1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap quang hoc 11 CB

10 731 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách từ vật AB đến thấu kính là Câu 59: Vật sáng AB đặt vuơng gĩc trục chính một thấu kính tạo ra một ảnh bé hơn vật.. Một vật ảo AB = 5mm đặt thẳng góc với trục chính của một thấ

Trang 1

CHỦ ĐỀ 01: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG.

Câu 1: Chiếu một tia sáng đơn sắc tới một chậu đựng đầy nước chiết suất 1,3 Góc khúc xạ là 200 Giữ nguyên tia tới thay nước trong chậu bằng một chất lỏng trong suốt khác thì góc khúc xạ lúc này bằng 160 Chiết suất của chất lỏng là

Câu 2: Một người quan sát viên đứng trong không khí quan sát hòn sỏi dưới đáy bể nước, theo phương vuông góc với

mặt nước thì thấy ảnh của hòn sỏi cách mặt nước 15cm, nước có chiết suất 4

3 Độ sâu bể nước

Câu 3: Hình vẽ bên là đường truyền của tia sáng từ môi trường trong suốt 1 có vận tốc

truyền sáng là v1 sang môi trường trong suốt 2 có vận tốc truyền sáng là v2 Quan hệ vận tốc

truyền sáng trong hai môi trường là

A v1 < v2 * B v1 > v2 C v1 = v2.

D Để so sánh được thì phải biết góc tới của tia sáng.

Câu 4: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt chiết

suất n Khi qua mặt phân cách, tia khúc xạ bị lệch 300 so với tia tới và tạo với mặt

phân cách một góc 600 Giá trị của n là

Câu 5 Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n= 3 Hai tia phản

xạ và khúc xạ vuông góc với nhau Góc tới i có giá trị là:

Câu 6 Một tấm gỗ tròn bán kính R=5cm nổi trên mặt nước Ở tâm đĩa có gắn một cây kim thẳng đứng chìm

trong nước (n=4/3) Dù đặt mắt ở đâu trên mặt thoáng cũng không thấy được cây kim Chiều dài tối đa của cây kim là:

Câu 7 Khi tia sáng đi từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 , n2>n1 thì:

A luôn luôn có tia khúc xạ B góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.

C góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i D nếu góc tới bằng 0 thì tia sáng không bị khúc xạ

Câu 8 Một tia sáng hẹp truyền từ một môi trường có chiết suất n1 = 3 vào một môi trường khác có chiết suất

n2 chưa biết Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc tới i 60o sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì n2 phải thoả mãn điều kiện nào?

A n2 ≤ 3 / 2 . B n2≤ 1 , 5

C n2 ≥ 3 / 2

D n2 ≥ 1 , 5

.

Câu 9 Một người cao 170cm, mắt cách đỉnh 10cm Người ấy đứng trước gương phẳng theo thẳng đứng trên

tường Chiều cao tối thiểu của gương và khoảng cách tối đa từ mép dưới của gương tới mặt đất là bao nhiêu để

có thể nhìn toàn bộ ảnh của mình trong gương?

A 75cm và 90cm B 80cm và 85cm C 85cm và 80cm D 82,5cm và 80cm.

Câu 10 Một cái bể hình chữ nhật có đáy phẳng nằm ngang chứa đầy nước Một người nhìn vào điểm giữa của

mặt nước theo phương hợp với phương đứng một góc 45o thì vừa vặn nhìn thấy một điểm nằm trên giao tuyến của thành bể và đáy bể Tính độ sâu của bể Cho chiết suất của nước là 4/3, hai thành bể cách nhau 30cm.

Câu 11 Đặt một thước dài 70cm theo phương thẳng đứng vuông góc với đáy bể nước nằm ngang (đầu thước

chạm đáy bể) Chiều cao lớp nước là 40cm và chiết suất là 4/3 Nếu các tia sáng mặt trời tới nước dưới góc tới

i (sini=0,8) thì bóng của thước dưới đáy bể là bao nhiêu?

Câu 12 Một ngọn đèn nhỏ S nằm dưới đáy của một bể nước sâu 20cm Hỏi phải thả nổi trên mặt nước một

tấm gỗ mỏng (có tâm nằm trên đường thẳng đứng qua ngọn đèn) có bán kính nhỏ nhất là bao nhiêu để không

có tia sáng nào của ngọn đèn đi ra ngoài không khí Cho nnước=4/3.

Câu 13 Mắt của một người đặt trong không khí nhìn xuống đáy một chậu có chứa một chất lỏng trong suốt có

chiết suất n Chiều cao lớp chất lỏng là 20cm Mắt thấy đáy chậu dường như cách mặt thoáng của chất lỏng là

h :

Trang 2

A h>20cm B h<20cm C h=20cm

D khơng thể kết luận được vì chưa biết chiết suất n của chất lỏng là bao nhiêu.

Câu 14 Cho một chùm tia sáng song song tới mặt phân cách giữa hai mơi trường.

A Chùm tia bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách.

B Gĩc khúc xạ r cĩ thể lớn hơn hay nhỏ với gĩc tới i.

C Chiết suất n2 của mơi trường khúc xạ càng lớn thì chùm tia bị gãy khúc càng nhiều.

D Gĩc lệch của chùm tia khi đi qua mặt phân cách càng lớn khi chiết suất n1 và n2 của hai mơi trường tới và khúc xạ càng khác nhau.

Câu 15: Vận tốc ánh sáng trong chân khơng là c = 3.108 m/s Vận tốc ánh sáng trong thủy tinh cĩ chiết suất n = 1,5 là

A 2.10 8 B 3.108 m/s C 1,5.108m/s D 4,5.108 m/s

Câu 16: Chọn phát biểu đúng: Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ mơi trường chiết suất n1 sang mơi trường chiết suất n2

thì

A. cĩ hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu n1 < n2.*

B. chỉ cĩ hiện tượng phản xạ nếu n1 > n2

C. cĩ hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu n1 > n2

D. chỉ cĩ hiện tượng khúc xạ nếu n1 < n2

Câu 17: Một tia sáng hẹp đi từ khơng khí vào mơi trường cĩ chiết suất n với gĩc tới 450 cĩ tia khúc xạ hợp với tia phản

xạ một gĩc 1050 Chiết suất của mơi trường khúc xạ là

A n = 2 * B n = 2 2 C n =

2

2 D n =

3

6 .

Câu 18:Kết luận nào sau đây là đúng khi nĩi về mối liên hệ giữa gĩc tới và gĩc khúc xạ?

A Khi tia sáng truyền từ mơi trường kém chiết quang sang mơi trường chiết quang hơn, thì gĩc khúc xạ lớn hơn gĩc tới.

B Khi tia sáng truyền từ mơi trường kém chiết quang sang mơi trường chiết quang hơn, thì gĩc khúc xạ nhỏ hơn gĩc

tới *

C Khi gĩc tới là 900 thì gĩc khúc xạ cũng bằng 900

D Khi tia sáng truyền từ mơi trường chiết quang hơn sang mơi trường kém chiết quang hơn, thì gĩc khúc xạ nhỏ hơn gĩc

tới

Câu 19:Một tia sáng hẹp truyền từ mơi trường chiết suất n1 = 3 vào một mơi trường cĩ chiết suất n2 Tăng dần gĩc tới i, thấy khi i = 600 thì tia khúc xạ “là” trên mặt phân cách giữa hai mơi trường Giá trị của n2 là

A n2 = 1,5 *B.n2 = 1,33 C n2 = 1 D n2 = 0,67

Câu 20:Cho ba đường đi từ điểm A từ nước ra khơng khí ở hình bên

Đường nào là đường truyền ánh sáng?

A Đường 2 B Đường 3.

C Đường 2 và đường 3.*D Cả ba đường trên.

Câu 21:Hiện tượng phản xạ ánh sáng và khúc xạ ánh sáng có điểm

giống nhau là

A tia phản xạ và tia khúc xạ đều vuông góc với tia tới.

B góc phản xạ và góc khúc xạ đều bằng góc tới.

C tia phản xạ và tia khúc xạ đều nằm trong mặt phẳng tới.*

D tia phản xạ và tia khúc xạ đều nằm trong cùng môi trường với tia tới.

CHỦ ĐỀ 02: PHẢN XẠ TỒN PHẦN LĂNG KÍNH.

Câu 22:Phát biểu nào sau đây khơng đúng về lăng kính?

A Tia sáng đơn sắc sau hai lần khúc xạ ở mặt bên thì lệch về đáy lăng kính.*

B Khi tia tới và tia lĩ đối xứng qua mặt phân giác gĩc chiết quang thì gĩc lệch cực tiểu.

C Khi gĩc tới và gĩc chiết quang nhỏ thì gĩc lệch tỉ lệ với gĩc chiết quang.

D Tia sáng đơn sắc sau khi khúc xạ ở mặt bên thứ nhất thì cĩ thể xảy ra phản xạ tồn phần ở mặt bên thứ hai.

Câu 23:Gọi A, Dm, n lần lượt là gĩc chiết quang, gĩc lệc cực tiểu và chiết suất lăng kính Cơng thức đúng của lăng kính

dùng khi cĩ gĩc lệch cực tiểu là

m

= nsin

m

A

(1)

(2)

(3)

Trang 3

Câu 24: Lăng kính đặt trong khơng khí cĩ tiết diện thẳng là tam giác vuơng cân tại A, gĩc

·ABC = 300 Lăng kính làm bằng thủy tinh chiết suất n=1,3 Tia sáng đơn sắc đến mặt AB và

vuơng gĩc mặt này (hình vẽ) Gĩc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là

A 40,50 B 20,20 C 19,50 D 10,50.*

Câu 25:Hình vẽ bên là đường truyền của tia sáng đơn sắc qua lăng kính đặt trong khơng khí

cĩ chiết suất n= 2 Biết tia tới vuơng gĩc với mặt bên AB và tia lĩ ra khỏi là kính song

song với mặt AC Gĩc chiết quang lăng kính là

Câu 26: Một tia sáng truyền từ mơi trường (1) với vận tốc V1 sang mơi trường (2) với vận tốc

V2, với V2> V1 Gĩc giới hạn phản xạ tồn phần ( igh ) được tính bởi:

A gh 1

2

V

sini =

V * B

2 gh 1

V sini =

V C

1 gh 2

V tgi =

V D

2 gh 1

V tgi =

V .

Câu 27: Khi ánh sáng truyền từ mơi trường chiết suất lớn sang mơi trường chiết suất nhỏ thì

A chỉ xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng.

B khơng cĩ tia khúc xạ ánh sáng nếu gĩc tới lớn hơn gĩc giới hạn phản xạ tồn phần.*

C xảy ra đồng thời khúc xạ và phản xa.

D xảy ra khúc xạ hay phản xạ tuỳ thuộc vào gĩc tới của tia sáng.

Câu 28: Cho ba tia sáng truyền từ khơng khí đến ba mơi

trường trong suốt 1, 2 ,3 dưới cùng một gĩc tới i Biết gĩc

khúc xạ lần lượt là r1, r2, r3 với r1>r2 >r3 (hình vẽ) Hiện

tượng phản xạ tồn phần khơng thể xảy ra khi ánh sáng

truyền từ mơi trường

A 2 vào 1 B 1 vào 3 *C 3 vào 2 D 3 vào 1.

Câu 29: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi rường chiết suất n2,, điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là

A n1 > n2 B n1 < n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn

C góc tới lớn hơn góc khúc xạ D.n1 > n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn *

Câu 30: Một tấm xốp mỏng trịn bán kính r = 6,8cm nổi trên mặt nước, ở tâm tấm xốp đĩng một cây đinh nhỏ, xuyên

qua, thẳng đứng, đầu đinh chìm trong nướC Cho nước cĩ chiết suất 4

3 Muốn đặt mắt bất kì tại đâu trên mặt nước cũng

khơng thấy được cây đinh thì chiều dài tối đa của phần đinh chìm trong nước cĩ trị số là

A 5,1 cm B 6cm C 8,6cm D 9,07cm.

Câu 31: Một lăng kính thuỷ tinh cĩ gĩc chiết quang A, chiết suất n=1,5, một tia sáng đơn sắc khi truyền qua lăng kính

cĩ gĩc lệch cực tiểu, và bằng gĩc chiết quang A Trị số gĩc chiết quang là

A 830 * B 430 C 630 D 730

Câu 32: Lăng kính cĩ gĩc ở đỉnh là 600, chiết suất 1,5, ở trong khơng khí Chiếu vuơng gĩc tới một mặt bên của lăng kính một chùm sáng song song thì

A khơng cĩ tia sáng lĩ ra khỏi mặt bên thứ hai B gĩc lĩ lớn hơn 300

Câu 33: Một tia sáng chiếu tới một mặt bên của một lăng kính cĩ gĩc ở đỉnh là 600 ở vị trí cĩ độ lệch cực tiểu :

A Gĩc khúc xạ r=200.B Gĩc khúc xạ r=300 C Gĩc khúc xạ r=300.

D Phải biết gĩc tới i mới cĩ thể xác định được gĩc khúc xạ r.

Câu 34 Chiếu vào mặt bên một lăng kính cĩ gĩc chiết quang A =600 một chùm ánh sáng hẹp coi như một tia sáng Biết gĩc lệch của tia màu vàng là cực tiểu Chiết suất của lăng kính với tia màu vàng là nv = 1,52 và màu tím nt = 1,54 Gĩc

lĩ của tia màu tím bằng:

Câu 35 Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A =600 , chiết suất n = 2 ở trong khơng khí Tia sáng tới mặt thứ nhất với gĩc tới i Cĩ tia lĩ ở mặt thứ hai khi:

A i ≤ 150 B i ≤ 150 C i ≥ 21, 470 D i ≤ 21, 470

Câu 36 Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A = 600, chiết suất n = 2 ở trong khơng khí Tia sáng tới mặt thứ nhất với gĩc tới i Khơng cĩ tia lĩ ở mặt thứ hai khi:

A 0

15

15

iC i ≥ 21, 470 D i ≤ 21, 470

Câu 37 Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A và chiết suất n = 3 Khi ở trong khơng khí thì gĩc lệch cĩ giá trị cực tiểu

Dmin =A Giá trị của A là:

A A = 300 B A = 600 C A = 450 D tất cả đều sai

A B

C

Trang 4

Câu 38 Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A = 300 , chiết suất n = 2 Tia lĩ truyền thẳng ra khơng khí vuơng gĩc với mặt thứ hai của lăng kính khi gĩc tới i cĩ giá trị:

Câu 39 Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A =600, chiết suất n = 2 Gĩc lệch D đạt giá trị cực tiểu khi gĩc tới i

cĩ giá trị:

Câu 40 Cho một chùm tia sáng chiếu vuơng gĩc đến mặt AB của một lăng kính ABC vuơng gĩc tại A và gĩc

ABC = 30 , làm bằng thủy tinh chiết suất n=1,3 Tính gĩc lệch của tia lĩ so với tia tới.

A 40,50 B 20,20 C 19,50 D 10,50

Câu 41 Sử dụng hình vẽ về đường đi của tia sáng qua lăng kính: SI là tia tới, JR là tia lĩ, D là gĩc lệch giữa

tia tới và tia lĩ, n là chiết suất của chất làm lăng kính.Cơng thức nào trong các cơng thức sau đây là đúng?

A sin i1 = nsinr1 B sin i2 =nsinr2 C D = i1 + i2 – A D A, B và C đều đúng

Câu 42 Một lăng kính đặt trong khơng khí, cĩ gĩc chiết quang A = 300 nhận một tia sáng tới vuơng gĩc với mặt bên AB và tia lĩ sát mặt bên AC của lăng kính Chiết suất n của lăng kính

Câu 43 Một tia sáng tới gặp mặt bên của một lăng kính dưới gĩc tới i1 khúc xạ vào lăng kính và lĩ ra ở mặt bên cịn lại Nếu ta tăng gĩc i1 thì:

Câu 44 Một lăng kính cĩ gĩc chiết quang 600 Chiếu l một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia lĩ cĩ gĩc lệch cực tiểu và bằng 300 Chiết suất của thủytinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đĩ là

Câu 45 Tiết diện thẳng của lăng kính là tam giác đều Một tia sáng đơn sắcchiếu tới mặt bên lăng kính và cho

tia lĩ đi ra từ một mặt bên khác Nếu gĩc tới và gĩc lĩ là 450 thì gĩc lệch là

Câu 46 Một lăng kính thủy tinh cĩ chiết suất là 1,6 đối với một ánh sáng đơn sắc nào đĩ và gĩc chiết quang là

450 Gĩc tới cực tiểu để cĩ tia lĩ là

Câu 47 Chiếu một tia sáng đến lăng kính thì thấy tia lĩ ra là một tia sáng đơn sắc Cĩ thể kết luận tia sáng

chiếu tới lăng kính là ánh sáng:

A Chưa đủ căn cứ để kết luận B Đơn sắc C Tạp sắc D Ánh sáng trắng

Câu 48 Chiếu tia sáng vuơng gĩc với mặt bên của lăng kính thuỷ tinh chiết suất n = 1,5; gĩc chiết quang A;

gĩc lệch D= 300 Giá trị của gĩc chiết quang A bằng :

Câu 49 Chiếu tia sáng thẳng gĩc với phân giác của lăng kính tam giác đều chiết suất n = 2 Gĩc lệch D cĩ

giá trị :

Câu 50 Chiếu tia sáng từ mơi trường 1 chiết suất n1 = 3 vào mơi trường 2 chiết suất n2 Phản xạ tồn phần xảy ra khi gĩc tới i lớn hơn hoặc bằng 600 Giá trị của n2 là:

A n2< 3

2 B n2<1,5 C n2>

3

C©u 51 Chiếu một tia sáng đơn sắc vuông góc với mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 30o

và thu được góc lệch D = 30o Chiết suất của chất làm lăng kính là

A

2

2 B

2 C

2

3. D

3

C©u 52 Một lăng kính có chiết suất n = 2, tiết diện thẳng là tam giác đều ABC Một tia sáng đến mặt

bên AB dưới góc tới i sao cho tia ló có góc lệch cực tiểu Góc tới i có giá trị

A 30o B 0o C 45o D 60o

C©u 53. Một lăng kính cĩ gĩc chiết quang A = 600, chiết suất đối với một chùm sáng đơn

sắc là n = 3 Điều chỉnh sao cho gĩc lệch cĩ giá trị cực tiểu (Dmin) lúc đĩ gĩc tới

i1 cĩ giá trị:

A 300 B 450 C 600 D 750

C©u 54 Một lăng kính cĩ gĩc chiết quang 60 Chiếu một tia sáng tới lăng kính với gĩc tới

nhỏ thì đo được gĩc lệch của tia sáng qua lăng kính là 30 Chiết suất của lăng

kính là:

Trang 5

A.1,5 C 1,48 B 1,55 D 1,43.

C©u 55 Công thức nào sau đây dùng để tính góc lệch cực tiểu Dmin ?

A

2

sin 2

n A D

=

B

2

sin 2

n A D

=

+

C

2

sin 2

sin Dmin A A

=

+

D

2

sin 2

sin Dmin A A

=

CHỦ ĐỀ 03: THẤU KÍNH Câu 56: Vật sáng AB đặt vuơng gĩc với trục chính của một thấu kính cho ảnh ảo A’B’ nhỏ hơn vật 3 lần Tiêu cự của

thấu kính là

A f = -6 cm * B f = -3 cm C f = 3 cm D f = 4 cm.

Câu 57:Hai thấu kính mỏng L1, L2 ghép đồng trục sát nhau, hai quang tâm trùng nhau L1 là thầu kính hội tụ tiêu cự

20cm, L2 là thấu kính phân kì tiêu cự 10cm Hệ hai thấu kính này tương đương

A một thấu kính hội tụ, tiêu cự 10cm.

B một thấu kính hội tụ, tiêu cự 6,67cm.

C một thấu kính phân kì, tiêu cự 10cm.

D một thấu kính phân kì, tiêu cự 20cm.

Câu 58: Một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm đặt vật sáng AB vuơng gĩc trục chính, qua thấu kính tạo ảnh thật A’B’ cách

vật AB đoạn 160cm, A’B’ > AB Khoảng cách từ vật AB đến thấu kính là

Câu 59: Vật sáng AB đặt vuơng gĩc trục chính một thấu kính tạo ra một ảnh bé hơn vật Đẩy vật dần về phía thấu kính

dọc trục chính thì thấy ảnh lớn dần lên và cuối cùng bằng vật Đây là

A thấu kính phân kì.

B thấu kính hội tụ.

C thấu kính hội tụ nếu vật nằm ngồi khoảng OF.

D Khơng thể xác định được vì thấu kính nào cũng như vậy.

Câu 60: Một quang hệ đồng trục gồm 2 thấu mỏng cĩ tiêu cự f 1 và f 2 , khoảng cách 2 thấu kính là a Khi tia tới qua

quang hệ song song với trục chính thì tia lĩ ra khỏi quang hệ cũng song song với trục chính thì khoảng cách a giữa hai kính là

A a = f 1 + 2 f 2 B a = f 2 + 2f 1 C a = f 1 + f 2 * D a = / f 1 - f 2 /

Câu 61: Đặt một vật nhỏ vuơng gĩc với một trục chính của một thấu kính hội tụ, ta thu được một ảnh cao bằng một phần

ba vật và cách vật một đoạn bằng 48 cm Tiêu cự của thấu kính bằng bao nhiêu?

Câu 62: Hai thấu kính mỏng cĩ tiêu lần lượt là f1 và f2 Thấu kính tương của hai thấu kính trên ghép đồng trục và sát

nhau cĩ độ tụ là

A f = f1 + f2 B f1 f2

2

f f

f +f

f f .

C©u 63 : Điều nào sau đây sai khi nĩi về thấu kính hội tụ:

A Vật nằm trong khoảng f < d < 2f cho ảnh ảo

nhỏ hơn vật

B Vật nằm trong khoảng 0 < d < f cho ảnh ảo lớn

hơn vật

C Vật nằm trong khoảng 2f < d < ∞ cho ảnh thật

nhỏ hơn vật

D Vật ảo cho ảnh thật nhỏ hơn vật.

C©u 64 : Một thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f = 20cm, một vật sáng AB = 6cm đặt vuơng gĩc với trục chính cách

thấu kính 20cm thì cho ảnh A’B’ là

A ảnh thật đối xứng với vật qua quang tâm O, cĩ

A’ thuộc trục chính

B ảnh ảo cao 6cm ,cách thấu kính 20cm.

C©u 65 : Một thấu kính phân kì cĩ tiêu cự - 50 cm cần được ghép sát đồng trục với một thấu kính cĩ tiêu cự bao

nhiêu để thu được một kính tương đương cĩ độ tụ 2 dp?

A Thấu kính phân kì tiêu cự 25 cm B Thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự 50 cm.

C thấu kính phân kì cĩ tiêu cự 50 cm D Thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự 25 cm.

C©u 66 : Một thấu kính phân kì cĩ tiêu cự 20 cm được ghép đồng trục với một thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự 40 cm,

đặt cách thấu kính thứ nhất 50 cm Đặt một vật phẳng nhỏ vuơng gĩc với trục chính và trước thấu kính một 20 cm Ảnh cuối cùng

A thật và cách kính hai 40 cm B ảo và cách kính hai 40 cm.

C ảo và cách kính hai 120 cm D thật và cách kính hai 120 cm.

Trang 6

x S O y

(L )

C©u 67 : Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm Đây là thấu kính

A hội tụ có tiêu cự 24 cm B phân kì có tiêu cự 8 cm.

C phân kì có tiêu cự 24 cm D hội tụ có tiêu cự 8 cm.

C©u 68 : Đặt vật AB vuông góc trước một thấu kính cho ảnh A1B1 có độ phóng đại K1 = -3, dịch vật đi 5cm ta lại

thu được ảnh A2B2 có độ phóng đại K2 = -2 Tiêu cự của thấu kính

C©u 69 : §Æt AB vu«ng gãc tríc mét thÊu kÝnh héi tô cho ¶nh thËt A1B1 cao gÊp 2 lÇn vËt Di chuyÓn vËt AB cho

¶nh thËt A2B2 cao gÊp 4 lÇn vËt BiÕt ¶nh dÞch ®i 10 cm, t×m f

C©u 70 : Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm cách kính 100 cm

Ảnh của vật

A ngược chiều và bằng 1/3 vật B cùng chiều và bằng 1/3 vật.

C cùng chiều và bằng 1/4 vật D ngược chiều và bằng 1/4 vật.

C©u 71 : Chọn phát biểu đúng Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật khi …

A biết cụ thể vị trí của vật (ta mới khẳng định

được)

B vật là vật thật.

C vật thật đặt ngoài khoảng tiêu cự D vật là vật ảo.

C©u 72 :

Khoảng cách từ vật đến tiêu điểm vật của một thấu kính hội tụ bằng 1

4khoảng cách từ ảnh thật đên tiêu

điểm ảnh của thấu kính Độ phóng đại ảnh là:

C©u 73 : Một tia sáng từ S trước thấu kính, qua thấu kính (L) cho tia ló như hình vẽ Thấu kính đã cho là

A thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh ảo B thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo

C thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh thật D thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh thật

C©u 74 : Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, có f = -10cm

qua thấu kính cho ảnh A’B’ cao bằng 12 AB Ảnh A'B' là

A ảnh thật, cách thấu kính 10cm B ảnh ảo, cách thấu kính 5cm.

C ảnh ảo, cách thấu kính 10cm D ảnh ảo, cách thấu kính 7cm

C©u 75 : Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

C chỉ là thấu kính phân kì D có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều

được

C©u 76: Một thấu kính phẳng - lồi, có độ tụ bằng 4điốp Tiêu cự của thấu kính là :

C©u 77 : Chọn phát biểu đúng Với thấu kính phân kì, ảnh sẽ ngược chiều với vật khi …

A vật ảo ở ngoài khoảng tiêu cự OF B vật là vật ảo.

C biết cụ thể vị trí của vật (ta mới khẳng định

được)

D vật là vật thật.

C©u 78: Cho các hình vẽ 1,2,3,4 có S là vật và S' là ảnh của S cho bởi một thấu kính có trục chính xy và quang

tâm O, chọn chiều ánh sáng từ x đến y

Hình vẽ nào ứng với thấu kính phân kỳ ?

C©u 79 : Khi ghép sát một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm đồng trục với một thấu kính phân kì có tiêu cự 10

cm ta có được thấu kính tương đương với tiêu cự là

C©u 80 : Chùm sáng chiếu một thấu kính hội tụ (f = 20cm), hội tụ tại điểm S trên trục chính sau thấu kính một

đoạn 20cm Ảnh S’ của S là …

Trang 7

A ảnh thật, cách thấu kính 20cm B ảnh ảo, cách thấu kính 10cm

C ảnh thật cách thấu kính 10cm D ảnh ở vô cực, chùm tia ló song song.

C©u 81 : Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là:

A Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính

thì ló ra song song với trục chính;

B Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi

qua tiêu điểm vật chính;

C Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi

thẳng;

D Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục

chính

C©u 82: Tìm phát biểu sai về thấu kính hội tụ:

A Một tia sáng qua thấu kính hội tụ khúc xạ, ló ra

sau thấu kính sẽ cắt quang trục chính

B Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu

kính đó là thấu kính hội tụ

C Vật thật nằm trong khoảng tiêu cự (trong OF)

cho ảnh ảo lớn hơn vật, cùng chiều với vật

D Một chùm sáng song song qua thấu kính hội tụ

chụm lại ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính

C©u 83 : Hai thấu kính tiêu cự lần lượt là f1 = 40cm, f2 = -20cm ghép đồng trục chính Muốn cho một chùm tia

sáng song song sau khi qua hệ hai thấu kính cho chùm tia ló song song thì khoảng cách giữa hai thấu kính là:

C©u 84 : Ảnh và vật thật bằng nó của nó cách nhau 100 cm Thấu kính này

A là thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm B là thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm.

C là thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm D là thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm.

C©u 85: Khi dùng công thức số phóng đại với vật thật qua một thấu kính, ta tính được độ phóng đại k<0, ảnh là

A ảnh thật, ngược chiều vật B ảnh thât, cùng chiều vật.

C ảnh ảo, cùng chiều vật D ảnh ảo, ngược chiều vật.

C©u 86 : Phải đặt một vật thật cách thấu kính hội tụ (tiêu cự f) một khoảng bao nhiêu để cho khoảng cách giữa

vật và ảnh thật cho bởi thấu kính có giá trị nhỏ nhất ?

C©u 87 : Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật nhỏ hơn vật khi vật phải đặt trong khoảng nào trước thấu kính

? Tìm kết luận đúng.

A 2f<d<B f<d<2f C f<d<D 0<d<f

C©u 88 : Nếu có 2 thấu kính đồng trục ghép sát thì hai kính trên có thể coi như một kính tương đương có độ tụ

thỏa mãn công thức

A D = D1 – D2 B D = │D1 + D2│ C D = │D1│+│D2│ D D = D1 + D2

C©u 89 : Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào dưới đây về tính chất ảnh của một vật ảo là đúng?

A Vật ảo có thể cho ảnh thật, cùng chiều và lớn

hơn vật hoặc ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn

hay nhỏ hơn vật

B Vật ảo luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn

vật

C Vật ảo luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn

hơn vật

D Vật ảo luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ

hơn vật

C©u 90 : Đặt một vật sáng AB song song với màn ảnh M, trong khoảng vật và màn đặt một thấu kính sao cho

trục chính vuông góc với AB Di chuyển thấu kính và màn để trên màn thu được ảnh của vật, khi khoảng cách AB và màn nhỏ nhất thì

C©u91: Một thấu kính muốn cho ảnh có độ cao bằng vật (không kể chiều) thì vật phải ở cách thấu kính một

khoảng:

C©u 92 : Hệ 2 thấu kính khi tạo ảnh thì ảnh cuối qua hệ có độ phóng đại là:

A k = │k1│+│k2│ B k = k1/k2 C k = k1 + k2 D k = k1.k2

C©u 93 : Ảnh của một vật thật qua một thấu kính ngược chiều với vật, cách vật 100 cm và cách kính 25 cm Đây

là một thấu kính

A phân kì có tiêu cự 18,75 cm B phân kì có tiêu cự 100/3 cm.

C hội tụ có tiêu cự 100/3 cm D hội tụ có tiêu cự 18,75 cm.

C©u 94 : Đặt vật AB cao 2cm vuông góc trục chính một thấu kính cho ảnh cao 1cm ngược chiều và cách AB

2,25m Nhận xét nào sau đây đúng về thấu kính và tiêu cự

A Thấu kính phân kì, tiêu cự 50cm B Không đủ điều kiện xác định

C Thấu kính hội tụ, tiêu cự 40cm D Thấu kính hội tụ, tiêu cự 50cm

C©u 95: Đặt AB vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A1B1 cao 2cm trong khỏang giữa AB và

thấu kính, thấu kính cách ảnh A1B1 một đoạn 40cm Nhận xét nào sau đây là đúng về thấu kính và tiêu cự

A Thấu kính hội tụ, tiêu cự 40cm B Thấu kính hội tụ, tiêu cự 80cm

C Không đủ điều kiện xác định D Thấu kính phân kì, tiêu cự 80cm

C©u 96 : Điều nào sau đây sai khi nói về thấu kính phân kì:

Trang 8

A Vật ảo cho ảnh ảo lớn hơn vật B Vật ảo nằm trong khoảng d < f cho ảnh

thật lớn hơn vật

C Vật ảo cỏch thấu kớnh 2f cho ảnh ảo cỏch thấu

kớnh 2f

D Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.

Câu 97: Hệ hai thấu kớnh hội tụ (L1), (L2) ghộp đồng trục tiờu cự f1 = 10cm; f2 = 20cm Vật sỏng AB đặt trờn trục

chớnh trước (L1) một đoạn 15cm Để hệ cho ảnh A’B’ ở vụ cực thỡ khoảng cỏch giữa hai kớnh là:

Câu 98: Tỡm phỏt biểu sai về thấu kớnh hội tụ

A Một tia sỏng qua thấu kớnh hội tụ khỳc xạ lú ra

sau thấu kớnh hội tụ sẽ cắt quang trục chớnh B Vật thật nằm trong khoảng tiờu cự (thuộc OF)

cho ảnh ảo lớn hơn vật, cựng chiều với vật

C Một chựm sỏng song song qua thấu kớnh hội tụ

chụm lại ở tiờu điểm ảnh sau thấu kớnh D Vật thật qua thấu kớnh cho ảnh thật thỡ thấu

kớnh đú là thấu kớnh hội tụ

Câu 99 : Hai điểm sỏng S1 và S2 đặt trờn trục chớnh và ở hai bờn của thấu kớnh, cỏch nhau 40 cm, S1 cỏch thấu

kớnh 10 cm Hai ảnh của chỳng qua thấu kớnh trựng nhau Tiờu cự của thấu kớnh là:

A 16 cm B 30 cm C 15 cm D 25 cm.

Câu 100: Một vật sỏng đặt trước một thấu kớnh vuụng gúc với trục chớnh Ảnh của vật tạo bởi thấu kớnh nhỏ hơn

3 lần vật Kết luận nào sau đõy là đỳng

A Thấu kớnh hội tụ B Cú thể là thấu kớnh hội tụ hoặc phõn kỡ.

Câu 101 : Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh hội tụ cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và

cỏch AB 100 cm Tiờu cự của thấu kớnh là :

Câu 102: Một vật đặt trước một thấu kớnh 40 cm cho một ảnh trước thấu kớnh 20 cm Đõy là

A thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 40 cm B thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 20 cm.

C thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 20 cm D thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 40 cm

Cõu nào dưới đõy sai?

Cõu 103: Với một thấu kớnh hội tụ, ảnh ngược chiều với vật :

A khi vật là vật thật B khi ảnh là ảnh ảo C khi vật thật ở ngoài khoảng tiờu cự D chỉ cú thể trả lời đỳng khi biết vị trớ cụ thể của vật

Cõu nào dưới đõy sai?

Cõu 104: Sự tạo ảnh bởi thấu kớnh :

A Với thấu kớnh hội tụ, khi vật ở ngoài khoảng tiờu cự f, ảnh ngược chiều với vật

B Với thấu kớnh hội tụ, khi vật ở trong khoảng tiờu cự f, ảnh ngược chiều với vật

C Với thấu kớnh phõn kỳ, vật thật cho ảnh cựng chiều với vật

D Với thấu kớnh phõn kỳ, ảnh của vật thật luụn nhỏ hơn vật

Cõu 105: Tỡm cõu sai Quan sỏt vật thật qua thấu kớnh :

A hội tụ, ta thấy ảnh lớn hơn vật B hội tụ, ta thấy ảnh nhỏ hơn vật

C phõn kỳ, ta thấy ảnh nhỏ hơn vật D phõn kỳ, ta thấy ảnh cựng chiều với vật

C gúc khỳc xạ r nhỏ hơn gúc tới i D nếu gúc tới i bằng 0, tia sỏng khụng bị khỳc xạ

Câu 106 Một vật ảo AB = 5mm đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, ở sau thấu cách thấu kính 20cm Xác định vị trí, tính chất, độ cao của ảnh và vẽ ảnh

Câu 2 Một vật ảo AB=2cm, đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ tiêu cự 30cm, ở phía sau thấu kính một khoảng x Hãy xác định vị trí, tính chất, độ lớn của ảnh và vẽ ảnh trong các trường hợp sau: x=15cm, x=30cm, x=60cm

Câu107 Một vật sáng AB=1cm đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f =20cm cho ảnh

A’B’=2cm Xác định vị trí của vật và ảnh ảnh đó là thật hay ảo vẽ hình

Câu 2 Một vật sáng AB đặt thẳng góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự bằng 12cm, cho ảnh cao

bằng nửa vật Tìm vị trí của vật và ảnh

Câu 108 Một vật AB =4cm đặt thẳng góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm, cho ảnh A’B’=2cm Xác định vị trí, tính chất của vật và ảnh Vẽ ảnh

Câu 109 Một vật sáng AB đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính họi tụ (tiêu cự 20cm) co ảnh cách vật 90cm Xác định vị trí của vật, vị trí và tính chất của ản

Câu 110 Một điểm sáng nằm trên trục chính của một thấu kính phân kỳ(tiêu cự bằng 15cm) cho ảnh cách vật

7,5cm Xác định tính vị trí của vật, vị trí và tính chất của ảnh

Câu 111 Một vật sáng AB =4mm đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ (có tiêu điểm 40cm), cho

ảnh cách vật 36cm Xác định vị trí, tính chất và độ lớn của ảnh, và vị trí của vật

Trang 9

Câu 112 Vật sáng AB đặt vông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f =10cm, cho ảnh thật lớn hơn vật

và cách vật 45cm Xác định vị trí của vật, ảnh Vẽ hình

Câu 113 Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f =-25cm cho ảnh cách vật 56,25cm Xác định vị trí, tính chất của vật và

ảnh Tính độ phóng đại trong mỗi tr&shy;ờng hợp

Câu 114 Một vật sáng AB qua thấu kính cho ảnh trên màn cao gấp 3 lần vật Màn cách vật L =80cm Tính tiêu cự của thấu kính

Câu 115 Vật sáng AB đặt ở hai vị trí cách nhau a =4cm, thấu kính đều cho ảnh cao gấp 5 lần vật Tính tiêu cự của thấu kính

Câu

116 ẹaởt moọt vaọt saựng nhoỷ AB vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh phaõn kỡ AÛnh cuỷa vaọt taùo

bụỷi thaỏu kớnh laứ

A aỷnh thaọt ngửụùc chieàu vụựi AB B aỷnh aỷo coự kớch thửụực nhoỷ hụn vaọt

C aỷnh aỷo coự kớch thửụực lụựn hụn vaọt D aỷnh thaọt cuứng chieàu vụựi AB

Câu

117. Thaỏu kớnh phaõn kỡ taùo aỷnh lụựn gaỏp 5 laàn vaọt treõn maứn caựch thaỏu kớnh 100cm Tieõu cửù cuỷa thaỏu

kớnh laứ

A 16,67cm B -125cm C 25cm D – 25cm

Câu

118. Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh cho ảnh ngược chiều lớn gấp

3 lần AB và cỏch nú 80cm.Tiờu cự của thấu kớnh là

A 25cm B 15cm C 20cm D.10cm

Câu

119. Vaọt saựng phaỹng, nhoỷ AB ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh coự tieõu cửù f = 30cm Qua

thaỏu kớnh vaọt cho moọt aỷnh thaọt coự chieàu cao gaỏp 2 laàn vaọt Khoaỷng caựch tửứ vaọt ủeỏn thaỏu kớnh laứ

A 60cm B 45cm C 20cm D 30cm

Câu

120. Vaọt saựng phaỹng, nhoỷ AB ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh caựch thaỏu kớnh 20cm,

qua thaỏu kớnh cho moọt aỷnh thaọt cao gaỏp 5 laàn vaọt Khoaỷng caựch tửứ vaọt ủeỏn aỷnh laứ

A 16cm B 24cm C 80cm D 120cm

Câu

121. ẹaởt moọt vaọt saựng nhoỷ vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa thaỏu kớnh, caựch thaỏu kớnh 15cm Thaỏu kớnh cho

moọt aỷnh aỷo lụựn gaỏp hai laàn vaọt Tieõu cửù cuỷa thaỏu kớnh ủoự laứ

A – 30cm B 10cm C – 20cm D 30cm

Câu

122. Vaọt saựng ủửụùc ủaởt trửụực moọt thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù f = 20cm AÛnh cuỷa vaọt qua thaỏu kớnh coự ủoọ

phoựng ủaùi k = - 2 Khoaỷng caựch tửứ vaọt ủeỏn thaỏu kớnh laứ

A 30cm B 40cm C 60cm D 24cm

Câu

123. Vaọt thaọt ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù f vaứ caựch thaỏu kớnh moọt

khoaỷng 2f thỡ aỷnh cuỷa noự laứ

A aỷnh thaọt nhoỷ hụn vaọt B aỷnh aỷo lụựn hụn vaọt

C aỷnh thaọt baống vaọt D aỷnh thaọt lụựn hụn vaọt

Câu

124. Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f Khoảng cỏch ngắn nhất giữa vật thật và ảnh thật

qua thấu kớnh là

A 3f B 4f C 5f D 6f

Câu

125. Biết S là điểm sỏng nằm trờn trục chớnh, S’ là ảnh, O là vị trí quang tâm thấu kính, xy

là trục chính Thấu kớnh này là thấu kớnh gỡ? Ảnh

S’ là thật hay ảo?

A Thấu kớnh phõn kỡ, ảnh ảo

B Thấu kớnh hội tụ, ảnh ảo

C Thấu kớnh, hội tụ ảnh thật

D Thấu kớnh phõn kỡ, ảnh thật

Cõu 126 :Vật AB đặt thẳng gúc trục chớnh thấu kớnh hội tụ, cỏch thấu kớnh 20cm Thấu kớnh cú tiờu cự 10cm Khoảng cỏch từ ảnh đến thấu kớnh là :

A 20cm B 10cm C 30cm D 40cm

Cõu 127 :Một thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự f1 = - 20cm, ghộp sỏt và đồng trục với một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 10cm

Hệ hai thấu kớnh tương đương với một thấu kớnh cú độ tụ là :

A 5 dp B – 5 dp C 0,15 dp D – 0,15 dp

Cõu 128 : Khi ghộp sỏt một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 20cm với một thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự f = -10cm thỡ hệ hai thấu kớnh đú tương đương với một thấu kớnh cú tiờu cự :

A 6,7cm B – 6,7cm C 20cm D – 20cm

Cõu 129 : Thấu kớnh cú độ tụ D = 5 dp, đú là :

A thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự f = - 0,2cm B thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự là f = - 20cm

C thấu kớnh hội tụ, cú tiờu cự f = 20cm D thấu kớnh hội tụ, cú tiờu cự f = 0,2 cm

Trang 10

Câu 130 :Chiếu tia sáng đơn sắc vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 600 Tia ló qua mặt bên thứ hai có góc ló

là 500 và góc lệch so với tia tới là 200 thì góc tới là bao nhiêu ?

A 300 B 200 C 500 D 600

Câu 131 : Đặt vật AB = 2 (cm) thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được :

A ảnh thật A’B’, cao 2cm B ảnh ảo A’B’, cao 2cm

C ảnh ảo A’B’, cao 1 cm D ảnh thật A’B’, cao 1 cm

Câu 132: Vật sáng AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, cách thấu kính 20cm, tiêu cự thấu kính là f = -20cm Ảnh A’B’ của vật tạo bỡi thấu kính là ảnh ảo cách thấu kính :

A 20cm B 10cm C 30cm D 40cm

Câu 133 : Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 10cm Tiêu cự thấu kính là 20cm Qua thấu kính cho ảnh A’B’là ảnh :

A thật, cách thấu kính 10cm B ảo, cách thấu kính 10cm

C thật, cách thấu kính 20cm D ảo, cách thấu kính 20cm

Câu 134 : Vật AB đặt thẳng góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính 40cm Tiêu cự thấu kính là 20cm qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh :

A thật, cách thấu kính 40cm B thật, cách thấu kính 20cm

C ảo, cách thấu kính 40cm D ảo, cách thấu kính 20cm

Câu 135 : Vật AB = 2cm đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 10cm, tiêu cự thấu kính là 20cm qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh :

A ảo, cao 2cm B ảo, cao 4cm C thật, cao 2cm D thật, cao 4cm

Câu 136 : Vật AB = 2cm đặt thẳng góc với trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 40cm tiêu cự thấu kính là 20cm Qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh :

A ảo, cao 4cm B ảo, cao 2cm C thật cao 4cm D thật, cao 2cm

Câu 137 : Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (dp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là

A ảnh thật, thấu kính một đoạn 60 (cm) B ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 20 (cm) D ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Câu 138 : Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (dp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 60 (cm) B ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 20 (cm) D ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Câu 139 : Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là :

A 8 (cm) B 16 (cm) C 64 (cm) D 72 (cm)

Câu 140 : Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

A 4 (cm) B 6 (cm) C 12 (cm) D 18 (cm)

Câu 140 : Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:

A f = 15 (cm) B f = 30 (cm) C f = -15 (cm) D f = -30 (cm).Câu 150 : Vật AB = 2cm đặt thẳng góc trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 20cm thì thu ảnh rõ nét trên màn cao 3cm Tiêu cự của thấu kính là :

A 10cm B 20cm C 30cm D 12cm

Ngày đăng: 02/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ nào ứng với thấu kính phân kỳ ? - bai tap quang hoc 11 CB
Hình v ẽ nào ứng với thấu kính phân kỳ ? (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w