Vậy ổ đã chọn bảo đảm khả năng tải động.
Trang 1Chương 9: Kiểm nghiệm then trục III
Trục III tại tiết diện nắp then d30=38(mm);d32=45(mm)
Mômen xoắn trục III :T3=280882,35(N.mm)
lt=(0,8 0,9)lm
tại tiết diện 30 ta có
lt30=(0,8 0,9)lm33=(0,8 0,9)110=8899 (mm) lấy lt30=94(mm)
tại tiết diện 32
lt32=(0,8 0,9)lm22=(0,8 0,9)40=3236 (mm) lấy lt32=36(mm)
+,Tra bảng 9.1a
với d30=38(mm) ta có
b=10(mm) ; h=8(mm) ; t1=5(mm)
với d32=45(mm) ta có
b=14(mm) ; h=9(mm) ; t1=5,5(mm)
khi đó ta có
ứng suất dập:
d30= 22 , 47 / 22 , 47 ( )
5 12 94 38
35 , 280882
2
.
.
1 30
30
t h l
d
T
t
d 100MPa
d32=
t
h
l
d
T
d t
100 80
, 40 /
80 , 40 5 , 5 14 36 45
35 , 280882
2
.
1
32
32
ứng suất cắt:
b l d
T
C t
25 73
, 15 /
73 , 15 10 94 38
35 , 280882
2
.
30 30
b l d
T
C t
25 77
, 24 /
77 , 24 14
36 45
35 , 280882
2
.
32 32
Trang 2Kết luận : Các then trục III đều thoả mãn điều kiện bền dập và bền cắt
VI.Chọn ổ lăn:
1,Chọn ổ lăn cho trục vào I của hộp giảm tốc:
a, Kiểm nghiệm khả năng tải động:
- Từ kết quả tính trục ta có:
Fa1 = 64,81 (N)
R0 = 2 2
1
x R
R1 = ' 2 ' 2
1
x R
Vậy lực h-ớng tâm ổ 0 là Fr0 = R0 = 565,42 (N)
ổ 1 là Fr1 = R1 = 1358,22 (N)
Do trục I lắp bánh răng côn nên để đảm bảo độ chính xác vị trí trục
và chi tiết quay ta dùng ổ đũa côn 1 dãy
-,Sơ đồ bố trí lực:
-,Chọn sơ bộ ổ đũa côn cõ nhẹ có kí hiệu 7204 với đ-ờng kính ngỗng trục 20 tra đ-ợc theo bảng P2.11 đ-ợc
d =20 mm ; D = 47 mm ; b = 32,5 mm; C = 19,1KN
C0 = 13,3KN ; = 13,50;T=16,25 mm
-,Công thức tính ổ đũa côn theo bảng 11.4
e=1,5tg()=1,5.tg(13,50)=0,36
theo (11.7) lực dọc trục do lực h-ớng tâm sinh ra trên các ổ:
Fs0=0,83.e.Fr0=0,83.0,36.565,42=168,95(N)
Trang 3Fs1=0,83.e.Fr1=0,83.0,36.1358,22=405,84(N)
Theo bảng 11.5 với sơ đồ bố trí lực trên thì
Fa0 = Fs1- Fa1 = 405,84 – 64,81 = 341,03(N) >
Fs0=168,95(N)
do đó Fa0= Fs0=341,03(N)
Fa1 = Fs0 + Fa1 = 168,95+64,81 = 233,76(N) <
Fs1=405,84(N)
do đó Fa1= Fs1=405,84(N)
-, Xác định X và Y
V hệ số kể đến vòng quay V=1với vòng trong quay
Fr V
F a
42 , 565 1
03 , 341 0
tra bảng 11.4 đ-ợc X=1 ;Y= 0,4.cotg()= 0,4.cotg(13,50)= 1,67
F V
F
r
a 0 , 3
22 , 1358 1
84 , 405 1
1
tra bảng 11.4 X=1; Y=0
-, Theo công thức (11.3)tải trọng quy -ớc trên ổ “0” và “1”
Q=(X.V.Fr+Y.Fa).kt.kđ
Kt hệ số kể đến ảnh h-ởng của nhiệt độ kt=1
Kđ hệ số kể đến đặc tính tải trọng tra bảng 11.3 lấy kđ=1,3 +, ổ “0”
Q0=(X.V.Fr0+Y.Fa0).kt.kđ=
=(0,4.1.565,42+1,67.431,03).1.1,3=1229,78(N) +,ổ “1” Q1=(X.V.Fr1+Y.Fa1).kt.kđ=
=1.1.1358,22.1.1,3=1765,69 (N)
-,Theo (11.12) tải trọng t-ơng đ-ơng
do Q1>Q0 nên ta chỉ xét ở ổ “1” m=10/3
i i
8
3 8 , 0 8
4 1 69 , 1765
10
3
10 3
10
-,Theo (11.1) khả năng tải động của ổ
Cd = QEL0,3
Với L=60.n 10-6.lh=60.501,79.10-6.20000=602,148
Cd =1571,55.(602,148)0,3=10721,10(N)10,72(KN)
Cd=10,72(KN) <C=19,1(KN)
Trang 4Vậy ổ đã chọn bảo đảm khả năng tải động.
b,Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh:
Theo bảng 11.6 với ổ đũa côn
X0=0,5 ; Y0=0,22.cotg ()=0,22.cotg(13,5) =0,916
Theo công thức (11.19) khả năng tải tĩnh
Qt=X0.Fr1+Y0.Fa1=0,5.1358,22+0,916.405,84=1051,01(N)
Qt=1051,01(N)<Fr1=1358,22(N)
Nh- vậy Qt=Fr1=1358,22(N)<C0=13300(N)
Vậy ổ chọn đảm bảo khả năng tải tĩnh:
2,Tính ổ lăn cho trục II:
ta có
Fa2 = 338 (N)
Fa3 = 1285 (N)
R2 = 2 2
2
x R
R2' = 2 2
' 2 '
x R
-,Lực h-ớng tâm tác dụng vào ổ
Fr2 = R2 = 1424,18 (N)
Fr2' = R2' = 2110,11 (N)
-,Tổng lực dọc trục:
Fat = Fa3 + Fa2 =293,06+493,29 = 786,35 (N)
Do trục II lắp bánh răng côn nên để đảm bảo độ chính xác vị trí trục và chi tiết quay ta dùng ổ đũa côn 1 dãy
-,Chọn sơ bộ ổ đũa côn cõ nhẹ có kí hiệu 7205 với đ-ờng kính ngỗng trục 25 tra đ-ợc theo bảng P2.11 đ-ợc
d = 25 mm; D = 52 mm; C = 23,9KN; C0 = 17,9KN
T=16,25mm; =13,50
-,Sơ đồ bố trí lực:
Trang 5
-,Theo bảng 11.4 ta có e=1,5tg()=1,5.tg(13,50)=0,36
theo (11.7) lực dọc trục do lực h-ớng tâm tác dụng lên các ổ sinh ra:
Fs2=0,83.e.Fr2=0,83.0,36.1424,18=425,54(N)
Fs2’=0,83.e.Fr2’=0,83.0,36.2110,11 =630,50 (N)
Theo bảng 11.5 với sơ đồ bố trí lực trên thì
Fa2 = Fs2’+ Fat = 630,5+786,35=1416,85(N) >
Fs2=425,54 (N)
do đó Fa0= Fs0=1416,85 (N)
Fa2’ = Fs2 - Fa2’ =425,54-786,35 =-360,81(N) <
Fs2’=630,5 (N)
do đó Fa2’= Fs2’=630,5 (N)
-, Xác định X và Y
V hệ số kể đến vòng quay V=1với vòng trong quay
Fr V
F a
0 , 995
18 , 1424 1
85 , 1416 2
tra bảng 11.4 đ-ợc X=1 ;Y= 0,4.cotg()=0,4.cotg(13,50)= 1,67
F V
F
r
a 0 , 80
35 , 786 1
5 , 630 2'
' 2
tra bảng 11.4 đ-ợc X=1 ;Y= 0,4.cotg()=0,4.cotg(13,50)= 1,67
-, Theo công thức (11.3)tải trọng quy -ớc trên ổ “2” và “2’”
Q=(X.V.Fr+Y.Fa).kt.kđ
Kt hệ số kể đến ảnh h-ởng của nhiệt độ kt=1
Kđ hệ số kể đến đặc tính tải trọng tra bảng 11.3 lấy kđ=1,3 +, ổ “2”
Q2=(X.V.Fr2+Y.Fa2).kt.kđ=
Trang 6=(0,4.1.1424,18 +1,67.1416,85).1.1,3=3816,55 (N)
+,ổ “2’” Q2’=(X.V.Fr2’+Y.Fa2’).kt.kđ=
=(0,4.1.2110,11+1,67.630,5).1.1,3=2466,75 (N) -,Theo (11.12) tải trọng t-ơng đ-ơng
do Q2>Q2’ nên ta chỉ xét ở ổ “2” m=10/3
i i
8
3 8 , 0 8
4 1 55 , 3816
10
3
10 3
10
-,Theo (11.1) khả năng tải động của ổ
Cd = QEL0,3
Với L=60.n 10-6.lh=60.111,51.10-6.20000=133,812
Cd =3396,92.(133,812)0,3=14758,21 (N)14,76 (KN)
Cd=14,76 (KN) <C=29,8 (KN)
Vậy ổ đã chọn bảo đảm khả năng tải động
b,Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh:
Theo bảng 11.6 với ổ đũa côn
X0=0,5 ; Y0=0,22.cotg ()=0,22.cotg(13,5) =0,916
Theo công thức (11.19) khả năng tải tĩnh
Qt=X0.Fr2+Y0.Fa2=0,5.1424,18 +0,916.1416,85
=2009,92 (N)
Qt=2009,92 (N)> Fr2=1424,18 (N)
Nh- vậy Qt=2009,92 (N)<C0=22300 (N)
Vậy ổ đã chọn đảm bảo khả năng tải tĩnh: