TIN HỌC ĐẠI CƯƠNGwww.uit.edu.vn KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ C BIỂU THỨC & CÁC PHÉP TOÁN... CHƯƠNG TRÌNH C ĐƠN GIẢN/* Nhập vào 2 số nguyên... Muốn biểu diễn một dãy hằng ký tự dãy ký tự đặt tro
Trang 1TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
www.uit.edu.vn
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ C BIỂU THỨC & CÁC PHÉP TOÁN
Trang 5CHƯƠNG TRÌNH C ĐƠN GIẢN
/* Nhập vào 2 số nguyên Tính và in ra tổng của chúng */
#include <stdio.h> // stdio.h, conio.h: tên thư viện
printf( "Nhap a=" ); // hàm xuất ra màn hình
scanf( "%d" , &a); // hàm nhập theo dịa chỉ biến a
Trang 6long double
CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ SỞ
Trang 10 Cách khai báo biến:
<Kiểu dữ liệu> <danh_sách_tên_biến>;
Trang 11CHƯƠNG TRÌNH VÍ DỤ
Trang 12 Mỗi câu lệnh có thể viết trên một hay nhiều dòng
nhưng phải kết thúc bằng dấu chấm phẩy ‘;’
Muốn biểu diễn một dãy hằng ký tự (dãy ký tự
đặt trong cặp dấu nháy kép) trên nhiều dòng, thì
ta phải đặt thêm dấu ‘\’ trước khi xuống dòng
VD : printf("\n Chu vi = %10.2f \
\n Dien tich = \
%10.2f" , cv, dt);
Trang 13ở đầu chương trình ta phải khai báo thư viện chuẩn có chứa hàm muốn sử dụng.
VD :
/* Chương trình tính diện tích và chu vi của đường tròn, khi biết bán kính r = 3.1 */
// printf chỉ thị in ra màn hình
Trang 14/*…*/ hoặc sau dấu //
VD:
chuỗi ra màn hình chúng ta phải khai
căn bậc hai của một biến chúng ta phải
Trang 18 Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/ ) thực hiện
trên các kiểu dữ liệu int , char , float ,
Trang 19VD: float f = 5/2; // cho kết quả f = 2
Phép toán phẩy (,): thứ tự thực hiện ở vế
phải là từ trái sang phải.
Trang 20 CÁC PHÉP THAO TÁC TRÊN BIT
( )
từng bit của một số nguyên (không
BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Trang 23 So sánh giá trị của các toán hạng cho ra
kết quả 0 (sai) hoặc 1 (đúng).
Trang 26 CHUYỂN ĐỔI KIỂU DỮ LIỆU
Chuyển đổi kiểu dữ liệu tự động: Khi hai toán
hạng trong một phép toán khác kiểu dữ liệu thì kiểu
dữ liệu thấp được nâng thành kiểu dữ liệu cao trước khi tính toán.
Ví dụ:
float f, x = 5;
int y = 2;
f = x/y; // f = 2.5
Vì x kiểu float nên y sẽ tạm thời được chuyển
sang kiểu float để thực hiện phép chia x/yBIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Trang 27 Chuyển đổi kiểu “bắt buộc”: chuyển đổi kiểu bất
kỳ sang kiểu mong muốn, gọi là ép kiểu
Cú pháp khai báo: (<KiểuDL>) <biểu thức>
Trang 29 Dạng 2: Biến <toán tử> = <biểu thức>;
Với <toán tử> là một trong các phép toán:
Trang 31<điều kiện> ? <biểu thức 1> : <biểu thức 2>;
Kết quả của biểu thức
nhận <biểu thức 1> nếu điều kiện có giá
trị khác 0 (điều kiện đúng),
ngược lại, nhận <biểu thức 2>.
BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Trang 32int min, max;
min = (a<b)? a : b; // min = a = 7 max = (a>b)? a : b; // max = b = 10
BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Trang 33(type) * & sizeof
Phải sang trái
3 * / % Trái sang phải
5 << >> Trái sang phải
Trang 346 < <= > >= Trái sang phải
Trang 37 CÁC HÀM NHẬP XUẤT TRONG stdio.h
scanf (…), printf (…): Nhập, xuất giá trị
cho biến theo kiểu đã được định dạng
gets ( char *), puts ( char *): nhập, xuất
biến kiểu chuỗi ký tự ra màn hình
getchar (), putchar () : nhập, xuất ký
tự ra màn hình
Trang 38 char str[10]; // biến chuỗi ký tự gets(str); // hoặc scanf(“%s”,str); puts(str); // hoặc printf(“%s”,str);
char ch;
ch = getchar();
NHẬP XUẤT DỮ LIỆU
Trang 39float double long double
mảng ký tự
Đặc tả ký tự Đặc tả số nguyên Đặc tả số nguyên dài Đặc tả số nguyên ở hệ bát phân Đặc tả số nguyên ở hệ thập lục phân Đặc tả số nguyên không dấu
Đặc tả số nguyên dài không dấu Đặc tả số thực
Đặc tả số thực Đặc tả số thực Đặc tả chuỗi ký tự
CHỈ THỊ ĐẶC TẢ KIỂU DỮ LIỆU
Trang 41 CÁC HÀM NHẬP XUẤT TRONG conio.h
Trang 42www.uit.edu.vn