1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

slide bài giảng môn truyền thông và mạng máy tính chương 2 - Cơ bản về mạng máy tính và truyền thông

48 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 433,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân chia các ch ứ c n ă ng trong vi ệ ctrao ñổ i thông tin Thông tin muốn trao ñổi Ngôn ngữ Chuyển từ suy nghĩ sang lời nói Ngôn ngữ Thông tin nhận ñược Các phương tiện truyền thông...

Trang 2

liên k ế t…

Trang 4

Ví d ụ

T ạ i sao ph ả i phân t ầ ng?

Trang 5

Phân chia các ch ứ c n ă ng trong vi ệ c

trao ñổ i thông tin

Thông tin muốn

trao ñổi

Ngôn ngữ

Chuyển từ suy nghĩ sang lời nói

Ngôn ngữ Thông tin nhận ñược

Các phương tiện truyền thông

Trang 6

Tất cả chức năng ñều ñặt cả trong một khối

Khi muốn thay ñổi:

Nâng cấp toàn bộ

Trang 7

Sân bay ñ i Sân bay trung chuy ể n Sân bay ñế n

airplane routing airplane routing

ticket (complain) baggage (claim) gates (unload) runway (land) airplane routing

ticket baggage gate takeoff/landing airplane routing

Trang 8

 e.g., Nâng c ấ p t ừ CD lên DVD player mà

không ph ả i thay loa.

Trang 9

Các mô hình tham chi ế u

Mô hình OSI

Mô hình TCP/IP

Trang 10

Tầng mạng

Tầng liên kết dữ liệu

Tầng vật lý

Trang 11

Chức năng chung của các tầng

 Vật lý: Truyền bits “trên ñường truyền”

Trang 12

Mô hình OSI và TCP/IP

Trong mô hình TCP/IP (Internet), chức năng3

tầng trên ñược phân ñịnh vào một tầng duy nhất

UDP TCP

Application

HTTP, FTP, SMTP…

IP Network Interface

Physical

Trang 13

Mô hình phân t ầ ng c ủ a Internet

CAT5

Ethernet/10M

IP

TCP FTP

100M

CAT5

Ví dụ về quá trình gửi dữ liệu từ nguồn, qua nút

trung gian (bộ ñịnh tuyến) rồi ñến ñích

Trang 14

ñịa chỉ

Trang 15

PDU: Protocol Data Unit – ðơ n v ị d ữ

Trang 16

Physical IP

Physical IP

Trang 17

SAP: Service Access Point –

Client 3

Network

Application

Protocol 1 Protocol 1

Protocol 1

TCP/UDP protocol

Trang 18

CAT5 WDM

WDM 10M

IP

10G CAT5

Trang 19

CAT5 WDM

WDM 10M

IP

10G CAT5

Trang 20

CAT5 WDM

WDM 10M

IP

10G CAT5

10G

IP

CAT5

IP header TCP header D ữ li ệ u - payload

Protocol stack và quá trình

ñóng gói

Trang 21

CAT5 WDM

WDM 10M

IP

10G CAT5

Trang 22

CAT5 WDM

WDM 10M

IP

10G CAT5

10G

IP

CAT5

IP header TCP header D ữ li ệ u - payload

Protocol stack và quá trình

ñóng gói

Trang 23

CAT5 WDM

WDM 10M

IP

10G CAT5

Trang 24

CAT5 WDM

WDM 10M

IP

10G CAT5

10G

IP

CAT5

IP header TCP header D ữ li ệ u - payload

Protocol stack và quá trình

ñóng gói

Trang 25

CAT5 WDM

WDM 10M

IP

10G CAT5

Trang 26

CAT5 WDM

WDM 10M

IP

10G CAT5

10G

IP

CAT5

IP header TCP header D ữ li ệ u - payload

Protocol stack và quá trình

ñóng gói

Trang 27

CAT5 WDM

WDM 10M

IP

10G CAT5

Trang 28

CAT5 WDM

WDM 10M

IP

10G CAT5

Trang 29

Tóm tắt: ưu ñiểm của kiến trúc

 Mềm dẻo, linh hoạt với các công nghệ mới

 Trao ñổi giữa các tầng ñồng mức

 Có thể cải tiến hệ thống bằng cách thay thế một công nghệ mới của tầng tương ứng : ISDN→ADSL→FTTH、IPv4→IPv6

 Khi muốn thay ñổi, phải làm toàn bộ…

Trang 32

ðịnh danh và cây phân cấp

 Các ñịnh danh xác ñịnh ñịa chỉ có tính phân cấp

 Cho phép quản lý một các logic và hiệu quả một không

Trang 33

ðịnh danh trên Internet và quan

Trang 34

ðịa chỉ dùng trong tầng liên kết

dữ liệu

 ðịa chỉ vật lý / ñịa chỉ MAC

 Sử dụng trong tầng liên kết dữ liệu

 Cố ñịnh trên card mạng NIC ( Network Interface Card)

 Sử dụng ñể ñịa chỉ hóa máy tính trong các mạng quảngbá

00:11:24:79:8e:82

00000000 00010001 00100100 01111001 10001110 10000010 HEX

OUI (Organizationally Unique Identifier): Mã nhà sản xuất

Mỗi nhà sản xuất có các giá trị OUI riêng Mỗi nhà sản xuất có thể có nhiều OUI

BIN

Trang 35

ðịa chỉ dùng trên Internet

Trang 36

 Tương tự như số phòng trong một tòa nhà

 ðịa chỉ nhà : Nhà C1, 1 Dai Co Viet, Ha Noi => ðịa chỉIP

 Phòng số 325 => Số hiệu cổng

Trang 37

Ánh x ạ ñị a ch ỉ

Tên mi ề n Chuy ể n ñổ i tên mi ề n

nslookup

arp

Trang 38

Tên miền

 Tên miền là tên của một máy tính hay của một mạng máy tính, sử dụng tên (chữ cái, chữ số)

 www.keio.ac.jp

 www.hedspi.hut.edu.vn

 .hut.edu.vn

Trang 39

Không gian tên miền

.keio.ac.jp

Trang 40

Tên và ñịa chỉ

 Trước khi truyền tin, máy trạm phải ñược xác ñịnh

 Bởi một ñịa chỉ IP, hoặc

 Bởi một tên miền (thuận tiện cho NSD)

 Tên

 ðộ dài thay ñổi

 Dễ nhớ cho con người

 Không liên quan tới vị trí vật lý của máy

Trang 41

Chuyển ñổi ñịa chỉ và ví dụ

User

Tôi muốn vào ñịa chỉ

www.hedspi.hut.edu.vn

Máy chủ tên miền

Mời truy cập vào

Trang 42

 Máy chủ tên miền

 Một phương thức ñược sử dụng ñể chuyển ñổi ñịa chỉ

 ðược sử dụng rộng rãi trên Internet

Trang 43

(3) 202.47.142.40 (4) 202.47.142.40

Cung cấp ánh xạ tên-ñịa chỉ

Máy chủ

tên miền

Trang 45

ARP chuyển ñổi ñịa chỉ vật lý –

ñịa chỉ IP

 Address Resolution Protocol

 Một giao thức ñể tìm ñịa chỉ vật lý từ ñịa chỉ IP

32bit IP address

48bit MAC address

Trang 47

Tóm tắt

 Ki ế n trúc phân t ầ ng

 T ạ i sao ph ả i phân t ầ ng

 Mô hình TCP/IP vs mô hình OSI

 Encapsulation, PDU SAP

 ðị a ch ỉ trên Internet

 ðị a ch ỉ IP, ñị a ch ỉ MAC, tên mi ề n, s ố hi ệ u c ổ ng

 Chuy ể n ñổ i ñị a ch ỉ

Ngày đăng: 18/10/2014, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN