1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap ve satcromdong

16 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị III?. FeNO33 , AgNO3 22 – Cho dd FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy kế

Trang 1

Chương 7: Sắt – Crom- đồng

1 – Fe có số thứ tự là 26 Fe3+ có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s23p64s23d3 B 1s22s22p63s23p63d5 C 1s22s22p63s23p63d6 D

2s22s22p63s23p63d64s2

2 – Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?

3 – Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

A dd H2SO4 loãng B dd CuSO4 C dd HCl đậm đặc D dd HNO3 loãng

4 – Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ lớn hơn 5700C thu được chất nào sau đây?

5 – Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 5700C thu được chất nào sau đây?

6 – Fe sẽ bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây?

A Cho Fe vào H2O ở điều kiện thường B Cho Fe vào bình chứa O2 khô

C Cho Fe vào bình chứa O2 ẩm D A, B đúng

7 – Cho phản ứng: Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Fe2+ không khử được Cu2+ B Fe khử được Cu2+

C Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+ D là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu

8 – Cho các chất sau: (1) Cl2(2) I2 (3) HNO3 (4) H2SO4đặc nguội

Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị III?

A (1) , (2) B (1), (2) , (3) C (1), (3) D (1), (3) , (4)

9 – Khi đun nóng hỗn hợp Fe và S thì tạo thành sản phẩm nào sau đây?

10 – Kim loại nào sau đây td được với dd HCl và dd NaOH, không tác dụng với dd H2SO4 đặc, nguội?

11 – Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với

dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây?

12 – Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?

13 – Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 B Dd K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4

14 - Để chuyển FeCl3 thành FeCl2, có thể cho dd FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây?

15 – Phản ứng nào trong đó các phản ứng sau sinh ra FeSO4?

A Fe + Fe2(SO4)3 B Fe + CuSO4 C Fe + H2SO4 đặc, nóng D A và B đều đúng

16 – Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

A Fe + HNO3 đặc, nguội B Fe + Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 + Ag(NO3)3 D Fe + Fe(NO3)2

Trang 2

17 – Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:

18 – Câu nào đúng khi nói về: Gang?

A Là hợp kim của Fe có từ 6 → 10% C và một ít S, Mn, P, Si

B Là hợp kim của Fe có từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si

C Là hợp kim của Fe có từ 0,01% → 2% C và một ít S, Mn, P, Si

D Là hợp kim của Fe có từ 6% → 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si

19 – Cho phản ứng : Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2

Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò?

20 – Khi luyện thép các nguyên tố lần lượt bị oxi hóa trong lò Betxơme theo thứ tự nào?

A Si, Mn, C, P, Fe B Si, Mn, Fe, S, P C Si, Mn, P, C, Fe D Fe, Si, Mn, P, C

21 – Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3 , AgNO3

22 – Cho dd FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?

A FeO và ZnO B Fe2O3 và ZnO C Fe3O4 D Fe2O3

23 – Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A dd B chứa chất nào sau đây?

24 – Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng)

A FeS2 → FeSO4 → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → Fe2O3 →Fe B FeS2 → FeO → FeSO4 → Fe(OH)2 → FeO → Fe

C FeS2 → Fe2O3 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe D FeS2 → Fe2O3 → Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → Fe

25 – Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dd muối NH4Cl , FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3

26 – Cho từ từ dd NaOH 1M vào dd chứa 25,05 g hỗn hợp FeCl2 và AlCl3 cho đến khi thu được kết tủa có khối lượng không đổi thì ngưng lại Đem kết tủa này nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 8g chất rắn Thể tích dd NaaOH đã dùng là:

A 0,5 lít B 0,6 lít C 0,2 lít D 0,3 lít

27 – 7,2 g hỗn hợp X gồm Fe và M ( có hóa trị không đổi và đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học) được chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được 2,128 lít H2 Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với HNO3 thu được 1,79 lít NO (đktc), kim loại M trong hỗn hợp X là:

28 – Một lá sắt được chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Cl2 dư, phần 2 ngâm vào dd HCl dư Khối lượng muối sinh ra lần lượt ở thí nghiệm 1 và 2 là:

A 25,4g FeCl3 ; 25,4g FeCl2B 25,4g FeCl3 ; 35,4g FeCl2 C 32,5g FeCl3 ; 25,4 gFeCl2 D 32,5g FeCl3 ; 32,5g FeCl2

29 – Cho 2,52 g một kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat Kim loại đó là:

Trang 3

A Mg B Fe C Cr D Mn.

30 – Hòa tàn 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dd A Cho dd A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn

có khối lượng là:

31 – Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để luyện thành 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95% Quá trình sản xuất gang bị hao hụt 1% Vậy đã dụng bao nhiêu tấn quặng?

32 – Thổi một luồng CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu?

33 – Hòa tàn hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dd A Cho NaOH

dư vào dd A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là:

34- Có các dd: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?

A – Cu B – dung dịch H2SO4 C – dung dịch BaCl2 D – dung dịch Ca(OH)2

35- Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe203 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp chất rắn Gia tri cua m la:

A 8,02(g) B 9,02 (g) C 10,2(g) D 11,2(g)

36- Cho 2,52g một kim loại td với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat Kim loại đó là :

A-Mg B.- Fe C- Ca D- Al

37- Trong số các cặp kloại sau, cặp nào bền vững trong không khí và nước nhờ có màng ôxit bảo vệ?

A- Fe và Al B- Fe và Cr C- Al và Cr D- Cu và Al

38- Hợp kim nào sau đây không phải là của đồng?

A- Đồng thau B- Đồng thiếc C- Contantan D-Electron

39- Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, e,n) bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 22 X là kim loại nào ?

A Fe B.Mg C Ca D Al

40- Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường?

A- Ca B- Mg C Zn D- Cu

41- Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?

A- AlCl3 B- FeCl3 C- FeCl2 D- MgCl2

42- Ngâm một thanh Zn trong dung dịch FeSO4, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh Zn thay đổi thế nào?

A- Tăng B- Giảm C- Không thay đổi D- Giảm 9 gam

43- Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường?

A- Fe B- Cr C- Al D- Na

44- Cu có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?

A- CaCl2 B- NiCl2 C- FeCl3 D- NaCl

Trang 4

45- Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO3 ,sau một thời gian lấy ra , rửa sạch ,sấy khơ, đem cân thì khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào?

A- Tăng B- Giảm C- Khơng thay đổi D- Tăng 152 gam 46- Cho 7,28 gam kim loại M tác hết với dd HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lít khí ở 27,3 C và 1,1 atm M

là kim loại nào sau đây?

A- Zn B- Ca C- Mg D- Fe

47- Cho 19,2 gam Cu tác dung hết với dung dịch HNO3,, khí NO thu được đem hấp thụ vào nước cùng với dịng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:

A- 2,24 lít B- 3,36 lít C- 4,48 lít D- 6,72 lít 48- Nếu hàm lượng Fe là 70% thì đĩ là oxit nào trong số các oxit sau:

A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Khơng cĩ oxit nào phù hợp 49- Đốt cháy hồn tồn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một ơxit sắt Cơng thức phân tử của oxit đĩ là cơng thức nào sau đây?

A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Khơng xác định được 50- Khử hồn tồn hỗn hợp Fe2O3 và CuO cĩ phần trăm khối lượng tương ứng là 66,67% và 33,33% bằng khí

CO, tỉ lệ mol khí CO2 tương ứng tạo ra từ 2 oxit là:

A- 9:4 B- 3:1 C- 2:3 D- 3:2

51- X là một oxit sắt Biết 16 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M X là:

A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Khơng xác định được

52- Một oxit sắt trong đĩ oxi chiếm 30% khối lượng Cơng thức oxit đĩ là :

A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Khơng xác định được 53- Khử hồn tồn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm khí dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 20 gam kết tủa Cơng thức của oxit sắt là:

A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Khơng xác định được

54- X là một oxit sắt Biết 1,6 gam X td vừa đủ với 30 ml dung dịch HCl 2M X là oxit nào sau đây?

A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Khơng xác định được

55- Khử hồn tồn 6,64 g hh gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (đktc) Lượng Fe thu được là:

A- 5,04 gam B- 5,40 gam C- 5,05 gam D- 5,06 gam 56- Khử hồn tồn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 1,8 gam nước Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:

A- 4,5 gam B- 4,8 gam C- 4,9 gam D- 5,2 gam 57- Khử hồn tồn 5,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng khí CO Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2dư thấy tạo ra 8 gam kết tủa Khối lượng Fe thu được là:

A- 4,63 gam B- 4,36gam C- 4,46 gam D- 4,64 gam

SẮT VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT

1 Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr

2 Cấu hình e nào sau đây viết đúng?

Trang 5

A 26Fe: [Ar] 4s13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4s23d4

C 26Fe2+: [Ar] 3d44s2 D 26Fe3+: [Ar] 3d5

3 Trong các phản ứng hóa học cho dới đây, phản ứng nào không đúng ?

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

C Fe + Cl2 → FeCl2 D Fe + H2O → FeO + H2

4 Phản ứng nào sau đây đã đợc viết không đúng?

A 3Fe + 2O2 →t Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2 →t 2FeCl3

C 2Fe + 3I2  →t 2FeI3 D Fe + S  →t FeS

5 Phản ứng nào dới đây không thể sử dụng để điều chế FeO?

C Fe(NO3)2  → t D CO + Fe2O3  500  −  600  o C →

6 Cho hỗn hợp Fe+ Cu tỏc dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan Chất tan đú là

A HNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

7 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loóng ,phản ứng kết thỳc thấy cú bột Fe cũn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3

8 Hỗn hợp kim loại nào sau đõy tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch ?

9 Khi cho cùng số mol từng kim loại tỏc dụng với dung dịch HNO3 đặc, núng, kim loại cho thể tớch khớ NO2

lớn hơn cả là

A Ag B Cu C Zn D Fe

10 Dung dũch HI coự tớnh khửỷ , noự coự theồ khửỷ ủửụùc ion naứo trong caực ion dửụựi ủaõy :

11 Hoaứ tan hoaứn toaứn hoón hụùp FeS vaứ FeCO3 baống moọt lửụùng dung dũch H2SO4 ủaởc noựng thu ủửụùc hoón hụùp goàm hai khớ X ,Y Coõng thửực hoaự hoùc cuỷa X, Y laàn lửụùt laứ :

A H2S vaứ SO2 B.H2S vaứ CO2 C.SO2 vaứ CO D SO2 vaứ CO2

12 Cho hoón hụùp FeS vaứFeS2 taực duùng vụựi dung dũch HNO3 loaừng dử thu ủửụùc dd A chửựa ion naứo sau ủaõy :

A Fe2+, SO42-, NO3-, H+ B Fe2+, Fe3+, SO42-, NO3-, H+

C Fe3+, SO42-, NO3-, H+ D Fe2+, SO32-, NO3-, H+

13 Cho cỏc chất Cu, Fe, Ag và cỏc dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất cú phản ứng với nhau là:

14 Trong caực loaùi quaởng saột , Quaởng chửựa haứm lửụùng % Fe lụựn nhaỏt laứ

A Hematit (Fe2O3) B Manhetit ( Fe3O4 ) C Xiủerit (FeCO3 ) D Pirit (FeS2)

15 Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là của gang xỏm?

A Gang xỏm kộm cứng và kộm giũn hơn gang trắng B Gang xỏm chứa nhiều xementit

C Gang xỏm núng chảy khi húa rắn thỡ tăng thể tớch D Gang xỏm dựng đỳc cỏc bộ phận của mỏy

16 Phản ứng tạo xỉ trong lũ cao là

A CaCO3 → CaO + CO2 B CaO + SiO2 → CaSiO3

C CaO + CO2 → CaCO3 D CaSiO3 → CaO + SiO2

17 Hũa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loóng dư được dung dịch A Biết A vừa cú khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tớm, vừa cú khả năng hũa tan được bột Cu Xỏc định CTPT của oxit sắt

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định

18 Cho cỏc chất Al, Fe, Cu, khớ clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loóng Chất tỏc dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

Trang 6

A Al, dung dịch NaOH B Al, dung dịch NaOH, khí clo.

C Al, dung dịch HNO3, khí clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo

19 Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

C FeO + HNO3 D FeS+ HNO3

20: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và CuO có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NH3 (dư) B NaOH (dư) C HCl (dư) D AgNO3 (dư)

21 Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:

A 1 lượng sắt dư B 1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư

22 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được

Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)

A Vdd(Y) = 2,26lít B Vdd (Y) = 22,8lít C Vdd(Y) = 2,27lít D Kết quả khác, cụ thể là:

23 Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân

B Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không pứ với nhau

C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có htượng sủi bọt khí

D Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2

24 Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa

FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là

25 Hòa tan hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lit khí H2

(đktc) Còn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lit khi NO (đktc) (sản phẩm không tạo ra NH4+)

A 4,48 (lit) B 3,36 (lit) C 8,96 (lit) D 17,92 (lit)

26 Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A Cho A phản ứng vừa đủ với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4 Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là

A 76% ; 24% B 50%; 50% C 60%; 40% D 55%; 45%

27 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe + O2 t →0cao

(A);

(A) + HCl → (B) + (C) + H2O;

(B) + NaOH → (D) + (G);

(C) + NaOH → (E) + (G);

(D) + ? + ? → (E);

(E) →t0 (F) + ? ;

Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:

A Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 B Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3

C Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3 D Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3

28 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

A HCl loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HNO3 loãng

29 Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:

2FeBr + Br2 → FeBr3

2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là:

A Tính khử của Br - mạnh hơn của Fe2+ B Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

C Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- D Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

Trang 7

30 Cho mg Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khớ X gồm 2 khớ NO và NO2 cú dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:

A 5,6g B 11,2g C 0,56g D 1,12g

31 Đốt chỏy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm cỏc oxit sắt Hũa tan hoàn toàn (A) trong

dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tớnh x

A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol

32 Cho hh Fe vaứ FeS taực duùng vụựi dd HCl dử thu 2,24 lớt hoón hụùp khớ (ủktc) coự tyỷ khoỏi ủoỏi vụựi H2 baống 9 Thaứnh phaàn % theo soỏ mol cuỷa Fe trong hoón hụùp ban ủaàu laứ :

33 Thêm dd NaOH d vào dd chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi các pứ xảy ra hoàn toàn thì khối lợng kết tủa thu đợc là

34 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tỏc dụng với dung dịch HCl dư, sau khi cỏc phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y; Cụ cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam muối FeCl2 và m gam FeCl3.Giỏ trị của m là

35 Tến hành 2 thớ nghiệm sau:

- Thớ nghiệm 1: Cho m gam bột sắt (dư) vào V1 lớt dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thớ nghiệm 2: Cho m gam bột sắt (dư) vào V1 lớt dung dịch AgNO3 0,1M

Sau khi cỏc thớ nghiệm đều xảy ra hoàn toàn, hkối lượng chất rắn thu được ở 2 thớ nghiệm đều bằng nhau Giỏ trị của V1 so với V2 là

B V1 = 5V2 C V1 = 2V2 D V1 = V2

36: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl2 và FeCl3 Phản ứng xong thu được chất rắn B nguyờn chất và dung dịch C Cho C tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D và dung dịch E Sục CO2 đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi thu được 8,1 g chất rắn Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là (%)

A 50,85; 49,15 B 30,85; 69,15 C 51,85; 48,15 D 49,85; 50,15

37 Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bỡnh kớn chứa khụng khớ (dư) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bỡnh về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khớ Biết ỏp suất khớ trong bỡnh trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liờn hệ giữa a và b là ( biết sau cỏc phản ứng, lưu huỳnh ở số oxi húa +4, thể tớch cỏc chất rắn là khụng đỏng kể)

A = 0,5b

38 Thể tớch dung dịch HNO3 1M (loóng) ớt nhất cần dựng để hũa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe

và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

1,2 lớt

39 Cho một lượng hỗn hợp bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cụ cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng cỏc muối trong X là

40 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loóng dư thu được 1,344 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là

38,72

Trang 8

41 Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

0,08

42 Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO,

Fe3O4 và Fe2O3 Hòa tan A hoàn toàn vào dung dịch HNO3 thấy giải phóng 2,24 lít khí duy nhất không màu, hóa nâu ngoài không khí đo ở đktc Tính m gam phôi bào sắt

10,09g

43 Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

54,0

44 Trôn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí, thu

được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủV lít O2 (ở đktc) Giá trị của V là

45 Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Đem nung kết tủa ở nhiệt

độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng m gam Giá trị của m là (g)

46 Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4, có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,164 gam hỗn hợp các

muối khan Trị số của x và y

A x = 0,08; y = 0,03 B x = 0,12; y = 0,02 C x = 0,07; y = 0,02 D x = 0,09; y = 0,01

47 Nung hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí (giả sứ chỉ xảy ra phản ứng

Al khử oxit sắt thành sắt kim loại) Hỗn hợp sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lit khí H2 (đktc); còn nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lit khí H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % (m) của Al và Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là

A 18,20%; 81,80% B 22,15%; 77,85% C 19,30%; 80,70% D 27,95%; 72,05%

48 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là

A Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au

C Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au

49 Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là

A Fe3O4; 75% B Fe2O3; 75% C Fe2O3; 65% D FeO; 75%

50 Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

51 Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là

47,1

53 Cho 0,01 mol m t hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng, dư, thoát ra 0,112 lít khí SO2 (ở đktc

là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là

Trang 9

A FeS B FeO C FeS2 D FeCO3

54 Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe2O3 + 0,1 mol Fe3O4 tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng thu được dung dịch A Cho dung dịch A tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn C Tớnh m (g)

A 70 B 72 C 65 D 75

55 Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol Cu SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C cú cỏc chất :

A Cu, Zn B Cu, Fe C Cu, Fe, Zn D Cu

56 Nhiệt phõn hoàn toàn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bỡnh kớn, sau phản ứng thu được m gam chất rắn m cú giỏ trị là:

A 2,88 B 3,09 C 3,2 D khụng xỏc định được

57 Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lợng tăng lên thành 34,4 gam Tính % sắt đã bị

oxi hóa, giả thiết sản phẩm oxi hóa chỉ là sắt từ oxit

58 Cho sắt tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được V lớt khớ H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O cú khối lượng là 55,6 g Thể tớch khớ H2 (đktc) được giải phúng là

lớt

59 Tính lợng I2 hình thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,3 mol KI

62 Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện đợc 800 tấn gang có hàm lợng sắt 95% Lợng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1%

A 1325,16 tấn B 2351,16 tấn C 3512,61 tấn D 5213,61 tấn

63 Cho hoón hụùp m gam goàm Fe vaứ Fe3O4 ủửụùc hoaứ tan hoaứn toaứn vaứo dung dũch H2SO4 loaừng, d thu ủửụùc 6,72 lớt khớ H2 (ủktc) vaứ dd Y Dung dũch Y laứm maỏt maứu vửứa ủuỷ 12,008g KMnO4 trong dd Giaự trũ m laứ :

A.42,64g B 35,36g C.46,64g D ẹaựp aựn khaực

64 Hoaứ tan heỏt hoón hụùp goàm FeO, Fe2O3, Fe3O4 baống dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc 4,48lớt khớ NO2

(ủktc) Coõ caùn dung dũch sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 145,2 g muoỏi khan Giaự trũ m seừ laứ :

65 Cho hh goàm boọt nhoõm vaứ oxit saột Thửùc hieọn hoaứn toaứn phaỷn ửựng nhieọt nhoõm (giaỷ sửỷ chổ coự phaỷn ửựng

oxit saột thaứnh Fe) thu ủửụùc hh raộn B coự khoỏi lửụùng 19,82 g Chia hh B thaứnh 2 phaàn baống nhau:

-Phaàn 1 : cho td vụựi moọt lửụùng dử dd NaOH thu ủửụùc 1,68 lớt khớ H2 ủktc

-Phaàn 2 : cho td vụựi moọt lửụùng dử dd HCl thỡ coự 3,472 lớt khớ H2 thoaựt ra

Coõng thửực cuỷa oxit saột là

ủửụùc

66 Khửỷ hoaứn toaứn 4,06g oxit kim loaùi baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao taùo kim loaùi vaứ khớ Khớ sinh ra cho haỏp thuù

heỏt vaứo dd Ca(OH)2 dử taùo 7 g keỏt tuỷa kim loaùi sinh ra cho taực duùng heỏt vụựi dd HCl dử thu ủửụùc 1,176l khớ H2 (ủktc) oxit kim loaùi laứ

Cõu 342: Nguyờn tố X cú điện tớch hạt nhõn là 24 Cấu hỡnh electron của X, chu kỳ và nhúm trong hệ thống

tuần hoàn lần lượt là:

A 1s2 2s22p63s23p63d6, chu kỳ 3 nhúm VIB

Trang 10

B 1s2 2s22p63s23p63d4 4s2, chu kỳ 4 nhóm IIA.

C.1s2 2s22p63s23p63d5 4s1 , chu kỳ 4 nhóm VIB

D 1s2 2s22p63s23p64s13d5, chu kỳ 4 nhóm VIB

Câu 343: Crom có số oxi hoá từ +1 đến +6 do:

A Có 6 electron độc thân lớp ngoài cùng B Có 6 electron hoá trị

C.Là nguyên tố nhóm d D.Phân lớp d có 5 electron

Câu 344: Chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:

A Cr B.Cr(OH)2 C Cr(OH)3 D CrO3

Câu 345: Giữa ion CrO42- và ion Cr2O72- Có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng:

A Cr2O72- + OH- → 2CrO42- + H+

B Cr2O72- + H2O → 2CrO42- + 2H+

C Cr2O72- + 2OH- → Cr2O42- + H2O

D CrO42- → Cr3+ + 4H2O

Câu 346: Khi thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat Màu chuyển từ:

A Chuyển từ màu vàng sang màu da cam C.Dung dịch không đổi màu

B Chuyển từ màu da cam sang màu vàng D Dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu vàng

Câu 347 : Cr2O3 +X Na2CrO4 +Y H2Cr2O7 +Z CrCl3

X,Y,Z là :

A NaOH + O2 t0, HCl, H2SO4 B NaOH + O2 t0, H2O, HCl

C NaOH + H2O2 t0, H2SO4, Cl2 D NaOH + H2O2 t0, H2SO4, HCl

Câu 348 : Crom (III) oxit có thể tác dụng với các chất cho dưới đây: nước, dung dịch HCl, dung dịch NaOH,

dung dịch NaCl, dung dịch KI, dung dịch K2CrO4, Hãy chọn đáp án đúng:

A H2O, HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, KI

C HCl, NaOH D HCl, NaOH, K2CrO4

Câu 349::Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2

C Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2

Câu 350: Trong các chất sau: Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe(HCO3)2, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, chất nào có phần trăm khối lượng của Fe lớn nhất ?

A Fe2O3 B.FeO C.Fe3O4 D.Fe(HCO3)2

Câu 351: Có những mệnh đề về kẽm như sau:

1 Zn có thể tác dụng với các dung dịch HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH

2.những đồ vật bằng kẽm không bị han gỉ, không bị oxi hóa trong không khí và trong nước

3 có thể dùng Zn để đẩy vàng khỏi phức xianua [Au(CN)2-] (phương pháp khai thác vàng)

4 Zn không thể đẩy được Cu khỏi dung dịch CuSO4

5 Zn tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên

Hãy chọn mệnh đề đúng:

A 1,2,3 B.1,2,4 C.1,2,5 D.1,2,3,5

Câu 352: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO3 thì một phân tử CuFeS2 sẽ:

A nhường 12 electron B nhận 13 electron

C nhận 12 electron D nhường 13 electron

Câu 353: Than cốc trong quá trình sản xuất gang có vai trò:

A Cung cấp nhiệt cho quá trình cháy

B Cung cấp cacbon cho quá trình tạo gang

C Cung cấp chất khử CO

Ngày đăng: 02/12/2016, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w