1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 55_ Bài tập về dụng cụ quang

7 576 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về dụng cụ quang học
Người hướng dẫn Trần Viết Thắng
Trường học Trường Thpt Chu Văn An Thái Nguyên
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài tập
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm đ ợc cách hình thành kĩ năng dựng ảnh qua quang hệ, dựng ảnh của vật ảo.. - Hình thành kĩ năng xây dựng sơ đồ tạo ảnh qua dụng cụ quanh học cũng nh qua quang hệ.. - Hiểu đ ợc các ứ

Trang 1

B ÀI TẬP VỀ DỤNG CỤ QUANG

Bài 55_Lớp 11 Ban KHTN

Giáo viên thực hiện: Trần Viết Thắng

Trường THPT Chu Văn An Thái Nguyên

Trang 2

* Kiến thức

- Vận dụng và khắc sâu các kiến thức đã học ở ch ơng VI và VII trong quá trình giải bài tập

- Nắm đ ợc cách hình thành kĩ năng dựng ảnh qua quang hệ, dựng

ảnh của vật ảo

- Hình thành kĩ năng xây dựng sơ đồ tạo ảnh qua dụng cụ quanh học cũng nh qua quang hệ

- Hiểu đ ợc các ứng dụng của các dụng cụ quang học trong thực tế

và đời sống, xã hôi

* Kỹ năng

- Nắm và vận dụng và khắc sâu các kiến thức đã học vào giải các bài tập

- Hình thành kĩ năng dựng ảnh qua quang hệ, dựng ảnh của vật

ảo

- Có kĩ năng xây dựng sơ đồ tạo ảnh qua dụng cụ quanh học và qua quang hệ

- Hiểu đ ợc các ứng dụng của các dụng cụ quang học

A Mục tiêu:

Trang 3

Bµi 55: Bµi tËp vÒ dông cô quang häc

I) Tãm t¾t kiÕn thøc:

1 M¾t: b×nh th êng vµ c¸c tËt

l ' d

§ k

G

f

§

G 

2 KÝnh lóp: G

C = kC

.

l d

§ k

k

G

'

2

2

2

1 f f

3 KÝnh hiÓn vi: .

.

4 KÝnh thiên văn

2

1

f

f

l d

f k

G

'

2 1 2

Trang 4

PHIẾU HỌC TẬP

P1: Một tia sáng chiếu thẳng góc đến mặt bên thứ nhất của lăng kính có góc chiết quang A = 300 Góc lệch giữa tia ló và tia lới là

D = 300 Chiết suất của chất làm lăng kính là:

A n = 1,82 B n = 1,73 C n = 1,50 D n = 1,41

P2: Một tia sáng chiếu đến mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 600, chiết suất chất làm lăng kính là n =

Góc lệch cực tiểu giữa tia ló và tia tới là:

A Dmin = 300 B Dmin = 450 C Dmin = 600 D Dmin = 750

3

Trang 5

PHIẾU HỌC TẬP

P3: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5 (mm) và thị kính có tiêu cự 20 (mm) Vật AB nằm tr ớc và cách vật kính 5,2 (mm) Vị trí

ảnh của vật cho bởi vật kính là

A 6,67 (cm); B 13,0 (cm); C 19,67 (cm); D 25,0 (cm)

P4: Một kính thiên văn có vật kính với độ tụ 0,5 (đp) Thị kính cho phép nhìn vật cao 1 (mm) đặ trong tiêu diện vật d ới góc là 0,05

(rad) Tiêu cự của thị kính là

A f2 = 1 (cm); B f2 = 2 (cm); C f2 = 3 (cm).; D f2 = 4 (cm)

Trang 6

PHIẾU HỌC TẬP

P5: Một kính thiên văn có vật kính với độ tụ 0,5 (đp) Thị kính cho phép nhìn vật cao 1 (mm) đặ trong tiêu diện vật d ới góc là 0,05

(rad) Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

A G∞ = 50 (lần).; B G∞ = 100 (lần).;

C G∞ = 150 (lần).; D G∞ = 200 (lần)

P6: Hệ đồng trục gồm hai thấu kính O1 và O2 có tiêu cự lần l ợt là f1 =

20 (cm), f2 = - 20 (cm), đặt cách nhau một đoạn a = 30 (cm), vật

phẳng AB vuông góc với trục chính tr ớc O1 và cách O1 một đoạn 20 (cm) ảnh cuối cùng của vật qua quang hệ là

A ảnh thật, nằm sau O2 cách O2 một đoạn 10 (cm)

B ảnh thật, nằm tr ớc O2 cách O2 một đoạn 20 (cm)

C ảnh ảo, nằm tr ớc O2 cách O2 một đoạn 10 (cm)

D ảnh thật, nằm sau O2 cách O2 một đoạn 20 (cm)

Trang 7

§¸p ¸n phiÕu häc tËp: P1 (B); P2 (C); P3 (B); P4 (B); P5 (D); P6 (C).

cm d

cm O

O

cm f

cm f

30 40 30 20

1

2 1

2

1

AB '

N ' M

?(

d

B

A2 2

II) Bµi tËp:

1) Bµi 3 SGK:

Cho:

Tìm:

Giải: (Ghi tãm t¾t c¸ch giải nh trong SGK)

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w