1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương 2: Cơ bản về HTML potx

69 420 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ Bản Về Html
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 457,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu về HTMLNgôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được phân cách nhau bởi các ký tự đặc biệt xác định cách hiển thị văn bản hay các mục khác trong thành phần đó thẻ HTML – HTML tag... Giớ

Trang 2

Giới thiệu về HTML

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

được phân cách nhau bởi các ký tự đặc biệt xác định cách hiển thị văn bản hay các mục khác trong thành phần đó

thẻ HTML – HTML tag

Trang 3

Giới thiệu về HTML

các thẻ định dạng HTML quy định cho trình duyệt biết cách hiển thị các thành phần của trang Web

hoặc html

Trang 6

Thẻ HTML – HTML Tag

HTML

Trang 7

Thẻ HTML

thông tin tiết cho việc hiển thị thành phần HTML

tên thuộc tính = “giá trị thuộc tính”

Trang 8

Thẻ HTML

Trang 10

Các thẻ HTML cấu trúc

<HTML>

<HEAD>

<TITLE> Tiêu đề trang Web </TITLE>

<META name=“WRITER” content=“Lê Huy Cường”>

<META name=date content=“04/04/2006”>

Trang 11

 Không được hiển thị trên trình duyệt

Trang 12

Các thẻ HTML cấu trúc

 <META>

 Thuộc tính

 NAME: tên của thông tin mô tả

 CONTENT: nội dung thông tin mô tả

 <! chú thích ở đây, không được hiển thị >

Trang 14

Color rrggbb Color rrggbb

 White FFFFFF Light Green 32CD32

 Red FF0000 Maroon 8E236B

 Green 00FF00 Medium Blue 3232CD

 Blue 0000FF Navy Blue 23238E

 Yellow FFFF00 Neon Blue 4D4DFF

 Black 000000 Neon Pink FF6EC7

 Blue Violet 9F5F9F Orchid DB70DB

 Orange FF7F00 Pale Green 8FBC8F

 Brown A62AA2 Pink BC8F8F

 Dark Green 2F4F2F Plum EAADEA

 Dark Brown 5C4033 Scarlet 8C1717

 Dark Purple 871F78 Sea Green 238E68

 Dark Slate Blue 6B238E Sky Blue 3299CC

 Dusty Rose 856363 Slate Blue 007FFF

 Forest Green 238E23 Summer Sky 38BODE

 Gold CD7F32 Tan DB9370

 Gray C0C0C0 Turquoise ADEAEA

 Hunter Green 215E21 Violet 4F2F4F

 Green Yellow 93DB70 Yellow Green 99CC32

Trang 16

Các thẻ định dạng văn bản

(Text)

 <P> và </P>

 Tự động thêm vào ký tự xuống dòng ở

trước và sau đoạn paragraph

 Thuộc tính

 align = {left | center | right | justify}

Trang 17

 Thuộc tính:

 align = {left | center | right | justify} - căn lề

Trang 18

 align = {left | center | right | justify}: căn lề đường kẻ

 size = {n pixels | n%}: độ dầy của đường kẻ

 width = {n pixels | n%}: chiều dài đường kẻ

Trang 19

Các thẻ định dạng văn bản

(Text)

 Các thẻ định dạng chữ

 Không có thuộc tính

Trang 20

 face: tên font chữ

 size = {n | +n}: kích thước font chữ, n=1 7

Trang 21

Các thẻ định dạng văn bản

(Text)

 Thẻ giữ nguyên định dạng PRE (PREserved)

 <PRE> và </PRE>

 Trình duyệt hiển thị với định dạng giống như

trong file trên trình soạn thảo

 Thẻ giữ nguyên định dạng CODE

 <CODE> và </CODE>

 Giống PRE, chỉ khác là không có xuống dòng cuối cùng

Trang 23

&lt; (less than)

Trang 24

Các ký tự đặc biệt

 &gt; (greater than)

 Dấu và &

 &amp; (ampersand)

 &quot; (quotation mark)

 &apos; (apostrophe)

Trang 26

 Mỗi mục của danh sách có thể là một đoạn

paragraph, line break, ảnh, liên kết

 Thuộc tính của thẻ <ul>

 type = {disc | square | circle} kiểu ký hiệu đánh dấu khoản mục

Trang 27

 Mỗi mục của danh sách có thể là một đoạn

paragraph, line break, ảnh, liên kết

 Thuộc tính của thẻ <ol>

type = {A | a | I | i | 1} kiểu đánh số thứ tụ của

Trang 29

Thẻ xác lập liên kết - link

 <a> và </a>

 Thuộc tính

 name = “tên” - tên của thành phần liên kết

 href = “url” - địa chỉ đích của liên kết

 target = {_blank | _self | _parent | _top} - xác

định nơi mở địa chỉ đích

 _blank: mở trên cửa sổ mới

 _self: mở cùng frame với liên kết

Trang 30

Thẻ tạo liên kết - link

 Tạo liên kết gửi thư điện tử

<a href="mailto:hoanna@it-hut.edu.vn?subject=Hello world!">Send mail</a>

 Tạo liên kết đến đến vị trí trong trang

Trang 32

 align = {left | center | right | justify} - căn lề

 height = {n pixels | n%} - chiều cao của ảnh

 width = {n pixels | n%} - chiều rộng của ảnh

 usemap = “url” - kết hợp với thẻ <map> và thẻ

<area> để tạo ra các vùng trên ảnh

Trang 33

Thẻ hiển thị ảnh

 Thiết lập liên kết cho ảnh

<a href=“url”><img src=“url”></a>

 Xác lập phần ảnh có thể kích chuột vào với bộ thẻ <map>

Trang 34

<map id="planetmap" name="planetmap">

<area shape="rect" coords="0,0,82,126" alt="Sun“ href="sun.htm">

<area shape="circle" coords="90,58,3" alt="Mercury“

href="mercur.htm">

<area shape="circle" coords="124,58,8" alt="Venus“ href="venus.htm">

</map>

<p>

<b>Note:</b> Chung ta su dung ca 2 thuoc tinh <b>id</b> va

<b>name</b> trong the map boi vi mot so phien ban cua Netscape

khong hieu thuoc tinh id.</p>

Trang 40

Thẻ tạo bảng

 Tiêu đề của bảng - Heading ngang

Trang 41

Thẻ tạo bảng

 Tiêu đề của bảng - Heading dọc

Trang 42

Thẻ tạo bảng

 Nối các cột - thuộc tính colspan

Trang 43

Thẻ tạo bảng

 Nối các hàng - rowspan

Trang 45

Thẻ tạo frame

 Cho phép hiển thị nhiều trang web một cách độc lập với nhau trong cùng 1 cửa sổ trình

duyệt

 Mỗi frame được đánh dấu bởi thẻ <frame>

 Mỗi cửa sổ được chia thành nhiều frame được gọi là frameset, được đánh dấu bởi cặp thẻ

<frameset> và </frameset>

 Mỗi frameset lại có thể chứa một hay nhiều

Trang 46

Thẻ tạo frame

 frameborder = {0 | 1 | yes | no}

 cols = “width1, width2, …”

width – độ rộng của các frame, có thể nhận giá trị

 pixel

 % - tỷ lệ % với độ rộng frameset

 * - tỷ lệ tương đối giữa các độ rộng

 rows = “height1, height2, …”

Trang 47

Thẻ tạo frame

 Thuộc tính thẻ frame

 name = “text” – tên của frame

 frameborder = {0 | 1 | yes | no}

 src = “url” – địa chỉ trang web hiển thị

 noresize = {true | false}

 scrolling = {auto | yes | no}

 Cặp thẻ <noframes> và </noframes>

Xác lập vùng không chứa frame cho các trình

Trang 49

Thẻ tạo form

 <form> và </form>

dữ liệu vào của người sử dụng

dropdown box, radio button, checkbox

Trang 50

Các thuộc tính của thẻ form

xác định nơi mở địa chỉ đích

Trang 51

TextBox - Text Field

 Được dùng để người sử dụng nhập vào 1 dòng văn bản (các chữ, số)

Trang 52

Ô điền mật khẩu

<form name="login" ID="login">

Username: <input type="text“ name="user">

<br>

Password: < input type="password“ name="password">

</form>

Trang 53

Vùng soạn thảo - Textarea

 Thuộc tính

Trang 54

Radio button – Option button

 Cho phép người dùng lựa chọn một trong số hữu hạn các lựa chọn

Trang 56

Hộp kéo thả - Dropdown box

 thẻ <select> và </select>

được đánh dấu bởi cặp thẻ <option>

</option>

Trang 57

Hộp kéo thả Dropdown box

Trang 58

Hộp kéo thả theo nhóm

Trang 59

Nút lệnh – (Command) Button

<form>

<input type="button" value="Hello world!">

</form>

Trang 60

Nút kiểu Submit và Reset

 Submit - Xác nhận gửi các thông tin trên form (trên các điều khiển) đến Server

 Reset - thiết lập lại giá trị trên các điều khiển về mặc định

Trang 61

Nút Submit và thuộc tính action của form

 Khi người sử dụng nhấn vào nút submit, nội dung của form sẽ được đưa tới một file khác được chỉ ra

ở thuộc tính action của form

 File này có thể tiến hành một số xử lý với dữ liệu nhận được

 Nếu bạn đánh vào textfield ở trên một vài ký tự,

sau đó nhấn vào nút Submit, bạn sẽ gửi các ký tự này tới trang “url” Ở trang này, bạn có thể lấy dữ liệu để làm một vài xử lý nào đó, thí dụ hiển thị lên

Trang 63

Thẻ kịch bản - Script

 Cho phép đưa vào trang HTML các đoạn script

để tăng tính động và khả năng tương tác

 Cặp thẻ <script> và </script>

 Vị trí chèn script

 Trong phần HEAD: được thực hiện ngay khi trang web được load

 Trong phần BODY: được thực hiện khi phần nội

dung trang web được load hoặc khi có lời gọi

Cặp thẻ <noscript> và </noscript>

Trang 64

Thẻ kịch bản - Script

 type = {text/javascript | text/vbscript |

text/xml …} : xác định lọai ngôn

ngữ kịch bản

 src = “url”: xác định địa chỉ đến file chứa script, tránh phải chèn trực tiếp nội dung đoạn script vào mã nguồn file HTML

 language = {javascript | vbscript …}

 runat = server

Trang 66

Thẻ định kiểu - style

bản trong trang web

 External: kiểu hiển thị được định nghĩa

trong một file tách riêng – style sheet

Trang 67

Thẻ style

 Inline: chỉ có hiệu lực trong 1 thành phần

<textarea style="FONT-WEIGHT: bolder;

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w