Dung dịch axit và oxit axit B.. Dung dịch muối và dung dịch axit Câu40,5đDãy chất nào sau đây toàn là bazơ: A.. CaCO3; H2CO3; P2O5; NaOH Câu 7 1đ Hãy điền đúng Đ hoặc sai S vào ô trống:
Trang 1BàI KIểM TRA 1Tiết
Họ và tên: MÔN: HOá HọC 8
Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45’
Đề bài:
A Trắc nghiệm(3đ)
Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:(câu1-6)
Câu 1(0,5đ) Trong các PTHH sau: CO + O2 CO2
FeO + H2 Fe + H2O
Câu 2(0,5đ) Dãy chất nào sau đây toàn là muối:
A NaCl; HCl; CuSO4; SO2 B CaCO3; H2CO3; CuO; ZnCl2
C HCl; O2; FeO; KOH D K2SO4; NaCl; CaCO3; NaHCO3
Câu3(0,5đ) Dãy chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím:
A Dung dịch axit và oxit axit B Dung dịch axit và dung dịch bazơ
C Dung dịch bazơ và oxit bazơ D Dung dịch muối và dung dịch axit
Câu4(0,5đ)Dãy chất nào sau đây toàn là bazơ:
A NaOH, CaO, HCl, Mg(OH)2 B HNO3 ; CuSO4; KOH, Ca(OH)2
C NaOH; KOH; Cu(OH)2; Fe(OH)3 D Fe(OH)3; CO2; SO3; NaHSO4
Câu 5(0,5đ) Dãy chất nào sau đây tác dụng đợc với nớc:
A FeO, SO2; MgO; Na2O B Fe2O3; SO2; P2O5; NaOH
C CuO; K2O; SO3; HCl D Na2O; CaO; SO2; P2O5
Câu 6(0,5đ) Dãy chất nào sau đây to n l axit:à à
A MgO; NaOH; HCl; Na2CO3 C HCl; H2CO3; H2SO4; H3PO4
B MgO; Na2O; H2SO4; NaNO3 D CaCO3; H2CO3; P2O5; NaOH
Câu 7 (1đ) Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
Chất chiếm oxi của chất khác gọi là chất khử
Chất nhờng oxi cho chất khác gọi là chất oxi hóa
Chất vừa chiếm, vừa nhường oxi cho chất khác gọi là chất khử
Sự tác dụng của oxi với một chất khác gọi là sự oxi hóa,
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự khử
sự oxi hóa
B.Phần II Tự luận (6đ)
Câu 8 (2đ): Hãy hoàn thành các PTHH sau Và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng
nào?
? + Cl2 FeCl3
? CaO + CO2
Mg + H2SO4 ? + H2
CuO + H2 ? + H2O
Câu 9 (1,5đ) : Đọc tờn của những chất cú cụng thức húa học ghi dưới đõy:
a) HCl; H2SO4; H3PO4
Trang 2b) NaOH; Ca(OH)2; Fe(OH)3
c) NaCl; CaCO3; NaHCO3
Câu 10 (2,5đ)Cho cỏc kim loại kẽm, nhụm, sắt lần lượt tỏc dụng với dung dịch axit sunfuric
loóng
a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng
b) Nếu thu được cựng một thể tớch khớ hiđro thỡ khối lượng của kim loại nào đó phản ứng
là nhỏ nhất
Bài làm phần tự luận:
BàI KIểM TRA 1Tiết
Họ và tên: MÔN: HOá HọC 8
Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45’
Đề bài:
A Trắc nghiệm(3đ)
Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:(câu1-6)
Câu 1(0,5đ) Trong các PTHH sau: CO + O2 CO2
FeO + H2 Fe + H2O
Câu 2(0,5đ) Dãy chất nào sau đây toàn là muối:
A K2SO4; NaCl; CaCO3; NaHCO3 B CaCO3; H2CO3; CuO; ZnCl2
C HCl; O2; FeO; KOH D NaCl; HCl; CuSO4; SO2
Câu3(0,5đ) Dãy chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím:
A Dung dịch axit và oxit axit B Dung dịch axit và dung dịch bazơ
C Dung dịch bazơ và oxit bazơ D Dung dịch muối và dung dịch axit
Câu4(0,5đ)Dãy chất nào sau đây toàn là bazơ:
A NaOH, CaO, HCl, Mg(OH)2 B NaOH; KOH; Cu(OH)2; Fe(OH)3
C HNO3 ; CuSO4; KOH, Ca(OH)2 D Fe(OH)3; CO2; SO3; NaHSO4
Câu 5(0,5đ) Dãy chất nào sau đây tác dụng đợc với nớc:
A FeO, SO2; MgO; Na2O B Fe2O3; SO2; P2O5; NaOH
C Na2O; CaO; SO2; P2O5 D CuO; K2O; SO3; HCl
Câu 6(0,5đ) Dãy chất nào sau đây to n l axit:à à
A HCl; H2CO3; H2SO4; H3PO4 C MgO; NaOH; HCl; Na2CO3
B MgO; Na2O; H2SO4; NaNO3 D CaCO3; H2CO3; P2O5; NaOH
Câu 7 (1đ) Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
Chất chiếm oxi của chất khác gọi là chất khử
Chất nhờng oxi cho chất khác gọi là chất oxi hóa
Chất vừa chiếm, vừa nhường oxi cho chất khác gọi là chất khử
Sự tác dụng của oxi với một chất khác gọi là sự oxi hóa,
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự khử
Trang 3sự oxi hóa
B.Phần II Tự luận (6đ)
Câu 8 (2đ): Hãy hoàn thành các PTHH sau Và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng
nào?
? + Cl2 CuCl2
? KCl + O2
Fe + H2SO4 ? + H2
Fe2O3 + H2 ? + H2O
Câu 9 (1,5đ) : Đọc tờn của những chất cú cụng thức húa học ghi dưới đõy:
a) HCl; H2SO4; H3PO4
b) KOH; Ba(OH)2; Fe(OH)2
c) CuSO4; CaCO3; NaHSO4
Câu 10 (2,5đ)Cho cỏc kim loại kẽm, nhụm, sắt lần lượt tỏc dụng với dung dịch axit clohiđric.
a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng
b) Cho cựng một khối lượng cỏc kim loại trờn tỏc dụng hết với axit thỡ kim loại nào cho nhiều khớ hiđro nhất
Bài làm phần tự luận: