1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HS YẾU LỚP 5

7 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài 1: Khoanh tròn vào các câu trả lời đúng: (1,5 đ)

a Chữ số 5 trong số thập phân 46,572 có giá trị là:

A.

1000

5

B

100

5

C.

10

5

b

10

3

4 viết dưới dạng số thập phân là:

Bài 2: Viết các số sau: (1,5 đ)

PHẦN II: (4 điểm)

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

Bài 4: Nam cân nặng 32,6 ki-lô-gam Tiến cân nặng hơn Nam 4,8 ki-lô-gam.Hỏi

Tiến cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

………

………

1

Trang 2

Bài 1: Đặt tính rồi tính(4đ)

……… ………

……… ………

……… ………

c 45,26 x 6 d 45,54 : 8 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2: Điền dấu ? (2đ)

a 6,34 … 6,43 b 86,7 … 86,700 c 7,436 … 7,643 d 80,9… 79,8 Bài 3: Điền số hoặc tên đơn vị vào chỗ chấm: (2đ) a 735 cm = ……dm b 25 m2 4 dm2 = … m2 c 2468 g = 2… 468 … d 489 mm = … dm… mm Bài 4: (2đ) Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 8 dm và chiều cao là 6 dm?

………

……

………

<

>

=

Trang 3

a 9,46 + 3,8 b 5,27 + 14,35 + 9,25

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

c 2,5 x 7 d 6,8 x 15 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

………

Bài 2: Tính (2đ) (28,7 + 34,5) x 2,4 28,7 + 34,5 x 2,4 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 3: Tìm x: (2đ) X x 1,8 = 72 X x 1,25 = 6 x 2,5 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 4: (3đ) Tính diện tích hình thang biết độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8 cm;

chiều cao là 5 cm?

3

Trang 4

Bài 1: Đặt tính rồi tính(2đ)

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2: Tìm y (2đ) y – 1,27 = 13,5 : 4,5 y + 18,7 = 50,5 : 2,5 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 3: Tính (2đ) (28,7 + 34,5) x 2,4 28,7 + 34,5 x 2,4 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 4: Tính chu vi hình tròn có đường kính d = 0,6 cm ? (2đ) ………

Bài 5: Tính chu vi hình tròn có bán kính r = 6,5 dm ? (2đ)

Trang 5

a 4,18 x 5 b 75,52 : 32

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2: Tính (2đ) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 :2 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 3: Tìm x (2đ) X – 5,2 = 1,9 + 3,8 x + 2,7 = 8,7 + 4,9 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 4: Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 0,4 dm? (2đ)

Bài 5: Tính diện tích hình tròn có đường kính r = 7,2 cm? (2đ)

5

Trang 6

Bài 1: Đặt tính rồi tính (2đ)

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất (2đ) 12,45 + 6,98 + 7,55 42,37 – 28,73 – 11,27 ……… ………

……… ………

Bài 3: Tìm x (2đ) X x 3 = 8,4 5 x X = 0,25 ……… ………

……… ………

Bài 4: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều rộng 4dm, chiều cao 3 dm? (4đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

a 75,8 + 249,19 b 60 – 12,45

……… ………

……… ………

……… ………

c 0,24 x 4,7 d 46,827 : 9 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2: Tính (2đ) 35,04 : 4 – 6,87 5,9 : 2 + 13,06 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 3: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2,5 m ? (2đ) ………

………

………

………

………

………

Bài 4: Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều rộng 4dm, chiều cao 9 dm? (2đ) ………

………

………

7

Ngày đăng: 02/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w