1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề THi HSG( có ĐA)

5 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 341,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC trọng tâm G.. b/ Đường thẳng MN chia tam giác CAN thành hai tam giác.. Tính tí số diện tích của hai tam giác đó.. Tam giác ABC có các đường phân giác trong AE, BF và CP.

Trang 1

Bài I ( 5,0 điểm)

1 Giải phương trình x2−2x− =3 x+3

2 Giải hệ phương trình

2 4

Bài II ( 5,0 điểm)

1 Tìm tham số m để bất phương trình 2 1 1

x

− + − có tập nghiêm là ¡

2 Tìm tham số m để hệ phương trình

2 2

2

2 2 2

2 4

x y

 có đúng hai nghiệm phân biệt.

Bài III ( 2,0 điểm)

Tam thức f x( )=x2+ +bx c thỏa mãn ( ) 1

2

f x ≤ với ∀ ∈ −x [ 1;1] Hãy tìm các hệ số b và c

Bài IV (2,0 điểm)

Cho , ,x y z là ba số thực dương thỏa mãn xy yz zx+ + =1 Chứng minh rằng ta luôn có:

2 2 2 32

Bài V ( 6,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC trọng tâm G Các điểm M, N được xác định bởi 1

2

CNuuur= BCuuur; 3MAuuur+4MBuuur r=0

a/ Chứng minh rằng ba điểm G, M, N thẳng hàng

b/ Đường thẳng MN chia tam giác CAN thành hai tam giác Tính tí số diện tích của hai tam giác đó.

2 Tam giác ABC có các đường phân giác trong AE, BF và CP Chứng minh rằng ta luôn có:

EFP ( )(2 )( )

ABC

= + + + ( với BC a AC b AB c= ; = ; = )

-Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT ĐỒNG QUAN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM 2010

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề .

Họ và tên thí sinh:……… ; Số báo danh:………

Trang 2

ĐÁP ÁN –THANG ĐIỂM

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC 2010

MÔN:TOÁN

I(5 đ) 1(2,5đ) Giải phương trình

Pt ⇔ ( )2

x− − = x+ Đặt x+ = −3 y 1,(y≥1) ⇒(y−1)2 = +x 3

Ta có hệ phương trình:

2

2 2

x y x y

1,0

3 17

2

x y

=

⇒ =



0,75

1

1 13

2

= −

⇒ =



 KL: Phương trình có hai nghiệm là 3 17

2

2

0,75

2(2,5đ)

Giải hệ phương trình

2(1) 4(2)

 ĐKXĐ: y≥0;xy x; 2 ≥ y NX: Ta thấy VT(1) ≥0

• pt(1) ⇔2x−2 x2 − = ⇔y 4 x2− = −y x 2 2

4 4

x

1,0

• Thay y=4x−4 vào pt(2) ta được:

2 6 2 5

2

4 4 (6 )

x

x

 Với 5 6

2

x= ⇒ =y KL: Hệ có nghiệm ( ; ) 5;6

2

=  ÷

1,5

II(5đ) 1.(2,5đ) Tìm tham số m…

• Để bất phương trình có tập nghiệm ¡ ta cần có mx2−4x m+ − ≠3 0 với ∀ ∈x ¡

( m =0 không thỏa mãn)

2

0

m

m

0,5

Trang 3

• Với m< −1 Khi đó ta có mx2−4x m+ − <3 0 với x∀ ∈¡ Bpt ⇔ + >x 1 mx2−4x m+ − ⇔3 mx2−5x m+ − <4 0(1)

Bpt có tập nghiệm ¡ (1) 2

4 41 2

0 4 16 25 0

4 41 2

m

m

<

>



2

m< − ⇒ <m

1

• Với m>4 Khi đó ta có mx2−4x m+ − >3 0 với ∀ ∈x ¡

Bpt ⇔ + <x 1 mx2−4x m+ − ⇔3 mx2−5x m+ − >4 0(2)

Bpt có tập nghiệm ¡ (2) 2

4 41 2

0 4 16 25 0

4 41 2

m

m

<

>



2

m> ⇒ >m +

KL: 4 41

2

m< − ; 4 41

2

m> +

1

2.(2,5đ Tìm tham số m để hệ có hai nghiệm

Hệ pt

2 2

2

2

( ) 2( ) 2

(1) 4

4

( 2) (2)

I

x y

 = −

NX: Nghiệm của hệ (I) thỏa mãn x+ y= và nghiệm của hệ ( )0 II thỏa mãn

4

x+ y= Þ hai hệ không thể có nghiệm chungÞ

Hệ phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt

pt(1) có hai nghiêm phân biêt và pt(2) vô nghiêm( không xay ra) pt(2) có hai nghiêm phân biêt và pt(1) vô nghiêm( không xay ra) pt(1) và pt(2) có nghiêm kép m=0

⇔ 

 KL: m=0

1,5

III2đ Tìm các hệ số ; b c

.• ĐK cần:

Ta có

0,5

Từ (2) và (3) 3 1

2 c 2

2

c

⇒ = −

Trang 4

Với 1

2

c= − thay vào (2) và (3) ta được 1 0 0

b

b b

− ≤ − ≤

− ≤ ≤

1

.• ĐK đủ:

Với 0; 1

2

b= c= − ta có ( ) 2 1

2

f x =x

2

2

Chứng minh bất đẳng thức

.• Ta có x2+ =1 x2+xy yz zx+ + = +(x y x z)( + )

2

2 ( )( ) 1

x y x z x

Tương tự ta có

1

y

2

2 1

z

1

VT

Dấu bằng xảy ra 1

3

⇔ = = =

1

V( 6đ) 1(4đ ) Chứng minh thẳng hàng……

a/( 2đ)

• Ta có

(1)

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur

7

uuur uuur r uuuur uuur uuuuur r uuuur uuur

(2)

• G là trong tâm tam giác ABC 1( )

3

⇒uuur uuur uuur r+ + = ⇔uuur= uuur uuur+ (3)

1

E H

N

K P

M G

A

Trang 5

Từ (1) và (2) 15 3

⇒uuuur uuur uuuur= − = − uuur+ uuur

21 3

⇒uuuur uuur uuuur= − = − uuur+ uuur 9

, , 2

⇒uuuur= uuuur⇒ thẳng hàng

1

b/ ( 2đ)

• Gọi P MN= ∩AC và E là trung điểm BC Đặt S1=SNPA;S2 =SNPC

Kẻ NHAC H,( ∈AC)Khi đó 1 2 1

2

1

• Kẻ CK/ /AG K MN,( ∈ )

Ta có PA AG 2EG 2.EN 4

PC =CK = CK = NC = 1

2

4

1

2(2đ)

• Ta có

1 AF.sin .AF .AF 2

.AC.sin 2

APF ABC

Áp dụng t/c đường phân giác AP AC b AP b AP bc

BP = BC = ⇒a AP PB = a b⇒ =a b

Tương tự AF bc

a c

+ AF

APF

ABC

1

Hoàn toàn tương tự ta có

( )( )

ac

a b b c

ab

a c b c

SEFP =SABC −(SAPF +SBPE +SCEF)

2 1

( )( ) ( )( ) ( )( ) ABC ( )( )( ) ABC

1

B

A

Ngày đăng: 02/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w