Auto Correct và Macro a.
Trang 1Bước 3 S : ,
F9
Bước 4 T : T
Layout/Formula, n = ( ) N
F OK T , S Đ ỉ
ỉ T F9
Chú ý: M
Hộp tho i Formula - F : H , ỗ
“=” (SUM(A OVE): Tỉ )
ỗ
- N :
- P F : :
A S: T
AND: H
AVERAGE: T
OUNT: Đ
IF: H n INT: H
MAX: H
MIN: H
Trang 2MOD: H
NOT: H
OR: H
ROUND: H
SUM: T
4 Chuyển bảng thành văn bản và ngược l i
Chuy i t Table sang Text:
- Đ t con tr m t kỳ trong Table
- Trong thẻ L , D , T
- Hi n th h p tho i sau:
- D c Table
o Paragrahp marks d ( E )
o Tabs T
Trang 3o Commas d u ph y
o Other d ,
d u b n mu nh
- Nh n OK
Chuyển đổi từ Text sang Table:
- Ch n d li u mu n chuy T
- Trong thẻ I , T , n Convert Text to Table
- Hi n th h p tho i sau:
Trang 4- Ch OK
- D c Table
o Paragrahp marks : d ( E )
o Tabs : T
o Commas : d u ph y
o Other : d , u b n
mu nh
Chương 5: Hỗ trợ xử lý trong Word 2010
1 Auto Correct và Macro
a Auto Correct
Đ ti t ki m th c khi nh p n i dung cho m n l
s l p l i nhi u l n m t hay nhi , b thi t l p ch AutoCorrect nh m thay th m vi t t ĩ
Trang 5Ch n bi ng Office 2010 a c a s Word, ch n Options, ch n Proofing, ch n Auto Correct Options
Hi n th h p tho i sau:
-
- Correct TWo INitian CApitals :
Trang 6
VD: TW IN A c thay b ng Two Initian Capitals
- Capitalize first letter of sentences : Word nh n bi t sau d u ch m s b u m t
in n ng ch
ng
- Capitalize name of days : K a th ( ng
ti ng Anh) s in
- Correct accidental usage of cAPS LOCK key : L , è
Caps L , m tr a
S a m t t ,
S i c a t , ong t W i t
ng th è
- Replace text as you type : t
Trong h p ho , c li ng v i t t ph N y chỉ sai W t ng thay th t
i
Nh p n i dung vi t t p Replace Nh p n i dung thay th cho n i dung vi t t t W , A A
Th c hi n tu n t c nh vi t t
Khi th c hi n xong, nh OK i h p tho i Mu vi t t , n click ch n t n Delete Mu n s i, ch n t p l i dung trong khung Replace ho c With T n, mu n s d ng AutoCorrect b n nh vi t t ,
nh ( tr ng, d u ph y, d u ch m, d u ch m h , )
i dung thay th n
b Macro
Trang 7Macros à các tính năng ti n tiến, có thể àm tăng tốc độ hi u ch nh hay định d ng
mà b n có thể thực thi thường xuy n trong một tài i u Word ỗ
Ghi một Macro
Đ M :
• Ch tab View R
• Macros
• Record Macro, :
• N ( )
Trang 8• ( Quick Access Toolbar) (chuỗi các phím)
• Đ M Q A T :
- Button
- D Customize Quick Access Toolbar, M ẵ
- D : Macro
- Add
- OK M
- T M
- Macros
- Stop Recording Macros
Trang 9• Đ M :
- Ở R Macro, Keyboard
- T Press New Shortcut Key, Macro Assign
- Close M o
- T M
- Macros
- Stop Recording Macros
Ch y Macro
M Q A T
Trang 10• Đ M Quick Access Toolbar, M
• Đ M , ỉ
Macro 2 T o ghi chú và bảo v tài i u Word a Chèn một ghi chú ỳ
T ẻ R w, , N w
N
Xóa ghi chú - Đ , , D
- Đ , ỳ T ẻ R w, , D D A Comments in Document Thay đổi ghi chú N , S w M
T ẻ R w,
N S
Thay đổi t n người ghi chú