Khử 40 gam sắt III oxit bằng khí hiđrô.. Thể tích khí hiđrô ĐKTC cần dùng là: A.. Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nớc tạo thành.. Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có
Trang 1Ma trận đề kiểm tra môn hoá học 8 - tuần 27
TT Chủ đề kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng điểm Trắc
nghiệm luậnTự nghiệmTrắc luậnTự nghiệmTrắc luậnTự
1 tính chất - ứng
2 Phản ứng
oxi hoá - khử 1
0, 5
1 0,5
1 0,5
1 3,0
4
4,5
3 Điều chế khíhiđrô phản
ứng thế
1 0,5
1 0,5
1 2,0
1 0,5
4
3,5
4 Tổng điểm
3 1,5
3 1,5
1 2,0
2 1,0
2 4,0
11
10
Tổ khoa học tự nhiên tiết 53-tuần 28
(Thời gian 45 phút)
I/ Trắc nghiệm khách quan( 4 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1 Trong các phản ứng sau, phản ứng thế là:
A SO3 + H2O -> H2SO4 C CaO + H2O -> Ca(OH)2
B 2KClO3 -> 2KCl + 3O2 D 2Al + Fe2O3 -> 2Fe + Al2O3
Câu 2 Khử 40 gam sắt (III) oxit bằng khí hiđrô Thể tích khí hiđrô (ĐKTC) cần dùng là:
A 10,08 lit B 22,4 lit C 16,8 lit D 18 lit
Câu 3 Cho các chất sau KMnO4, KClO3, HgO, HCl, H2SO4, Zn, Al, NaOH Dãy chất dùng
để điều chế hiđrô trong phòng thí nghiệm là:
A KMnO4, KClO3, HgO C HCl, H2SO4, Zn
B HgO, Zn, Al D NaOH, Zn, Al
Trang 2Câu 4 Dẫn khí hiđrô qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng Sau thí nghiệm, hiện tợng
quan sát đợc là:
A Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nớc tạo thành
B Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nớc tạo thành
C Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có tạo thành hơi nớc bám ở thành ống nghiệm
D Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có tạo thành hơi nớc bám ở thành ống nghiệm
Câu 5 Khí hiđrô là chất khử vì;
A.Là khí nhẹ nhất
B.Chiếm oxi của chất khác khi tham gia phản ứng hoá học
C.Đợc điều chế bằng phản ứng của kim loại tác dụng với dung dịch axit
D Là đpơn chất
Câu 6 Ngời ta điều chế đợc 67,2 g sắt bằng cách dùng CO để khử Fe3O4 Khi đó thể tích khí CO (ĐKTC) đã dùng là:
A 35,84 lit B 35,64lit C 34,58 lit D 34 lit
Câu 7 Trong công nghiệp ngời ta điều chế hiđrô bằng cách:
A Nhúng kẽm vào dung dịch axit C Nhúng đồng vào dung dịch axit
B Nhúng sắt vào dung dịch axit D Điện phân nớc
Câu 8 Có thể thu đợc khí hiđrô bằng cách:
A. Đẩy nớc, đẩy không khí úp bình thu C Đẩy nớc, đẩy không khí ngửa bình thu
B. Đẩy không khí úp bình thu D Đẩy không khí ngửa bình thu
II/ Tự luận ( 6 điểm)
Câu 1 Có hai lọ khí không màu chứa khí hiđrô và khí oxi Bằng phơng pháp hoá học hãy
phân biệt mỗi chất?
Câu 2 Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
A C + H2O -> CO + H2 C Al + Fe2O3 -> Fe + Al2O3
D C + CO2 -> CO B CO + Fe2O3 - > Fe + CO2
Câu 3 Để điều chế 14g sắt bằng cách dùng khí hiđrô khử sắt(III) oxit
a) Viết phơng trình phản ứng
b) Tính thể tích khí hiđrô đã dùng?
c) Tính khối lợng Fe2O3 cần dùng?
Đáp án – Biểu điểm đề kiểm tra hoá học 8 Biểu điểm đề kiểm tra hoá học 8
Tuần 28-tiết 53
I/ Trắc nghiệm khách quan(4điểm)
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
Đáp
I/ Trắc nghiệm tự luận(6điểm)
Câu 1( 1 điểm)
- Cho tàn đóm vào hai lọ Lọ làm cho tàn đóm bùng cháy có chứa khí oxi Còn lại là lọ có chứa khí hiđrô
Câu 2.( 2 điểm)
- Hoàn thành đúng mỗi phơng trình phản ứng, ghi đủ điều kiện phản ứng
( 0,25điểm)
- Trả lời: Bốn phản ứng trên đều là phản ứng oxi hoá - khử ( 0,5điểm)
- Vì phản ứng xảy ra đồng thời sự oxi hoá- sự khử ( 0,5 điểm)
Câu3.( 3 điểm) t 0
- Phơng trình phản ứng : Fe2O3 + 3H2 -> 2Fe + 3H2O ( 0,5đ)
- Tính đúng nFe = 14/56 = 0,25( mol) (0,5đ)
- Theo phơng trình phản ứng: nH2 = 3/2 nFe = 3/2 0,25 = 0,375 ( mol) ( 0,5đ)
- Thể tích khí hiđrô là : 0,375 22,4 = 8,4 lit ( 0,5đ)
Trang 3- Theo ph¬ng tr×nh ph¶n øng: nFe2O3 = 1/2 nFe = 1/2 0,25 = 0,125( mol) ( 0,5®)
- Khèi luîng Fe2O3 lµ: 0,125 160 = 20g ( 0,5®) §¸p sè : 8,4l
20g