Đây là những chủ điểm phản ánh những phơng diện khác nhau của con ngời: giúp các em hiểu biết về năng lực, tài trí của con ngời Ngời ta là hoa đất biết rung cảm trớc vẽ đẹp của thiên nhi
Trang 1* Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Cẩu Khây, tinh thông, yêu tinh
* Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, lòng nhiệt thành làm việc của bốn anh em Cẩu Khây
* Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài Đọc liền mạch các tên riêng Nắm Tay,
Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nớc, Móng Tay Đục Máng
* Biết đọc diến cảm bài văn với giọng kể khá nhanh; nhấn giọng những từ ngữ trong nội dung truyện
* Rèn cho HS diện ABE đọc đúng các từ, tiếng có thanh sắc, ngã
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Bảng phụ ghi các câu, đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1/ Mở đầu: Giới thiệu chơng trình kì
II
2/ Bài mới
Hoạt động 1:Giới thiệu tên gọi 5 chủ
điểm của sách TV 4 tập 2 và bài tập
đọc: Ngời ta là hoa của đất, vẽ đẹp
muôn màu, những ngời quả cảm, khám
phá thế giới, tình yêu cuộc sống Đây là
những chủ điểm phản ánh những phơng
diện khác nhau của con ngời: giúp các
em hiểu biết về năng lực, tài trí của con
ngời (Ngời ta là hoa đất) biết rung cảm
trớc vẽ đẹp của thiên nhiên, đất nớc,
biết sống đẹp ( vẽ đẹp muôn màu); có
tinh thần dũng cảm (những ngời quả
cảm) ham thích du lịch, thám hiểm
( khám phá thế giới); lạc quan yêu đời (
tình yêu cuộc sống)
*Học sinh xem tranh minh hoạ chủ
điểm : Ngời ta là hoa đất(SGK)
* GV giới thiệu truyện đọc “Bốn anh
tài”
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện đọc và
tìm hiểu bài
a) Luyện đọc :
Chia bài tập đọc ra thành 5 đoạn
(Mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn và cho
học sinh đọc tiếp nối từng đoạn) Hớng
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nhắc lại đề bài
- 1 học sinh đọc toàn bài
- học sinh đọc tiếp nối 2-3 lợt
Trang 2dẫn học sinh xem tranh minh hoạ
truyện để nhận ra từng nhân vật, có ấn
tợng về biệt tài của từng cậu bé Kết
hợp giúp học sinh hiểu một số từ có
trong phần chú thích cuối bài
GV đọc toàn bài
b) Tìm hiểu bài :
Lần lợt cho HS đọc thầm kết hợp 1
em đọc thành tiếng từng đoạn, kết hợp
suy nghĩ trả lời những câu hỏi sau
H: Sức khoẻ và tài năng Cẩu Khây
có gì đặc biệt?
H: Có chuyện gì xảy ra với quê
huơng Cẩu Khây?
H: Cẩu Khây lê đờng đi trừ diệt yêu
tinh cùng những ai?
H: Mỗi ngời bạn của Cẩu Khây có
tài năng gì?
Tìm chủ đề của truyện
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 2 học sinh đọc diễn cảm toàn bài
Về sức khoẻ Cẩu Khây nhỏ ngơi nhng
ăn một lúc hết chín chỏ xôi, mời tuổi sức đã bằng trai 18 Về tài năng: 15 tuổi
đã tinh thông võ nghệ, có lòng thơng dân, có chỉ lớn- quyết trừ diệt kẻ ác Yêu tinh xuất hiện, bắt ngời và súc vật khiến làng bản tan hoang, nhiêu nơi không còn ai sống sót
Cùng 3 ngời bạn: Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nớc và Móng Tay Đục Máng
Nắm Tay Đóng Cọc: có thể dùng tay làm vồ đóng cọc Lấy Tai Tát Nớc: có thể dùng tai để tát nớc.Móng Tay Đục Máng: có thể đục gỗ thành lòng màng dẫn nớc vào ruộng
- HS đọc lớt toàn truyện
Truyện ca ngợi sức khoẻ, tài năng, nhiệt thành làm việc nghĩa, cứu dân lành của 4 anh em Cẩu Khây
5 HS đọc tiếp nối 5 đoạn của bài
HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
Hoạt động 4: Củng cố- Dặn dò
- Nội dung chính của truyện là gì?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện
cho ngời thân
HS trả lời
Trang 3Chính tả (Nghe- viết)
KIM Tự THáP AI CậP
I.MụC TIÊU:
* Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Kim tự tháp Ai Cập
* Làm đúng các bài tập phân biệt từ ngữ có âm , vần dễ lẫn: s/x, iêc/iêt
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3a hay 3b
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
GV đọc lại toàn bài chính tả một lần
GV chấm sửa sai từ 7 đến 10 bài
Nhận xét chung
- Học sinh nhắc lại đề bài
- HS theo dõi SGK
- Đọc thầm đọc văn( chú ý những chữ cần viết hoa, những từ ngữ thờng viết sai và cách trình bày)
- Ca ngợi Kim tự tháp là một công trình kiến trúc vĩ đại của ngời Ai Cập cổ đại
- Học sinh viết bài
Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Tổ chức trò chơi “ Thi tiếp sức “ theo
Trang 4Thêi tiÕt Th©n thiÕc
Trang 5Luyện từ và câu
CHủ NGữ TRONG CÂU Kể AI LàM Gì?
I.MụC TIÊU:
* Hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ (CN) trong câu kể Ai làm gì?
* Biết xác định bộ phận CN trong câu, biết đặt câu với bộ phận CN có sẵn
II Đồ DùNG DạY HọC:
Bảng phụ viết đoạn văn ở phần nhận xét, đoạn văn ở bài tập 1( phần luyện tập)
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
- Đại diện lên trình bày- Lớp nhận xét
-3-4 HS đọc nội dung ghi nhớ trong SGK
- Cho HS trình bày kết quả lên bảng
* GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
- HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh đoạn văn
Trang 6- Nắm đợc nội dung câu chuyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Câu chuyện ca ngợi bác đánh cá thông minh, mu trí đã thắng gã hung thần vô ơn, bạc ác…
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Chăm chú nghe kể chuyện và nhớ cốt truyện
- Nghe bạn kể chuyện; NX, đánh giá đúng lời kể của bạn; kể tiếp đợc lời bạn
II.Đồ DùNG DạY HọC:
Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to
III CáC HOạT ĐộNG DạY -HọC:
yêu cầu của bài tập
* Tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh bằng
1-2 câu:
- HS đọc yêu cầu bài tập 1
- HS làm bài
- GV nhận xét – viết nhanh dới mỗi tranh 1
lời thuyết minh
* Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện, trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện:
- HS đọc yêu cầu của bài tập 2,3
- 2-3 nhóm HS tiếp nối thi kể
Hoạt động 4: Củng cố- Dặn dò
Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện; đọc trớc
yêu cầu và gợi ý của tiết k/c sau trong SGK
Trang 7- Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 HS đọc bài “ Bốn anh tài” và trả lời
các câu hỏi trong SGK
Gv đọc diễn cảm toàn bài- giọng kể
chậm, dàn trãi, dịu dàng chậm hơn ở câu
thơ kết Nhấn giọng những từ ngữ: Trớc
nhất, toàn là, sáng lắm, tình yêu, lời ru,
biết ngoan, biết nghĩ, thật to……
b)Tìm hiểu bài:
HS trao đổi nhóm, trả lời các câu hỏi
trong SGK
GV cho HS đọc thầm và gợi ý cho HS
trả lời lần lợt trả lời các câu hỏi sau:
H: Trong câu chuyện cổ tích này,“ ”
ai là ngời đợc sinh ra đầu tiên?
H: Sau khi trẻ sinh ra, vì sao cần có
ngay mặt trời?
H: Sau khi trẻ sinh ra, vì sao cần có
- Học sinh nhắc lại đề bài
- Học sinh đọc tiếp nối 2-3 lợt-
- HS đọc
- HS lắng nghe
- Đại diện các nhóm TL trớc lớp
- Trẻ em đợc sinh ra đầu tiên trên trái
đất Trái đất lúc đó chỉ có toàn là trẻ con, cảnh vật trống vắng, trụi trần, không dáng cây, ngọn cỏ
- Để trẻ nhìn cho rõ
- Vì trẻ cần lời ru và tình yêu, trẻ cần
bế bồng, chăm sóc
Trang 8ngay ngời mẹ?
H: Bố giúp trẻ em những gì?
H: Thầy giáo giúp trẻ em những gì?
Cho HS đọc thầm cả bài thơ, suy nghĩ,
nói ý nghĩa của bài thơ này là gì?
GV chốt ý: Bài thơ tràn đầy yêu mến
đối với con ngời, với trẻ em Trẻ em cần
đợc yêu thơng, chăm sóc, dạy dỗ.Tất cả
những gì tốt đẹp nhất đều đợc dành cho
trẻ em Mọi vật, mọi ngời sinh ra là vì trẻ
em, để yêu mên, giúp đỡ trẻ em
- Giúp trẻ hiểu biết, bảo cho trẻ ngoan, dạy trẻ biết nghĩ
HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
Thi đọc thuộc lòng từng khổ và cả bài
Trang 9Tập làm văn
LUYệN TậP XÂY DựNG Mở BàI
TRONG BàI VĂN MIÊU Tả Đồ VậT
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về 2cách mở
bài trong bài văn kể truyện(mở bài trực tiếp
Hoạt động 1: Giới thiệu bài “ Luyện tập
xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật”
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS thực hiện: HS luyện viết
mở bài theo hai cách khác nhau cho bài
bạn viết mở bài hay nhất
- 2 HS tiếp nối nhau đọc
- Yêu cầu HS viết bài cha đạt về nhà hoàn
chỉnh 2 đoạn văn, viết lại vào vở
Trang 10Luyện từ và câu
Mở RộNG VốN Từ: TàI NĂNG
I MụC TIÊU:
- Mở rộng vốn từ của HS thuộc chủ điểm trí tuệ, tài năng Biết sử dụng các từ đã
học để đặt câu và chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực
- Biết đợc một số câu tục ngữ gắn với chủ điểm.
II Đồ DùNG DạY- HọC:
- 4-5 tờ giấy phiếu khổ to kẻ bảng phân loại từ ở bài tập 1
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Kiểm tra bài cũ:
1 HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
trong tiết LTVC trớc Cho ví dụ
- HS đọc nội dung bài tập
- GV giao việc Phát phiếu và 1 vài
trang pho to tự điển cho HS làm bài
- HS viết lời giải đúng vào vở
Mỗi HS tự đặt 1 câu với mỗi từ trong các từ ở BT1
- HS tiếp nối nhau đọc nhanh câu của mình
- 1 HS đọc
-1 vài HS lên trình bày bài- Lớp nhận xét
- Cả lớp sửa bài
- HS đọc lại yêu cầu
- HS đọc nối tiếp nhau những câu tục ngữ các em thích
Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Yêu cầu HS về nhà HTL 3 câu tục
Trang 11Tập làm văn
LUYệN TậP XÂY DựNG KếT BàI TRONG BàI VĂN MIÊU Tả Đồ VậT I.MụC TIÊU:
- Củng cố nhận thức về 2 kiểu kết bài ( mở rộng và không mở rộng) trong bài văn tả đồ vật
- Thực hành viết kết bài mở rộng cbo một bài văn miêu tả đồ vật
II Đồ DùNG DạY-HọC:
Bút dạ; một số tờ giấy trắng để HS làm bài tập 2
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra 2 HS đọc các đoạn mở bài ( trực tiếp,
gián tiếp) cho bài văn miêu tả cái bàn học (BT 2,
- HS đọc nội dung bài tập 1
- GV mời HS nhắc lại kiến thức về 2 cách kết bài
giáy trắng cho 1 vài HS làm
- GV nhận xét cho điểm viết kết bài hay
- 1 HS đọc – cả lớp theo dõi
- 1-2 HS nhắc
- HS suy nghĩ làm cá nhân
- HS phát biểu ý kiến- Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc
- Cả lớp suy nghĩ, chọn đề bài văn miêu tả Một số em phát biểu
- HS nối tiếp nhau đọc bài viết
- Những HS làm trên giấy dán bài lên bảng
- Cả lớp nhận xét, bình chọn, sửa chữa
Trang 12* Hiểu các từ ngữ mới trong bài: núc nác, núng thế
Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, tinh thần đoàn kết hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh, cua dân bản của bốn anh em Cẩu Khây
* Rèn cho HS diện ABE đọc đúng các từ, tiếng có thanh sắc, ngã
II Đồ DùNG DạY HọC
- Bảng phụ ghi các câu, đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC
1/ Khởi động : ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ: 2-3 HS đọc thuộc lòng
bài thơ “Chuyện cổ tích về loài ngời , ” trả
lời các câu hỏi trong SGK
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nhắc lại đề bài
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV cho HS xem tranh minh họa trong
SGk miêu tả cuộc chiến của bốn anh em Cẩu
Khây với yêu tinh
GV giới thiệu truyện đọc Bốn anh tài
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện đọc và tìm
hiểu bài
a) Luyện đọc:
GV cho HS đọc tiếp nối 2 đoạn của bài
(Đoạn1: 6 dòng đầu Đoạn 2:còn lại) GV
kết hợp sửa lỗi cách đọc cho HS, giúp HS
hiểu các từ mới đợc giải nghĩa (phần chú
thích SGK)
GV đọc diễn cảm toàn bài ( chú ý nhấn
giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
b) Tìm hiểu bài
Lần lợt cho HS đọc thầm kết hợp 1 em đọc
thành tiếng từng đoạn, kết hợp suy nghĩ trả
lời những câu hỏi sau
H: Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây
- Học sinh đọc tiếp nối 2-3 lợt
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 2 học sinh đọc diễn cảm toàn bài
1 HS đọc đoạn 1
- Anh em Cẩu Khây chỉ gặp 1 cụ già còn sống sót Bà cụ nấu cơm
Trang 13H: ý nghĩa của câu chuyện này là gì?
cho họ ăn và cho họ ngủ nhờ
- Yêu tinh có phép thuật phun nớc
nh ma làm nớc dâng ngạp cả cánh
đồng, làng mạc
HS thuật
- Anh em Cẩu Khây có sức khỏe
và tài năng phi thờng: đánh nó bị thơng, phá phép thần thông của
nó Họ dũng cảm đồng tâm, hiệp lực nên đã thắng yêu tinh, buộc
nó quy hàng
- Câu chuyện ca ngợi sức khỏe,
tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây
Hoạt động 3: Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
Gọi HS đọc tiếp nối
GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc
GV đọc mẫu
2 HS đọc tiếp nối 5 đoạn của bài
HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
HS luyện đọc theo cặp- thi đọc
Hoạt động 4: Củng cố- Dặn dò
- Nội dung chính của truyện là gì?
- Dặn HS về nhà tập thuật lại câu chuyện
thật hấp dẫn cho ngời thân
HS trả lời
Trang 14Chính tả (Nghe- viết):
CHA Đẻ CủA CHIếC LốP XE ĐạP
I.MụC TIÊU
- Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
- Phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn: ch/tr, uôt/uôc
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 2a, 3a
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1/ Khởi động : ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ: GV mời 1 HS đọc cho
2 bạn viết, cả lớp viết vào nháp những từ
ngữ , sản sinh, sắp xếp, thân thiết, nhiệt
tình……
- Học sinh nhắc lại đề bài
3/ Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài viết chính tả “
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp”
Hoạt động 2: Hớng dẫn nghe viết
GV đọc toàn bài chính tả
Nhắc nhở HS cách trình bày, t thế ngồi
GV đọc chính tả HS viết bài
GV đọc lại toàn bài chính tả một lần
GV chấm sửa sai từ 7 đến 10 bài
Nhận xét chung
- HS theo dõi SGK
- Đọc thầm đọc văn (chú ý những chữ cần viết những tên tiêng nớc ngoài, những chữ số La mã, những
từ ngữ thờng viết sai và cách trình bày)
- Học sinh viết bài
GV chốt lại lời giải đúng:
Đoạn a)Chuyền trong- chim- trẻ
Đoạn b) Cuốc- buộc- thuốc- chuột
Bài tập 3: (HS chọn 1 trong 2 đoạn)
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 16Luyện từ và câu
LUYệN TậP Về CÂU Kể AI LàM Gì?
I MụC TIÊU:
- Củng cố kiến thức và kỹ năng sử dụng câu kể Ai làm gì?: Tìm đợc các câu kể
Ai làm gì? Trong đoạn văn Xác định đợc bộ phận CN,VN trong câu
- Thực hành viết đợc mộtc đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ?
II.Đồ DùNG DạY- HọC:
- Một số tờ phiếu viết rời từng câu văn trong bài tập 1 để HS làm BT1,2
III HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS nêu yêu cầu của bài
- GV treo tranh ảnh minh họa ( nếu có) và nhắc
nhở HS về yêu cầu của bài
- Yêu cần những HS viết đoạn văn cha đạt về
nhà hoàn chỉnh, viết lại vào vở
Trang 17Kể CHUYệN
Đã NGHE, Đã ĐọC
I MụC TIÊU:
- Rèn kỹ năng nói: HS biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện(mẩu
chuyện, đoạn truyện) các em đã nghe, đã đọc nói về một ngời có tài Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung , ý nghĩa câu chuyện
- Rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ DùNG DạY – HọC:
- Một số truyện về ngời có tài : Truyện cổ tích, thần thoại, truyền thuyết, truyện
danh nhân, truyện thiếu nhi …
- Giấy khổ to viết dàn ý KC
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
III.CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Kiểm tra bài cũ:
1 HS kể 1-2 đoạn của câu chuyện Bácđánh cá
và gã hung thần, nêu ý nghĩa câu chuyện
đọc hoặc dã nghe Những nhân vật có tài đợc
nêu làm ví dụ trong sách là những nhân vật các
em đã biết qua các bài học trong SGK
- Một số HS giới thiệu câu chuyện
- 1 HS đọc
- Một vài HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình
Hoạt động 3: HS thực hành kể chuyện, trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
GV mời 1 HS đọc lại dàn ý bài KC
- HS thi kể theo nhóm hoặc cá nhân ( khuyến khích những HS xung phong kể trớc)
- Cả lớp nhận xét và bình chọn bạn kể hay nhất, bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- GVkhen những HS chăm chú nghe bạn kể,
nhận xét lời kể của bạn đúng, đặt câu hỏi hay
Trang 18- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện vừa
kể ở lớp cho ngời thân
Tập đọc TRốNG ĐồNG ĐÔNG SƠN
3 Rèn cho HS diện ABE đọc đúng các từ, tiếng có thanh sắc, ngã
II Đồ DùNG DạY HọC
Bảng phụ chép đoạn văn luyện đọc
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1/ Khởi động : ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV gọi 2 HS lên đọc truyện Bốn anh“
tài”, trả lời các câu hỏi về nội dung truyện
2 HS đọc
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV cho HS xem tranh minh họa và giới
thiệu một vài ý nghĩa của chiếc trống đồng
GV giới thiệu bài “Trống đồng Đông
Sơn ”
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện đọc và tìm
hiểu bài
a) Luyện đọc:
GV cho HS đọc tiếp nối từng đoạn
( Đoạn 1: từ đầu- hơu nai có gạc…
Đoạn 2: phần còn lại ) Kết hợp hớng
dẫn HS quan sát trống đóng SGK Giúp
HS hiểu các từ mới và khó trong bài, yêu
cầu HS đặt câu với một số từ đồnh thời
- Học sinh nhắc lại đề bài
HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 2 học sinh đọc diễn cảm toàn bài
- HS làm việc theo nhóm
Trang 19thành tiếng từng đoạn, kết hợp suy nghĩ trả
lời những câu hỏi sau
HS đọc thầm đoạn còn lại, trao đổi, trả
lời câu hỏi:
H:Những hoạt động nào của con
ngừơi đợc miêu tả trên trông đồng ?
H: Vì sao có thể nói hình ảnh con ngời
chiếm vị trí nổi bật trên hoa văn trống
đồng?
H: Vì sao trống đồng là niềm tự hòa
chính đáng của ngời Việt nam ta?
Trống đồng Đông Sơn đa dạng về hình dáng, kích cỡ lẫn phong cách trang trí, sắp xếp hoa văn
Giữa mặt trống là hình ngôi sao nhiều cánh, hình tròn đồng tâm, hình vũ công nhảy múa, chèo thuyền …
Lao động ,đánh cá, săn bắn, đánh trống, thổi kèn, cầm vũ khí bảo vệ quê hơng
Vì những hình ảnh hoạt động của con ngời là những hình ảnh nổi rõ nhất trên hoa văn……
Trống đồng Đông Sơn đa dạng, hoa văn trang trí đẹp, là một cổ vật quý giá phản ánh trình độ văn minh
Hoạt động 3: Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
Gọi HS đọc tiếp nối
GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc
GV đọc mẫu
2 HS đọc tiếp nối 2 đoạn của bài
HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
HS luyện đọc theo cặp- thi đọc
Hoạt động 4: Củng cố- Dặn dò
- Nội dung chính của bài là gì?
- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài
văn, kể những nét độc đáo của trống
đồng Đông Sơn cho ngừơi thân
HS trả lời
Trang 20II Đồ DùNG DạY- HọC:
- Tranh minh họa một số đồ vât trong SGK
- Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài văn miêu tả đồ vật
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới: Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Ra đề
Một số điểm cần lu ý:
- Ra đề bài tả đồ vật, đồ chơi gần gũi với các em
( tránh ra đề tả những đồ vật, đồ chơi xa lạ)
- Ra đề gắn với nhứng kiến thức TLV vừa học
- Nêu ra ít nhất 3 đề để HS rộng rãi lựa chọn đợc
1 đề bài mình thích
- Nhắc HS nên lập dàn ý, làm nháp trớc khi viết
Hoạt động 3:Học sinh viết bài
- Cho HS viết bài
- Thu bài
HS viết bài
Hoạt động 4: Củng cố,dặn dò
Dặn HS đọc trớc nội dung tiết TLV Luyện tập
giới thiệu địa phơng, quan sát những dổi mới ở
xóm làng hoặc phố phờng …
Trang 21Luyện từ và câu
Mở RộNG VốN Từ: SứC KHỏE I.MụC TIÊU:
- Mở rộng và tích cực hóa vốn từ thuộc chủ điểm sức khỏe của HS
- Cung cấp cho HS một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khỏe
II Đồ DùNG DạY- HọC:
III.CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra 2 HS đọc đoạn văn kể về công việc
- Các nhóm HS trao đổi ý kiến
- Đại diện nhóm trình bày-lớp nhận xét
- Yêu cầu HS học thuộc lòng các câu thành ngữ,
tục ngữ trong bài
Trang 22Tập làm văn
LUYệN TậP GIớI THIệU ĐịA PHƯƠNG I.MụC TIÊU:
- HS nắm đợc cách giới thiệu về địa phơng qua bài văn mẫu Nét mới ở Vĩnh Sơn
- Bớc đầu biết quan sát và trình bày đợc những đổi mới nơi em sinh sống
- Có ý thức đối với việc xây dựng quê hơng
II Đồ DùNG DạY –HọC:
Tranh minh họa một số nét đổi mới ở địa phơng em
Bảng phụ viết dàn ý của bài giới thiệu
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới ” Luyện tập
giới thiệu địa phơng ”
* Xác định yêu cầu của đề bài
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV phân tích đề, giúp HS nắm vững yêu cầu,
tìm đợc nội dung cho bài giới thiệu
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài giới thiệu của
em
Trang 23Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi Anh hùng Lao động trần Đại Nghĩa đã
có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nề khoa học trẻ của đất nớc
3 Rèn cho HS diện ABE đọc đúng các từ, tiếng có thanh sắc, ngã
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Bảng phụ chép đoạn văn luyện đọc
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1/ Khởi động : ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ: 2-3 HS đọc bài “Trống
đồng Đông Sơn ,” trả lời các câu hỏi trong
+ GV cho HS đọc tiếp nối 4 đoạn của bài
(Mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn) GV kết
hợp sửa lỗi cách đọc cho HS, nhắc các em
chú ý những chỗ ngầm nghỉ hơi giữa các
cụm từ trong câu văn khá dài
+ Luyện đọc theo cặp
+ GV đọc diễn cảm toàn bài giọng kể rõ
ràng chậm rãi nhấn giọng những từ ngữ ca
ngợi nhân cách và những cống hiến cho đất
nớc của nhà khoa học
b) Tìm hiểu bài
- Học sinh đọc tiếp nối 2-3 lợt
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1-2HS đọc cả bài văn
- 2 học sinh đọc diễn cảm toàn bài
Trang 24
Lần lợt cho HS đọc thầm kết hợp đọc
thành tiếng từng đoạn 1, kết hợp suy nghĩ
trả lời những câu hỏi sau
H: Nói lại tiểu sử của Trần Đại Nghĩa
đại học theo học đồng thời cả 3 ngành: kỹ s cầu cống- Điện- hàng không …
- Đất nớc đang bị giặc xâm lăng , nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của
Tổ quốc là nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về xây dựng và bảo vệ đất nớc
- Trên cơng vị Cục trởng Cục Quân Giới, ông đã cùng anh em nghiên cứu chế tạo ra loại vũ khí có sức công phá lớn: súng ba-đô-ca, sung không giật bom bay tiêu diệt xe tăng và lô cốt giặc
- Ông có công lớn trong việc xây dựng nền khoa học trẻ tuổi của nớc nhà Nhiều năm liền, giữ cơng vị chủ nhiệm UBKHKT Nhà nớc
- Năm 1948, ông đợc phong thiếu ớng Năm 1952 ông đợc tuyên dơng Anh hùng Lao động Ông còn đợc nhà nớc tặng giải thởng Hồ Chí Minh và nhiều huân chơng cao quý
t Nhờ ông yêu nớc, tận tụy hết lòng vì nớc; ông là nhà khoa học xuất sắc, ham nghiên cứu, học hỏi
Trang 25- 3-4 tờ phiếu khổ to photo nội dung BT2
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1/ Kiểm tra bài cũ: GV mời 1 HS đọc cho
2 bạn viết, cả lớp viết vào nháp những từ ngữ
bắt đầu bằng tr/ch hoặc có vần uôt/uôc
2/ Bài mới:
Hoạt động 1:Giới thiệu bài viết chính tả “
Chuyện cổ về loài ngời”
- Học sinh nhắc lại đề bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS nhớ- viết
- GV nêu yêu cầu của bài
- HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ cần viết trong
bài Chuyện cổ về loài ngời
- HS gấp sách và viết bài
- Học sinh viết bài
- Đổi vở soát lỗi cho nhau tự sửa những chữ viết sai
Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm bài tập
chính tả
Bài tập 2/22SGK ( HS chọn 1 trong 2 đọan)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng
- GV chốt lại lời giải đúng:
Bài tập 3: (HS chọn 1 trong 2 đoạn)
- Gv gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Tổ chức hoạt động nhóm ( nh bài tập 2)
- Gọi HS nhận xét- GV chốt lời giải đúng:
- Nêu yêu cầu
- Đọc thầm khổ thơ, làm vào vở bài tập
- GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS về n hà
xem lại các bài tập 2,3 để ghi nhớ những từ
ngữ đã luyện tập,, không viết sai chính tả
HS đọc
Trang 26Luyện từ và câu
CÂU Kể AI THế NàO?
I MụC TIÊU:
- Nhận diện đợc câu kể Ai thế nào?.Xác định đợc bộ phận CN-VN trong câu.
- Biết viết đoạn văn có dùng các câu kể Ai thế nào?
II.Đồ DùNG DạY- HọC:
- Một số tờ phiếu khổ to để viết đoạn văn ở BT1 ( phần nhận xét- viết riêng mỗi câu một dòng
- VBT Tiếng việt 4, tập 2
III HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1.Kiểm tra bài cũ:
điểm, tính chất, trạng thái sự vật
- HS phát biểu- lớp nhận xét
- HS làm bài
- HS phát biểu- cả lớp nhận xét
Hoạt động 4 : Hớng dẫn luỵên tập
Bài tập1:
- 1 HS đọc nội dung bài tập - Cả lớp theo dõi SGK
- Cả lớp đọc thầm và trao đổi
Trang 28Kể chuyện
I MụC TIÊU:
* Rèn kỹ năng nói: HS chọn đợc một câu chuyện về một ngời có khả năng hoặc
có sức khỏe đặc biệt Biết kể chuyện theo cách sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện có đầu có cuối hoặc chỉ kể sự việc chứng minh khả năng đặc biệt của nhân vật
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ một cách
tự nhiên
* Rèn kỹ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
- Bảng lớp viết sẵn đề bài
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
III.CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS kể lại chuyện đã nghe, đã đọc về một ngời
có tài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài” Kể chuyện đợc
chứng kiến hoặc tham gia”
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của
đề bài
- HS đọc đề bài
- GV gạch dới những chữ trong đề bài giúp HS
xác định đúng yêu cầu của đề, tránh lạc đề
Hoạt động 3: HS thực hành kể chuyện
- HS kể chuyện theo cặp
- Thi kể trớc lớp + trả lời 1 câu hỏi
- GV hớng dẫn HS nhận xét nhanh về lời kể của
- Cả lớp nhận xét và bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho
ngời thân
Trang 29La, với tâm trạng của ngời đi bè say mê ngắm cảnh và mơ ớc về tơng lai.
2 Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La; nói lên
tài năng, sức mạnh của con ngời Việt Nam trong công cuộc xây dựng quê hơng
đất nớc, bất chấp bom đạn của kẻ thù.
3 Rèn cho HS diện ABE đọc đúng các từ, tiếng có thanh sắc, ngã
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1/ Khởi động : ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV gọi 2 HS lên đọc bài Anh hùng“
Lao động Trần Đại Nghĩa”, trả lời các
câu hỏi về bài đọc trong SGK
cảnh ra đời của bài thơ; hớng dẫn HS
quan sát tranh minh họa, sửa lỗi cách đọc,
giải nghĩa kèm tranh minh họa
- HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài- giọng nhẹ
nhàng trìu mến.Nhấn giọng những từ ngữ
gợi tả: Trong veo, mơn mớt, lợn đàn, …
b) Tìm hiểu bài:
- HS đọc khổ thơ thứ 2 và trả lời câu
hỏi:
H: Sông La đẹp nh thế nào?
H: Chiếc bè gỗ đuợc ví với cái gì? Cách
- Học sinh đọc tiếp nối 2-3 lợt
- HS đọc -1-2 HS đọc cả bài
- HS lắng nghe
- HS đọc
- Nớc sông La trong veo nh ánh mắt Hai bên bờ hàng tre xah mớt nh đôi hàng mi Những gợn sóng đợc nắng chiếu long lanh nh vẩy cá Ngừơi đi bè nghe thấy cả tiếng chim hót trên bờ
đê
- Chiếc bè gỗ đợc ví với đàn trâu đằm
Trang 30nói ấy có gì hay?
- HS đọc đoạn còn lại và trả lời câu
hỏi:
H:Vì sao đi trên bè tác giả lại nghĩ dến
mùi vôi xây, mùi lán ca và những mái
ngói hồng?
H: Hình ảnh trong đạn bom đổ nát,“
bừng tơi nụ ngói hồng nói lên điều gì?”
- GV yêu cầu HS nói ý chính của bài
thơ
Giáo viên chốt ý: Ca ngợi vẻ đẹp của
dòng sông La; nói lên tài năng, sức mạnh
của con ngời Việt Nam trong công cuộc
xây dựng quê hơng đất nớc, bất chấp bom
đạn của kẻ thù
mình thong thả trôi theo dòng sông Cách so sánh ấy làm cho cảnh bè gỗ trôi trên sông hiện lên rất cụ thể, sống
động
- Vì tác giả mơ tởng đến ngày mai, những chiếc bè gỗ đợc chở về xuôi se góp phần vào công cuộc xây dựng lại quê hơng đang bị chiến tranh tàn phá
- Nói lên tài trí, sức mạnh của nhân dân ta trong công cuộc xây dựng đất nớc, bất chấp bom đạn của kẻ thù
Trang 31Tập làm văn
TRả BàI VĂN MIÊU Tả Đồ VậT
I MụC TIÊU:
- Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả của bạn và của mình
- Biết tham gia sửa lỗi chung; biết tự sửa lỗi theo yêu cầu của giáo viên
- Thấy đợc cái hay của bài đợc GV khen
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
Hoạt động 1: Nhận xét chung về kết quả làm
bài
- GV viết lên bảng đề bài của tiết TLV ( kiểm
tra viết tuần trớc)
- Nêu nhận xét: Những u, khuyết điểm
- Thông báo điểm cụ thể
- GV trả bài cho từng HS
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS chữa bài
* Hớng dẫn HS chữa lỗi:
- GV phát phiếu bài tập cho từng làm việc.- GV
giao việc HS làm việc
- GV theo dõi , kiểm tra HS làm việc
* Hớng dẫn chữa lỗi chung
- GV dán lên bảng một số tờ giấy viết một số
lỗi điển hình về chính tả, dùng từ đặt câu, ý…
- HS lên bảng chữa lỗi
- GV sửa lại cho đúng
- Đọc lời nhận xét của GV Đọc những chỗ GV chỉ lỗi trong bài
- Viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài làm theo từng loại và sửa lỗi
- Đổi bài làm, đổi phiếu cho bạn bên cạnh để soát lỗi, soát lại việc sửa lỗi
- 1 số HS lên bảng lần lợt sửa từng lỗi- cả lớp chữa trên nháp
- HS cả lớp trao đổi và chữa bài
- HS chép bài chữa vào vở
Hoạt động 3: hớng dẫn đọc những đoạn văn,
bài văn hay
- GV đọc những đoạn văn, bài văn hay của một
số HS trong lớp và giao việc cho HS
- HS nghe, trao đổi, thảo luận
d-ới sự hớng dẫn của GV để tìm cái hay , cái đáng học của đoạn văn…
Hoạt động 4 : Củng cố,dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những HS có
bài văn hay
- Yêu cầu những HS viết bài cha đạt về nhà viết
lại bài văn cho đạt để đợc điểm tốt hơn
- Dặn HS đọc trớc nội dung tiết TLV tới
Trang 32Luyện từ và câu
Vị NGữ TRONG CÂU Kể AI THế NàO?
I.MụC TIÊU:
- Nắm đợc đặc điểm về ý nghĩa và cấu tạo của VN trong câu kể Ai thế nào?
- Xác định đợc bộ phận VN trong các câu kể Ai thế nào?; Biết đặt câu đúng mẫu
II Đồ DùNG DạY- HọC:
1 tờ phiếu khổ to viết 5 câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn ở BT1, phần luyện tập ?( mỗi câu 1 dòng)
Vở BTTV 4, tập 2
III.CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 2 HS đọc đoạn văn
- Hai, ba HS đọc nội dung phần ghi nhớ SGK
- Hai HS đọc nối tiếp
- HS đọc và trao đổi với bạn
- HS phát biểu ý kiến- lớp nhận xét
- Các nhóm HS trao đổi ý kiến
- Đại diện nhóm trình bày-lớp nhận xét
Trang 33Tranh minh họa một số cây ăn quả để làm BT2
Giấy ghi lời giải BT1,2( phần nhận xét)
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới ” Cấu tạo bài
văn miêu tả cây cối”
GV nêu yêu cầu của BT
- Xác định đoạn và nội dung từng đoạn trong
bài Cây mai tứ quý.
- HS đọc thầm.
- HS so sánh trình tự trong bài Cây mai tứ quý
có điểm gì khác với bài Bãi ngô.
- GV nhận xét
Bài tập 3:
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV Bài văn miêu tả cây cối gồm mấy phấn và
nêu ý nghĩa của từng phần
- HS đọc và xác định đoạn và nội dung từng đoạn
- HS so sánh rút ra kết luận
- HS trao đổi, rút ra nhận xét
về cấu tạo của một bài văn cây cối( Nôi dung trong phần ghi nhớ)
- HS trả lời câu hỏi
tả trong bài
- HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp nhân xét
Trang 34- Mỗi HS chọn 1 cây ăn quả quen thuộc, lập dàn ý miêu tả cây đó
- HS tiếp nối đọc dàn ý của
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài giới thiệu của
em
Trang 35Tuần 22
( Từ ngày 9/ 2 đến ngày 13 / 2 ) Tập đọc
SầU RIÊNG I.MụC TIÊU:
1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài
Hiểu giá trị và vẻ đặc sắc của cây sầu riêng
3 Rèn cho HS diện ABE đọc đúng các từ, tiếng có thanh sắc, ngã
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Tranh, ảnh về cây, trái sầu riêng
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1/ Khởi động : ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ: 2-3 HS đọc TL bài thơ
“Bè xuôi sông La ,” trả lời các câu hỏi 3,4 sau
bài đọc
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV cho HS quan sát tranh minh họa chủ điểm
và GV giới thiệu với HS từ tuần 22, các em sẽ
bắt đàu chủ điểm mới- Vẻ đẹp muôn màu.
GV giới thiệu bài “Sầu riêng”
HS đọc và trả lời
- Học sinh quan sát tranh và lắng nghe
- Học sinh nhắc lại đề bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài
a) Luyện đọc:
+ GV cho HS đọc tiếp nối 3 đoạn của bài (Mỗi
lần xuống dòng là 1 đoạn) GV kết hợp hớng dẫn
HS quan sát tranh minh họa ,sửa lỗi cách đọc
cho HS, Giúp các em hiểu các từ ngữ đợc chú
giải cuối bài
+ HS đọc thầm toàn bài, dựa vào bài văn,
miêu tả những nét đặc sắc của Hoa, quả, dáng
cây nh thế nào?
- Học sinh đọc tiếp nối 2-3 lợt
- Học sinh luyện đọc theo cặp
Trang 36+ HS đọc toàn bài, tìm những câu văn thể
hiện tình cảm của tác giả đối với cây sầu
Gọi 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn Gv hớng dẫn tìm
đúng giọng đọc của bài văn và đọc diễn cảm
GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn
- GV yêu cầu HS nêu ý nghĩa của bài?
- Về nhà tìm các câu thơ, truyện cổ nói về
SR
- GV nhận xét tiết học
HS trả lời
Trang 37Chính tả (Nghe- viết)
SầU RIÊNG I.MụC TIÊU:
- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn của bài Sầu riêng
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt đúng tiếng có âm đầu và vần dễ viết lẫn l/n, ut/uc
II Đồ DùNG DạY HọC:
- 3-4 tờ phiếu khổ to phôtô viết nội dung BT3
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh nhắc lại đề bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS nghe- viết
- 1 HS đọc đoạn văn cần viết chính tả
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết chính tả
- HS gấp sách GK GV đọc từng câu HS viết
- GV chấm sửa sai từ 7 đến 10 bài
Nhận xét chung
- HS theo dõi SGK
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh viết bài
- Đổi vở soát lỗi cho nhau tự sửa những chữ viết sai
Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm bài tập
chính tả
Bài tập 2/35SGK ( HS chọn 1 trong 2 đọan)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS nhận xét- GV chốt lời giải đúng:
- Nêu yêu cầu
- Đọc thầm dòng thơ, làm vào vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm bài - Lớp nhận xét
- 2-3 HS đọc lại
-HS nêu
- Cả lớp đọc thầm và làm
- HS trình bày tiếp sức – lớp nhận xét
Hoạt động 4: Củng cố- Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS ghi nhớ những từ ngữ đã
luyện viết chính tả, học thuộc lòng khổ thơ
ở BT 2
HS đọc
Trang 38Luyện từ và câu
CHủ NGữ TRONG CÂU Kể AI THế NàO?
I MụC TIÊU:
- Nắm đợc ý nghĩa và cấu tạo của chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?
- Xác định đúng CN trong câu kể Ai thể nào? Viết đợc một đoạn văn tả một loại
trái cây cáo dùng một số câu kể Ai thế nào?.
II.Đồ DùNG DạY- HọC:
- Hai tờ phiếu khổ to để viết 4 câu kể Ai thế nào?(1,2,4,5) trong đoạn văn ở
phần nhận xét
- VBT Tiếng việt 4, tập 2
III HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1.Kiểm tra bài cũ:
1 HS nhắc lại ghi nhớ trong tiết LTVC trớc
- HS phát biểu- lớp nhận xét
- HS làm bài
- HS phát biểu- cả lớp nhận xét
Hoạt động 4: Phần luỵên tập
Trang 39- HS phát biểu- lớp nhận xét
- HS viết đoạn văn HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn nói rõ câu kể Ai thế nào?
Trang 40Kể chuyện
CON VịT XấU Xí
I MụC TIÊU:
* Rèn kỹ năng nói: Nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện, sắp xếp đúng thứ tự các
tranh minh họa trong SGK, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Phải nhận ra cái đẹp của ngời khác, biết yêu thơng ngời khác Không lấy mình làm mãu khi đánh giá ngời khác
* Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện
Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
- Tranh minh họa trong SGK phóng to (nếu có)
- ảnh thiên nga ( nếu có)
III.CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Kiểm tra bài cũ:
1 HS kể lại chuyện về một ngời có khả năng
hoặc có sức khỏe đặc biệt mà em biết
- HS đọc yêu cầu của BT1
- GV treo 4 tranh lên bảng theo thứ tự sai ( nh
SGK)
- HS trình bày
- GV nhận xét
* Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện, trao đổi
về ý nghĩa của câu chuyện
- HS đọc yêu cầu của bài tập 2,3,4
- 1-2 HS đọc
- HS kể theo nhóm 2-4 em nối tiếp nhau kể theo tranh
- HS thi kể từng đoạn- thi kể toàn bộ câu chuyện
- Lớp nhận xét
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học