1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chuyên 2- hóa 9

5 459 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn một luồng khí CO d qua hỗn hợp các oxit CaO, CuO, Fe2O3, Al2O3 nung nóng, các oxit trong hỗn hợp có cùng số mol.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp khí A và hỗn hợp r

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam Trờng đại học s phạm hà nội Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Tự do – Tự do – Hạnh phúc Hạnh phúc

đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên hoá năm 2006

Môn thi : hoá học

(Thời gian làm bài 150 phút)

Câu 1: (2,0 điểm)

1 Dẫn một luồng khí CO d qua hỗn hợp các oxit CaO, CuO, Fe2O3, Al2O3 nung nóng, các oxit trong hỗn hợp có cùng số mol Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp khí A và hỗn hợp rắn B Cho hỗn hợp B vào nớc

d thu đợc dung dịch C và hỗn hợp rắn D Cho D và dung dịch AgNO3 (có số mol AgNO3 bằng 5 lần số mol mỗi oxit trong hỗn hợp đầu), thu đợc dung dịch E và chất rắn F Sục hỗn hợp khí A vào dung dịch C đợc dung dịch G

và kết tủa H Xác định thành phần của A, B, C, D, E, F, G, H và viết các ph ơng trình hoá học cho các phản ứng xảy ra

2 Chỉ dùng thêm quì tím để phân biệt các dung dịch sau chứa trong các lọ mất nhãn riêng biệt : H2SO4, NaCl, NaOH, Ba(OH)2, BaCl2, HCl

Câu 2 : (2,0 điểm)

1 Trộn 100ml dung dịch Fe2(SO4)3 1,5M với 150ml dung dịch Ba(OH)2 2M thu đợc kết tủa A và dung dịch B Nung kết tủa A trong không khí đến lợng không đổi thu đợc chất rắn D Thêm BaCl2 d vào dung dịch B thì tách ra kết tủa E

a/ Viết phơng trình phản ứng Tính lợng D và E

b/ Tính nồng độ mol chất tan trong dung dịch B (coi thể tích thay đổi không đáng kể khi trộn và xảy ra phản ứng)

2 Hoà tan a gam hợp chất hữu cơ B chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức vào benzen thu đ ợc hỗn hợp

A, cho hỗn hợp A tác dụng với Na d thu đợc số mol khí H2 bằng số mol B đem hoà tan Xác định công thức phân

tử và các công thức cấu tạo của B Biết B có tỉ khối hơi so với H2 là 45

Câu 3 : (2,0 điểm)

1 Thay các chữ cái A, B, C, bằng các công thức hoá học thích hợp để hoàn thành sơ đồ biến đổi hoá học sau

và viết các phơng trình hoá học thực hiện biến đổi đó: (ghi rõ điều kiện phản ứng)

A  (1) B (2) C2H5OH (5) C

(3) (6)

(4) (7) D (8)

2 Có 3 hợp chất hữu cơ A, B, D chứa C, H, O đều có khối lợng phân tử là 46 Chỉ có A, B tác dụng với Na giải phóng khí X, B tác dụng với NaHCO3 giải phóng khí Y Xác định công thức cấu tạo của A, B, D và viết các phơng trình hoá học của các phản ứng xảy ra

Câu 4 : (2,0 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 7,12 gam hỗn hợp ba chất hữu cơ đều có thành phần C, H, O Sau phản ứng thu đợc 6,72 lít khí CO2 và 5,76 gam nớc Mặt khác, nếu cho 3,56 gam hỗn hợp phản ứng với Na d thu đợc 0,28 lít khí hiđro, còn nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH thì cần vờa đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,2 mol/lít Sau phản ứng với NaOH thu đợc một chất hữu cơ và 3,28 gam một muối Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của ba chất hữu cơ trong hỗn hợp, biết mỗi chất chỉ chứa một nhóm nguyên tử gây nên tính chất đặc tr ng Giả sử các phản ứng hoàn toàn, các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 5 : (2,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp C gồm MgCO3 và muối cacbonat của kim loại R vào axit HCl 7,3% vừa đủ, thu đợc dung dịch D và 3,36 lít khí CO2 (đktc) Nồng độ MgCl2 trong dung dịch D bằng 6,028% a) Xác định kim loại R và thành phần % theo khối lợng của mỗi chất trong C

b) Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch D, lọc lấy kết tủa rồi nung ngoài khí đến khi phản ứng hoàn toàn Tính số gam chất rắn còn lại sau khi nung

Cho: H = 1, C = 12, O = 16, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Fe = 56, Zn = 65, Cu = 64, Ba = 137

Trờng đại học s phạm hà nội Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Tự do – Tự do – Hạnh phúc Hạnh phúc

đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên hoá năm 2006

Môn thi : hoá học

Câu 1 1 Gọi số mol mỗi oxit trong hỗn hợp là a Khi cho khí H2 qua hỗn hợp các oxit CaO, CuO,

Fe2O3, Al2O3 nung nóng có các phản ứng hoá học :

CuO + CO t O Cu + CO2

Trang 2

Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2

mol, Al2O3 a mol Cho hỗn hợp B vào nớc có các phản ứng hoá học :

CaO + H2O t O Ca(OH)2

Ca(OH)2 + Al2O3 t O Ca(AlO2)2 + H2O

dung dịch AgNO3 có số mol là 5a có các phản ứng hoá học :

Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

2a 4a 4a

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

a 5a – Tự do – Hạnh phúc 4a

2 a

- Hỗn hợp F gồm Ag 5a mol và Cu d

2

a

mol, dung dịch E chứa Fe(NO3)2 2a mol và

Cu(NO3)2

2

a

mol Khi sục hỗn hợp khí A vào dung dịch C, có phơng trình phản ứng : 2CO2 + Ca(AlO2)2 + 4H2O  2Al(OH)3 + Ca(HCO3)2

- Dung dịch G chứa Ca(HCO3)2 a mol, kết tủa H là Al(OH)3 2a mol

0,25

0,25

0,25

0,25

2 Chỉ dùng thêm quì tím để phân biệt các dung dịch sau chứa trong các lọ mất nhãn riêng

biệt : H2SO4, NaCl, NaOH, Ba(OH)2, BaCl2, HCl

- Trích các mẫu thử vào 6 ống nghiệm có đánh số thứ tự, nhúng 6 mẩu giấy quì tím vào 6

dung dịch trên :

+ Hai dung dịch làm quì tím hoá đỏ là H2SO4 và HCl

+ Hai dung dịch không làm quì tím đổi màu là BaCl2 và NaCl

- Lấy lần lợt 2 dung dịch làm quì tím hoá đỏ cho tác dụng với 2 dung dịch làm quì tím hoá

xanh Nếu dung dịch tạo đợc 1 kết tủa trắng thì dung dịch làm quì tím hoá đỏ là H2SO4 và

và dung dịch làm quì tím hoá xanh không tạo kết tủa là NaOH :

H2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2H2O

kết tủa là dung dịch NaCl

H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

0,25

0,25 0,25

0,25

Câu 2 1 a/ Số mol Fe2(SO4)3 = a = 0,1.1,5 = 0,15 mol, số mol Ba(OH)2 = b = 0,15.2 = 0,3 mol

Phản ứng xảy ra khi trộn hai dung dịch :

Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2  3BaSO4 + 2Fe(OH)3 (1)

0,1 0,3 0,3 0,2 mol

Kết tủa A gồm : BaSO4 0,3 mol, Fe(OH)3 0,2 mol; dung dịch B chứa Fe2(SO4)3 d 0,05 mol

- Nung kết tủa A trong không khí đến khối lợng không đổi :

2Fe(OH)3  tO Fe2O3 + 3H2O (2)

0,2 0,1 mol

Chất rắn D thu đợc : BaSO4 0,3 mol, Fe2O3 0,1 mol

mD = 160.0,1 + 233.0,3 = 85,9 gam

0,25

0,25 0,25

Trang 3

0 , 2

15 , 0 1 , 0

05 , 0 V

n

2 Khối lợng mol phân tử của B : MB = 2

2

H

Hoà tan B vào benzen thu đợc hỗn hợp A, hỗn hợp A tác dụng với Na d sinh ra H2 nên B là hợp chất có nguyên tử H linh động trong nhóm OH Gọi công thức phân tử của B là

CxHyOz(OH)t trong đó x ≥ t

CxHyOz(OH)t + tNa  CxHyOz(ONa)t +

2

t

H2

Số mol H2 thu đợc bằng số mol B nên t = 2

Ta có MB = 12x + y + 16z +17.2 = 90  12x + y + 16z = 56 (I)

Vì B chỉ chứa một loại nhóm chức, mà nhóm chức này tác dụng đợc Na nên chỉ có thể là

r-ợu hoặc axit

TH1 : B là rợu  z = 0 nên 12x + y = 56  0 ≤ y = 56 – Tự do – Hạnh phúc 12x ≤ 2x cặp nghiệm phù hợp

là x = 4, y = 8 Công thức phân tử của B là C4H8(OH)2

Các công thức cấu tạo có thể có của B : CH3-CH2-CH(OH)-CH2-OH

CH3-CH(OH)-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH) -CH(OH)-CH3, HOCH2-CH2-CH2-CH2OH

HO-CH2-CH(CH3)-CH2-OH, CH3-C(OH)(CH3)-CH2-OH

TH2 : B là axit  z = nên 12x + y = 24  0 ≤ y = 24 – Tự do – Hạnh phúc 12x ≤ 2x, cặp nghiệm phù hợp là

x = 2, y = 0 Công thức phân tử của B là C2O2(OH)2, công thức cấu tạo HOOC-COOH

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 3 1 Các phơng trình hoá học :

1 CH2=CH2 + HCl  CH3-CH2Cl

2 CH3-CH2Cl + KOH  CH3-CH2OH + KCl

3 CH3-CH2OH + HCl  o

4

2 SO t

4 CH2=CH2 + H2O  o

4

2 SO t

5 CH3-CH2OH + CH3COOH  o

4

2 SO t

H CH3COOC2H5 + H2O

6 CH3COOC2H5 + NaOH  CH3COONa + C2H5OH

7 CH3-CH2OH + O2 CH3COOH + H2O

8 CH3COOC2H5 + H2O  o

4

2 SO t

0,25

0,25 0,25

0,25

2 Gọi công thức của A, B và D là CxHyOz Ta có : 12x + y + 16z = 46  z < 2,875

TH 1 : z = 1  12x + y = 30  0 < y = 30 – Tự do – Hạnh phúc 12x ≤ 2x + 2

Cặp nghiệm phù hợp là x = 2, y = 6, công thức phân tử là : C2H6O

TH 2 : z = 2  12x + y = 14  0 < y = 14 – Tự do – Hạnh phúc 12x ≤ 2x + 2

Cặp nghiệm phù hợp là x = 1, y = 2, công thức phân tử là : CH2O2

CH3-O-CH3

Các phơng trình hoá học :

2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2

2CH3COOH + 2Na  2CH3COONa + H2

CH3COOH + NaHCO3  CH3COONa + H2O + CO2

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 4 Hỗn hợp ba chất hữu cơ chứa C, H, O đều đơn chức, tác dụng với Na giải phóng H2 nên

trong hỗn hợp có chứa rợu hoặc axit, mặt khác ba chất tác dụng với NaOH chỉ thu đợc 1 chất hữu cơ và 1 muối nên hỗn hợp chứa 1 axit, 1 rợu và một este của axit và rợu trên

0,25 0,25 Men giấm

Trang 4

Khi đốt cháy 7,12 gam hỗn hợp thu đợc : số mol CO2 =

4 , 22

72 , 6 = 0,3 mol, số mol H2O =

2

CO n 32 , 0 18

76

,

5

(liên kết đôi, liên kết ba), chất đó chỉ là rợu Gọi công thức phân tử rợu là CnH2n+1OH có a mol, axit là CxHyCOOH có b mol và este CxHyCOO CnH2n+1 có c mol trong 3,56 gam hỗn

hợp

Các phơng trình hoá học :

2CxHyCOOH + 2Na  2CxHyCOONa + H2

b b

2

b

mol 2CnH2n+1OH + 2Na  2CnH2n+1ONa + H2

a a

2

a

mol

- Số mol H2 :

2

a

+

2

b

=

4 , 22

28 , 0 = 0,0125 mol  a + b = 0,025 mol (I)

- Cho 3,56 gan hỗn hợp tác dụng với NaOH :

CxHyCOOH + NaOH  CxHyCOONa + H2O

CxHyCOO CnH2n+1 + NaOH  CxHyCOONa + CnH2n+1OH

nNaOH = a + c = 0,2.0,2 = 0,04 mol (II)

Khối lợng muối thu đợc : (12x + y + 67).0,04 = 3,28  12x + y = 15, cặp nghiệm phù hợp

là x =1, y = 3 axit là CH3COOH

- Khi đốt cháy 7,12 gam hỗn hợp :

CH3COOH + 2O2  2CO2 + 2H2O

CH3COOCnH2n+1 + 

2

4 n

O2  (n+2)CO2 + (n+2)H2O

CnH2n+1OH +

2

n 3

O2  nCO2 + (n+1)H2O

2

CO

n = 2.2a + n.2b + (n+2).2c = 0,3 kết hợp với (II)  nb + nc = 0,07 mol (III)

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 5 a/ Gọi số mol MgCO3 là a, R2(CO3)n là b trong 14,2 gam hỗn hợp C, khi hoà tan hỗn hợp C

vào dung dịch HCl :

MgCO3 + 2HCl  MgCl2 + CO2 + H2O (1)

R2(CO3)n + 2nHCl  2RCln + nCO2 + nH2O (2)

- Số mol CO2 : nCO2= a + nb =

4 , 22

36 , 3 = 0,15, số mol HCl : nHCl = 2a + 2nb = 0,3 mol (I) Khối lợng dung dịch sau phản ứng : mDD = mDD HCl + mmuối - mCO2

mDD =

3 , 7

100 3 , 0 5 , 36

+ 14,2 – Tự do – Hạnh phúc 44.0,15 = 157,6 gam

6 , 157

a 95

= 6,028%  a = 0,1 mol, thay vào (I) : nb = 0,05 mol

mhỗn hợp = 84a + (2R + 60n)b = 14,2  Rb = 1,4  R = 28n vậy n = 2; R = 56 là Fe

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 5

85 , 40

% 100 2 , 14

a 84 2 , 14 m

%

%;

15 , 59

% 100 2 , 14

a 84 m

%

3

b/ Dung dÞch D : MgCl2 0,1 mol, FeCl2 0,05 mol

MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + Na2CO3 (3)

FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + Na2CO3 (4)

Mg(OH)2 t O MgO + H2O (5)

4Fe(OH)2 + O2 t O Fe2O3 + 4H2O (6)

m¾n = mMgO  mFe2O3  40 a  160 b 8,0 gam.

0,25

Ngày đăng: 02/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w