, N thẳng 2hàng
Giải:
1 VTCP của d và 1 d là: 2 u=(2;1; 1)− và uuu2 = −(1; 2;1)
Trang 16⇒ của (P) là: nuu2 =u uu uu1 2= − − −( 1; 3; 5)
Vì (P) qua A(0;1;2)⇒(P): x+3y+5z-13=0
Ví dụ 5: Trong không gian hệ toạ độ Oxyz, cho mp(P):x-2y+2z-5=0 và hai điểm
A(-3;0;1) và B(1;-1;3) Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P) Hãy viết phương trình đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất
Ví dụ 6: Trong các mặt phẳng đi qua A(1;2;-1) và B(-1;1;2) Viết phương trình mặt
phẳng (P) tạo với mặt phẳng (xoy) góc nhỏ nhất
Giải: Giả sử phương trình mặt phẳng (P): ax+by+cz+d=0 (a2+ + ≠b2 c2 0)
VTPT của (P) là: n(5b+3d);-b;3b+2d), mặt phẳng (Oxy) có VTPT là: nu1(0;0;1)
Góc tạo bởi (P) và Oxy nhỏ nhất khi cos [( ),(Oxy)P ]max
Trang 17và hai điểm A(2;1;-1), B(-1;2;0) Viết phương
trình đường thẳng ∆ qua B cắt ∆1 sao cho khoảng cách từ A đến ∆ là nhỏ nhất? lớn nhất?
Giải: Gọi u u u, 1lần lượt là VTCP của ∆ ∆, 1
Trang 181(0; 2; 2) ( ) : 2 2
Giải: Gọi u u u, 1, n lần lượt là VTCP của ∆ ∆; 1và VTPT của mặt phẳng (P) Giả sử ( ; ; )
Trang 19MỘT SỐ BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
Biên soạn GV Nguyễn Trung Kiên 0988844088
Bài 1) Trong không gian cho mặt phẳng (P): 3x+2y−z+4=0 và hai điểm A( 4; 0; 0);
B(0; 4; 0) Gọi I là trung điểm AB
a) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng AB và (P)
b) Tìm toạ độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng (P) đồng thời K cách đều gốc toạ độ O và mặt phẳng (P)
Bài 2) Trong không gian Oxyz cho A( 1; 2; 0); B(0; 4;0) C(0;0;3)
a) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua O vuông góc với mặt phẳng (ABC)b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa OA sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng (P) bằng khoảng cách từ C đến mặt phẳng (P)
Bài 3) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): 6x+3y-4z=0 và các điểm A(0;0;4);
31
x
d2:
2
31
u
x
4
32
t y
t x
2121
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2
b) Cho M(2; 1;4) Tìm toạ độ H thuộc d2 sao cho MH có độ dài nhỏ nhất
Bài 6) Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng d1
z
t y
t x
và d2:
12
11
−
−
a) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d1 và song song với d2
b) Tìm A trên d1 và B trên d2 sao cho AB ngắn nhất
Bài 7) Trong không gian Oxyz cho A(0;0;0) và B(2;0;0), C(0;2;0); A’(0;0;2)
a) Chứng minh A’C vuông góc với BC Viết phương trình mặt phẳng (ABC’)
b) Viết phương trình đường thẳng hình chiếu vuông góc của đường thẳng B’C’ trên (ABC’)
Trang 20Bài 8) Trong không gian Oxyz cho A(1;1;0); B(0;2;0); C(0;0;2)
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc toạ độ O và vuông góc với BC Tìm toạ độ giao điểm AC và mặt phẳng (P)
b) Chứng minh ABC là tam giác vuông.Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
Bài 9) Trong không gian Oxyz cho M(5;2;-3) và mặt phẳng (P): 2x+2y-z+1=0
a) Tìm hình chiếu vuông góc M1 của M trên mặt phẳng (P) và tính độ dài MM1b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua M và chứa đường thẳng
6
52
12
z y
t y
t x
1
21
Chứng minh d1 và d2 chéo nhau Tìm toạ độ M thuộc d1 và N thuộc d2 sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng (P) : x – y + z =0 và độ dài MN= 2
Bài 11) Trong không gian Oxyz cho A(-3;5;-5); B(5;-3;7) và mặt phẳng (P) x +y +z =0
a) Tìm giao điểm I của AB và mặt phẳng (P)
b) Tìm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA2 +MB2 nhỏ nhất
Bài 12) Trong không gian Oxyz cho A(-1;3;-2);B(-3;7;-18) và mặt phẳng(P):2x-y+z+1=0
a) Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng (P)
b) Tìm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA+MB nhỏ nhất
Bài 13) Cho M (1;2;-1) và d:
2
22
23
t y x
1
2
t∈R
Bài 14) Cho M(1;0;2) và mặt phẳng (P): x-2y+z-4=0
a) Tìm điểm đối xứng với M qua (P)
b) Viết phương trình đường thẳng ∆ đối xứng với d qua mặt phẳng (P) biết
d:
1
11
12
1= − = −
x
Bài 15) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x –y + z + 1 =0 và A(1;2;-1)
B(1;0;-1); C(2;1;-2) Tìm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho 2 2 2
2MB MC
MA + − nhỏ nhất
Bài 16) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x -3y +3z -11=0
Và các điểm A(3;-4;5) ; B(3;-3;-3) Tìm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA−MB lớn nhất
Trang 21t y
t x
31
21
1
và hai điểm A(2;-1;1) và
B(1;-1;0) Tìm M thuộc đường thẳng ∆ sao cho diện tích tam giác AMB nhỏ nhất
Bài 18) Trong các mặt phẳng đi qua A(1;2;-1) và B(-1;1;2) viết phương trình mặt phẳng
(P) tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc nhỏ nhất
Bài 19) Cho đường thẳng ∆: t R
t z y
t x
1
và các điểm A(2;1;-1), B(-1;2;0) Trong
các đường thẳng đi qua B và cắt ∆, Viết phương trình đường thẳng sao cho khoảng cách
từ A đến nó là lớn nhất? Nhỏ nhất?
Bài 20) Cho các đường thẳng ∆1:
1
11
12
t y
t x
34
21 Trong các
đường thẳng đi qua A(1; -1:2) và song song với (P) viết phương trình đường thẳng ∆1 sao cho khoảng cách ∆1 và ∆ là lớn nhất
Bài 22) Cho đường thẳng ∆: t
t z y
t x
1
và các điểm A(2;1;-1), B(3;-2;1) Trong các
đường thẳng đi qua B và cắt ∆, Viết phương trình đường thẳng sao cho khoảng cách từ
A đến nó là lớn nhất? Nhỏ nhất?
Bài 23) Cho hai đường thẳng
1
101
62
8:2
;2
41
21
:1
Chứng minh d1 và d2 chéo nhau Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với d1 và d2 mà bán kính mặt cầu đó bé nhất
Bài 24) Trong các mặt cầu đi qua A(1;2;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):x+y+2z-13=0
Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất
Bài 25) Cho mặt cầu (S) x2 +y2 +z2 −2x+2z−4=0 và mặt phẳng (P): 2x-2y+z+8=0