1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt hoa 10 ban tu nhien - lan 4

2 170 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X là: Cõu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào?. Kim loại hoá trị 2 là: Cõu 8: Trong cỏc phương trỡnh phản sau, phương trỡnh phản ứng nào là saiA. V

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN II - HỌC Kè II

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phỳt.

(Đề thi cú 02trang) (Khụng kể thời gian giao đề)

Họ, tờn :

Lớp: 10 A

A TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Cõu 1: Trong sơ đồ điều chế axit sunfuric từ quặng pirit (FeS2) như sau:

FeS2 → X → SO3 → H2SO4 X là:

Cõu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào ?

A FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

B ZnS + 2H2SO4  ZnSO4 + H2S

C H2 + S  H2S

D Zn + H2SO4 (đặc nóng )  ZnSO4 + H2S + H2O

Cõu 3: Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự sau:

A H2S > SO2 > S B H2S > S > SO2 C SO2 > H2S > S D SO2 > S > H2S

Cõu 4: Chất nào sau ðõy chỉ cú tớnh OXH ?

Cõu 5: Nhúm Kim loùai naứo sau ủaõy khoõng taực duùng vụựi H 2 SO 4 ủaởc nguoọi ?

Cõu 6: Thuốc thử để phõn biệt cỏc dung dịch Na2SO4, KCl, H2SO4, HCl là:

Cõu 7: Cho 12 gam kim loại hoá trị 2 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) Kim loại hoá trị 2 là:

Cõu 8: Trong cỏc phương trỡnh phản sau, phương trỡnh phản ứng nào là sai?

A 2Al +3 H2SO4(l) → Al2(SO4)3 +3H2 ↑

B 2Fe+6H2SO4(đ,núng) → Fe2(SO4)3+3SO2↑+6H2O

C SO2 + 2H2S → 2H2O + H2SO4↑

D 2Mg +O2 → 2MgO

Cõu 9: Cho các phản ứng sau : 1 H2O2 + 2HCl  Cl2 + 2H2O

2 5H2O2 + 6H+ + 2MnO4-  2Mn2+ + 8H2O + 5O2 3 H2O2 + SO32-  SO42- + H2O Trong các phản ứng H2O2 đóng vai trò một chất oxi hóa hay một chất khử?

Cõu 10: Một chất có chứa nguyên tố oxi , dùng để làm sạch nước , chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất giảm các bức xạ cực tím Chất này là:

Cõu 11: Phỏt biểu nào khụng đỳng?

Trang 1/2 - Mó đề thi 132

Trang 2

(2) (4)

(6)

Cõu 12: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 20% (d=1,14g/ml) với 400 gam dung dịch BaCl2 5,2% Khối lượng kết tủa và chất trong dung dịch thu được lần lượt là :

Cõu 13: Dung dịch H2SO4 loóng cú thể tỏc dụng với cả hai chất nào sau đõy?

Cõu 14: Số oxh của S trong H2S, SO2 và H2SO4 tương ứng là

Cõu 15: Cho phửụng trỡnh phaỷn ửựng : SO 2 + Br 2 + H 2 O HBr + H 2 SO 4 Vai troứ cuỷa

SO 2 trong phaỷn ửựng treõn laứ

A Vửứa laứ chaỏt oxi hoựa vửứa laứ chaỏt khửỷ

B Chaỏt khửỷ.

C Chaỏt oxi hoựa.

D Khoõng laứ chaỏt oxi hoựa khoõng laứ chaỏt khửỷ

B TỰ LUẬN (5 Điểm)

Caõu 16 : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rừ điều kiện nếu cú) (2 điểm)

S →(1) SO2 →(3) Na2SO3

Caõu 17 : (2 điểm) Cho hỗn hợp Fe, FeO tác dụng với H2SO4 loãng, d giải phóng 2,24 lít H2

(đktc) Cũng hỗn hợp này cho tác dụng với H2SO4 đặc, núng dư giải phóng 4,48 lít SO2 (ở

đktc)

a- Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

b- Tính hàm lợng % khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu

Caõu 18 : (1 điểm) Cho a gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tỏc dụng vừa đủ với 150ml dung dịch H2SO4 2M thu được 40 gam muối sunfat Tớnh a?

Cho: H = 1, O = 16; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Ba = 137

- HẾT

Trang 2/2 - Mó đề thi 132

Ngày đăng: 02/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w