1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hoa 10 lan 3

4 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất rắn thu được sau phản ứng được hoà tan bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng, nhận thấy có 1,792l khí đktc thoát ra.?. Chất nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử trong các chất sau.. Dãy

Trang 1

I/TR ẮC NGHIỆM: (5 đ)

1 Trong nhóm VIA, đi từ O đến Te thì bán kính nguyên tử

A tăng, tính oxi hoá tăng B tăng, tính oxi hoá giảm

C giảm, tính oxi hoá giảm D giảm, tính oxi hoá tăng

2 Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế oxi bằng cách:

A Nhiệt phân các hợp chất giàu oxi,dễ phân huỷ B Điện phân nước hoà tan H2SO4

C Điện phân dung dịch CuSO4 D Chưng phân đoạn không khí lỏng

3 Trong công nghiệp, để sản xuất H 2 SO 4 đặc, người ta thu khí SO 3 trong tháp hấp thụ bằng

A H2O B H2SO4 98% C.H2SO4 loãng D BaCl2 loãng

4 Lưu huỳnh tà phương (S α ) và lưu huỳnh đơn tà (S β ) là

A hai dạng thù hình của lưu huỳnh B hai đồng vị của lưu huỳnh

C hai đồng phân của lưu huỳnh D hai hợp chất của lưu huỳnh

5 Người ta có thể điều chế khí H 2 S bằng phản ứng nào dưới đây?

A FeS + HCl B FeS + H2SO4 đ

C PbS + HNO3 D ZnS + H2SO4 đặc

6 Cấu hình electron nào đúng với cấu hình electron của anion O 2- ?

A 1s2 2s22p4 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2p6 D 1s2 2s22p5

7 Ở trạng thái kích thích cao nhất, nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa bao nhiêu electron độc thân?

8 Dẫn 2,24 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm O 2 và O 3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu tím đen Như vậy % thể tích của O 3 trong X là

9 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá,vừa có tính khử?

A Cl2,O3,S B.S.Cl2,Br2 C.Na,F2,S D.Br2,O2,Ca

10 Oxi không phản ứng trực tiếp với :

A Magiê B Clo C Photpho D Lưu huỳnh

II/TỰ LUẬN:(5 đ)

1/Nung nóng 4,93g hỗn hợp bột các kim loại Zn Và Fe trong bột S dư Chất rắn thu được sau phản ứng được hoà tan bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng, nhận thấy có 1,792l khí (đktc) thoát ra.

a/Viết PTHH xảy ra

b/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.?

c/Tính khối lượng H2SO4 cần dùng

2/Có ba bình mỗi bình đựng một dung dịch sau:HCl.H 2 SO 4 , HNO 3 Hãy nhận biết mỗi lọ trên bằng phương pháp hoá học?Viết PTHH?

3/Cân bằng phương trình hoá học bằng phương pháp thăng bằng electron:

a/SO2 + KMnO4 +H2O → K2SO4 +MnSO4 +H2SO4

b/H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

Hãy cho biết vai trò các chất trong phản ứng?

BÀI LÀM I/TR ẮC NGHIỆM:

II/TỰ LUẬN

Trang 2

I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

2

Br H O

SO → + A + → →B + + C A, B, C lần lượt là

A) Na2SO3, SO2, H2SO4 B) Na2SO3, NaCl, NaBr

C) NaHSO4, NaHSO3, SO2 D) Na2SO4, SO3, H2SO4

2) Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 4, X là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau?

3) Trong phản ứng của S với kim loại hoặc S với H 2 thì S là

A) Chất oxi hóa B) Chất oxi hóa vừa là chất khử

C) Không oxi hóa cũng không khử D) Chất khử

4) Cho sơ đồ phản ứng sau: H S2 → → →X Y H SO2 4 X và Y lần lượt là

A) S và SO3 B) SO3 và S C) H2SO3 và SO2 D) SO2 và SO3

5) Một loại olêum có công thức phân tử là H 2 S 2 O 7 Số oxi hóa của S trong olêum này là

6) Chất nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử trong các chất sau?

7) Dãy gồm các chất tác dụng với lưu huỳnh là

A) Fe2O3, MnO2, Cu, Al B) H2O, H2SO4 loãng, NaOH, K2O

C) HCl, K2SO4, FeO, K2O D) Fe, O2, F2, H2, Zn

8) Trường hợp nào không thể điều chế được oxi?

A) Đun nóng nước ở nhiệt độ cao B) Phân hủy hiđro peoxit H2O2

C) Nhiệt phân hủy KClO3 rắn D) Chưng cất không khí lỏng

9) Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và cĩ tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất khơng bị bức xạ cực tím Chất này là:

10) Thuốc thử thường dùng để nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat là:

A) NaOH B) Cu C) NaCl D) BaCl2

II/TỰ LUẬN(5 điểm)

Câu 1: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây (mỗi mũi tên là một phương trình hóa

học):

SH SSOH SOFeSO

Câu 2: Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt 4 dung dịch: BaCl2, H2SO4, Na2SO4, NaOH chứa trong 4 bình riêng biệt.

Câu 3: Kim loại Zn bị oxi hóa một phần thành ZnO, cho m gam Zn đã bị oxi hóa một phần ở trên vào dung dịch

H2SO4 loãng dư thì thấy có 3,36 lít H2 thoát ra ở đkc và tạo thành 32,2 gam muối Tính m gam và khối lượng H2SO4 đã phản ứng

BÀI LÀM

Trang 3

I TRAÉC NGHIEÄM:

1 Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO 2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt

độ thấp thì thu được:

A Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3 và NaOH dư B Hỗn hợp hai chất NaOH, Na2SO3

C Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3 D Các phương án trên đều sai

2 Dẫn 2,24 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm O 2 và O 3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu tím đen Như vậy % thể tích của O 3 trong X là

thu được sau phản ứng là

4 Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?

A Na, Mg, Cl2, S B Na, Al, I2, N2

C Mg, Ca, N2, S D Mg, Ca, Au, S

5 Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:

A Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước B Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

C Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước D Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc

6 Cho pthh: H 2 SO 4 đặc, nóng + KBr  A+ B +C+ D A, B, C,D là dãy chát nào sau đây:

A.HBr, SO2, H2O, K2SO4 B SO2, H2O, K2SO4, Br2 C SO2, HBrO, H2O, K2SO4 D , H2O, K2SO4, Br2, H2

7 Trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:

A 1,4,6 B -2,0,+2,+4,+6 C.-2,0,+4,+6 D kết quả khác

8 Cho sắt kim loại tác dụng với oxi không khí thu được hỗn hợp chất rắn A Cho A tác dụng với dd H 2 SO 4 loãng

dư thu được dung dịch B Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa C , nung C trong không khí tới khối lượng không đổi được chấy rắn D D chứa chất nào sau đây:

A Fe, FeO B FeO, Fe2O3 C FeO D.Fe2O3

9 Nhiệt phân 1mol mỗi chất sau,trường hợp nào cho thể tích oxi lớn nhất:

10 Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?

A H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl B 2H2S + 3O2 ( thừa) → 2SO2 + 2H2O,

C 2H2S + O2( thiếu) → 2S + 2H2O, D H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

II/TỰ LUẬN

H2 S

H2SO4

8

2 Cho 27 g hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng hết với 800ml dung dịch H 2 SO 4 đặc nguội thu được 11760ml khí (đktc).

a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại

b Tính nồng độ mol H2SO4

c Lấy hết lượng muối trên cho tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1,25 M Tính nồng độ mol các chất thu được sau phản ứng

BÀI LÀM

Ngày đăng: 02/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w